tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pagaya Technologies Ltd

PGY
Thêm vào danh sách theo dõi
19.270USD
+1.630+9.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.61BVốn hóa
16.33P/E TTM

PGY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Pagaya Technologies Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Pagaya Technologies Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
15.08%365.64M
5.76%298.99M
16.46%321.04M
36.35%339.89M
30.97%317.71M
19.28%282.70M
31.00%275.67M
23.75%249.28M
30.65%242.59M
35.23%237.00M
18.10%210.43M
8.53%201.45M
13.71%185.69M
10.69%175.25M
23.51%178.17M
44.84%185.61M
--163.30M
--158.32M
--144.26M
--128.15M
Doanh thu
15.08%365.64M
5.76%298.99M
16.46%321.04M
36.35%339.89M
30.97%317.71M
19.28%282.70M
31.00%275.67M
23.75%249.28M
30.65%242.59M
35.23%237.00M
18.10%210.43M
8.53%201.45M
13.71%185.69M
10.69%175.25M
23.51%178.17M
44.84%185.61M
--163.30M
--158.32M
--144.26M
--128.15M
Chi phí doanh thu
14.23%218.72M
6.27%177.56M
20.13%190.05M
34.65%200.57M
31.50%191.47M
15.32%167.08M
17.64%158.20M
15.66%148.97M
20.72%145.60M
15.85%144.88M
7.84%134.48M
-0.25%128.79M
14.89%120.61M
35.52%125.06M
145.40%124.71M
57.98%129.12M
--104.98M
--92.28M
--50.82M
--81.73M
Chi phí hoạt động
4.19%281.24M
-1.80%237.94M
3.00%255.09M
15.06%270.21M
10.03%269.93M
1.99%242.30M
19.41%247.66M
10.99%234.85M
19.17%245.32M
12.27%237.59M
-5.55%207.39M
-21.08%211.59M
-38.03%205.85M
17.21%211.61M
39.94%219.59M
120.16%268.13M
--332.17M
--180.55M
--156.92M
--121.78M
Chi phí R&D
-6.00%17.35M
-18.02%15.94M
2.56%19.08M
9.49%18.24M
-15.87%18.45M
0.33%19.44M
5.99%18.60M
-7.67%16.66M
24.19%21.93M
-8.29%19.38M
-25.49%17.55M
-53.32%18.04M
-72.87%17.66M
-10.56%21.13M
58.43%23.55M
223.86%38.64M
--65.11M
--23.63M
--14.87M
--11.93M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-48.44%3.92M
-49.99%3.86M
4.43%12.35M
7.31%7.64M
7.82%7.59M
22.24%7.72M
98.21%11.82M
36.71%7.12M
57.61%7.04M
79.66%6.32M
169.10%5.97M
77.71%5.21M
565.87%4.47M
637.11%3.52M
580.06%2.22M
1314.98%2.93M
--671.00K
--477.00K
--326.00K
--207.00K
Lợi nhuận hoạt động
76.62%84.40M
51.12%61.05M
135.39%65.94M
382.78%69.68M
1854.87%47.78M
7041.58%40.40M
822.73%28.01M
242.23%14.43M
86.50%-2.72M
98.40%-582.00K
107.33%3.04M
87.70%-10.15M
88.06%-20.16M
-63.63%-36.36M
-227.28%-41.41M
-1396.56%-82.51M
---168.87M
---22.22M
---12.65M
--6.36M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
106.77%22.20M
130.15%17.67M
98.20%15.10M
70.78%14.92M
31.08%10.74M
-0.88%7.68M
-2.11%7.62M
-15.81%8.73M
-19.62%8.19M
-25.52%7.74M
-46.80%7.78M
-24.08%10.38M
-40.92%10.19M
-14.84%10.40M
37.76%14.63M
61.63%13.67M
--17.25M
--12.21M
--10.62M
--8.46M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.67%19.70M
-7.32%19.66M
-26.47%19.18M
-20.14%21.86M
7.07%23.09M
39.88%21.21M
141.35%26.09M
175.97%27.37M
202.26%21.56M
426.53%15.16M
529.84%10.81M
3981.48%9.92M
124.55%7.13M
--2.88M
--1.72M
--243.00K
--3.18M
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-211.34%-23.42M
-181.89%-17.05M
-51.47%10.77M
-38.82%16.27M
-0.41%21.03M
32.69%20.82M
108.54%22.19M
169.84%26.59M
207.51%21.12M
305.79%15.69M
490.51%10.64M
100.35%9.85M
64.62%6.87M
--3.87M
1277.78%1.80M
35228.57%4.92M
--4.17M
--0.00
---153.00K
---14.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-165.99%-46.41M
3.61%-32.97M
85.42%-34.62M
6.28%-81.59M
72.56%-17.45M
-63.06%-34.21M
-1484.87%-237.49M
-522.56%-87.05M
-580.21%-63.60M
37.89%-20.98M
-366.97%-14.98M
---13.98M
---9.35M
-540.48%-33.78M
---3.21M
----
----
---5.27M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
238.33%24.18M
235.14%18.28M
54.16%-15.95M
150.48%10.64M
-82.19%-17.48M
-1.15%-13.52M
-226.70%-34.79M
36.63%-21.09M
-27.16%-9.59M
59.73%-13.37M
66.20%-10.65M
-1129.29%-33.28M
-219.76%-7.54M
-694.25%-33.20M
-632.70%-31.51M
109.87%3.23M
--6.30M
--5.59M
---4.30M
---32.77M
Thu nhập trước thuế
91.48%41.25M
56995.83%27.31M
109.17%22.07M
109.40%8.06M
131.60%21.54M
99.82%-48.00K
-1505.64%-240.54M
-82.08%-85.75M
-151.23%-68.17M
71.01%-26.66M
75.61%-14.98M
22.71%-47.10M
81.20%-27.13M
-848.10%-91.96M
-846.84%-61.41M
-239.25%-60.94M
---144.32M
---9.70M
---6.49M
---17.96M
Thuế thu nhập
-121.86%-1.09M
223.98%3.15M
-142.04%-6.97M
-31.99%-15.21M
-65.70%4.98M
-150.77%-2.54M
228.03%16.59M
-895.16%-11.52M
189.89%14.51M
-24.96%5.00M
154.93%5.06M
-119.09%-1.16M
-74.62%5.01M
3684.41%6.67M
-159.85%-9.20M
67.36%6.07M
--19.73M
---186.00K
---3.54M
--3.62M
Doanh thu sau thuế
155.59%42.33M
869.54%24.16M
111.29%29.04M
131.35%23.27M
120.03%16.56M
107.87%2.49M
-1183.26%-257.13M
-61.58%-74.23M
-157.25%-82.68M
67.90%-31.66M
61.62%-20.04M
31.44%-45.94M
80.41%-32.14M
-936.72%-98.62M
-1673.37%-52.21M
-210.39%-67.00M
---164.05M
---9.51M
---2.94M
---21.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
155.59%42.33M
869.54%24.16M
111.29%29.04M
131.35%23.27M
120.03%16.56M
107.87%2.49M
-1183.26%-257.13M
-61.58%-74.23M
-157.25%-82.68M
67.90%-31.66M
61.62%-20.04M
31.44%-45.94M
80.41%-32.14M
-936.72%-98.62M
-1673.37%-52.21M
-210.39%-67.00M
---164.05M
---9.51M
---2.94M
---21.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-3094.57%-2.94M
90.13%-533.00K
72.64%-5.25M
110.78%728.00K
98.83%-92.00K
48.26%-5.40M
-241.77%-19.20M
72.07%-6.75M
-837.53%-7.89M
72.28%-10.44M
69.14%-5.62M
-410.70%-24.19M
-107.51%-842.00K
-529.87%-37.65M
-342.41%-18.21M
18.49%7.79M
--11.21M
--8.76M
--7.51M
--6.57M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
182.62%44.20M
225.54%24.10M
113.87%32.99M
131.55%21.29M
120.91%15.64M
134.89%7.40M
-1550.17%-237.92M
-210.21%-67.48M
-138.95%-74.78M
65.19%-21.22M
57.59%-14.42M
70.92%-21.75M
83.31%-31.30M
-233.69%-60.97M
-105.80%-34.00M
-138.87%-74.79M
---187.47M
---18.27M
---16.52M
---31.31M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--12.21M
----
--6.06M
--3.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
182.62%44.20M
225.54%24.10M
113.87%32.99M
131.55%21.29M
120.91%15.64M
134.89%7.40M
-1550.17%-237.92M
-210.21%-67.48M
-138.95%-74.78M
65.19%-21.22M
57.59%-14.42M
70.92%-21.75M
83.31%-31.30M
-233.69%-60.97M
-105.80%-34.00M
-138.87%-74.79M
---187.47M
---18.27M
---16.52M
---31.31M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
161.17%0.53
198.19%0.29
112.61%0.40
129.21%0.27
119.52%0.20
129.70%0.10
-1254.97%-3.19
-158.92%-0.93
-98.49%-1.04
68.03%-0.33
60.60%-0.24
72.81%-0.36
85.21%-0.53
-197.43%-1.03
-90.91%-0.60
-122.33%-1.32
---3.55
---0.35
---0.31
---0.59
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
143.33%0.49
188.60%0.28
111.48%0.37
124.79%0.23
119.19%0.20
129.21%0.10
-1254.97%-3.19
-158.92%-0.93
-98.49%-1.04
68.03%-0.33
60.60%-0.24
72.81%-0.36
85.21%-0.53
-197.43%-1.03
-90.91%-0.60
-122.33%-1.32
---3.55
---0.35
---0.31
---0.59
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Pagaya Technologies Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PGY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Pagaya Technologies Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Pagaya Technologies Ltd báo cáo doanh thu là 1.26B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.00B của năm trước.

Doanh thu mà Pagaya Technologies Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Pagaya Technologies Ltd báo cáo doanh thu là 365.64M cho quý gần nhất, tăng 15.08% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Pagaya Technologies Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Pagaya Technologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 77.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Pagaya Technologies Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Pagaya Technologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 44.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Pagaya Technologies Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Pagaya Technologies Ltd là 223.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.