tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perfect Corp

PERF
Thêm vào danh sách theo dõi
1.920USD
-0.010-0.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
195.55MVốn hóa
42.11P/E TTM

PERF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Perfect Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Perfect Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
-0.05%16.34M
12.00%17.94M
14.19%18.13M
15.70%18.66M
17.56%16.35M
12.07%16.01M
12.44%15.88M
10.85%16.13M
9.60%13.90M
17.65%14.29M
27.58%14.12M
13.22%14.55M
--12.69M
--12.14M
--11.07M
--12.85M
Doanh thu
-0.05%16.34M
12.00%17.94M
14.19%18.13M
15.70%18.66M
17.56%16.35M
12.07%16.01M
12.44%15.88M
10.85%16.13M
9.60%13.90M
17.65%14.29M
27.58%14.12M
13.22%14.55M
--12.69M
--12.14M
--11.07M
--12.85M
Chi phí doanh thu
-22.87%3.12M
-8.42%3.24M
-14.04%3.54M
42.29%4.51M
40.47%4.04M
14.38%3.54M
55.50%4.12M
16.20%3.17M
17.15%2.88M
20.47%3.10M
34.91%2.65M
44.70%2.73M
--2.46M
--2.57M
--1.96M
--1.89M
Chi phí hoạt động
-8.11%16.45M
-3.51%16.46M
6.62%16.77M
11.66%18.16M
15.82%17.90M
10.99%17.06M
2.45%15.73M
5.75%16.27M
4.46%15.45M
12.98%15.37M
65.80%15.35M
17.80%15.38M
--14.79M
--13.61M
--9.26M
--13.06M
Chi phí R&D
-10.99%3.59M
-0.93%3.53M
39.65%3.88M
22.38%3.93M
35.46%4.03M
17.46%3.56M
-8.26%2.78M
5.86%3.21M
7.52%2.98M
15.44%3.04M
17.74%3.03M
18.93%3.04M
--2.77M
--2.63M
--2.57M
--2.55M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.75%246.00K
2.90%248.00K
19.27%260.00K
20.95%254.00K
36.65%261.00K
--241.00K
--218.00K
--210.00K
--191.00K
----
----
----
----
----
----
--85.00K
Chi phí hoạt động khác
211.11%56.00K
-65.47%307.00K
-47.10%73.00K
-89.59%69.00K
-88.00%18.00K
954.81%889.00K
--138.00K
--663.00K
--150.00K
-215.15%-104.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---33.00K
---70.63M
----
Lợi nhuận hoạt động
93.04%-108.00K
240.92%1.47M
797.37%1.36M
460.14%497.00K
-0.19%-1.55M
3.33%-1.05M
112.37%152.00K
83.39%-138.00K
26.48%-1.55M
25.89%-1.08M
-167.86%-1.23M
-303.40%-831.00K
---2.11M
---1.46M
--1.81M
---206.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-8.07%1.46M
-13.95%1.36M
-22.31%1.42M
-19.60%1.55M
-19.97%1.59M
-19.91%1.58M
-28.23%1.83M
-17.64%1.92M
-17.75%1.98M
-10.42%1.97M
81.26%2.55M
428.28%2.33M
--2.41M
--2.20M
--1.41M
--442.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
66.67%5.00K
33.33%4.00K
25.00%5.00K
25.00%5.00K
-40.00%3.00K
-40.00%3.00K
-20.00%4.00K
-20.00%4.00K
66.67%5.00K
150.00%5.00K
150.00%5.00K
400.00%5.00K
--3.00K
--2.00K
--2.00K
--1.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.30M
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
-210.43%-1.97M
----
-43.33%85.00K
954.81%889.00K
---633.00K
--61.00K
--150.00K
-215.15%-104.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---33.00K
---164.41M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-38.89%330.00K
-99.34%7.00K
-9.00%-448.00K
-56.21%187.00K
1359.46%540.00K
440.13%1.07M
-457.39%-411.00K
-79.12%427.00K
107.89%37.00K
-1947.06%-314.00K
100.38%115.00K
50.26%2.04M
---469.00K
--17.00K
---30.27M
--1.36M
Thu nhập trước thuế
155.10%1.68M
14.04%2.83M
-60.51%370.00K
-1.94%2.23M
6.66%657.00K
435.56%2.48M
-34.70%937.00K
-35.98%2.27M
466.67%616.00K
-35.56%464.00K
100.75%1.44M
122.06%3.54M
---168.00K
--720.00K
---190.16M
--1.60M
Thuế thu nhập
-12.00%396.00K
150.52%481.00K
294.30%307.00K
155.13%145.00K
404.05%450.00K
215.66%192.00K
-551.43%-158.00K
-1647.06%-263.00K
-489.47%-148.00K
-764.00%-166.00K
-61.54%35.00K
-57.50%17.00K
--38.00K
--25.00K
--91.00K
--40.00K
Doanh thu sau thuế
518.36%1.28M
2.62%2.35M
-94.25%63.00K
-17.85%2.08M
-72.91%207.00K
263.97%2.29M
-21.79%1.09M
-28.21%2.53M
470.87%764.00K
-9.35%630.00K
100.74%1.40M
126.67%3.53M
---206.00K
--695.00K
---190.25M
--1.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
518.36%1.28M
2.62%2.35M
-94.25%63.00K
-17.85%2.08M
-72.91%207.00K
263.97%2.29M
-21.79%1.09M
-28.21%2.53M
470.87%764.00K
-9.35%630.00K
100.74%1.40M
126.67%3.53M
---206.00K
--695.00K
---190.25M
--1.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
518.36%1.28M
2.62%2.35M
-94.25%63.00K
-17.85%2.08M
-72.91%207.00K
263.97%2.29M
-21.79%1.09M
-28.21%2.53M
470.87%764.00K
-9.35%630.00K
100.74%1.40M
126.67%3.53M
---206.00K
--695.00K
---190.25M
--1.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
518.36%1.28M
2.62%2.35M
-94.25%63.00K
-17.85%2.08M
-72.91%207.00K
263.97%2.29M
-21.79%1.09M
-28.21%2.53M
470.87%764.00K
-9.35%630.00K
100.74%1.40M
126.67%3.53M
---206.00K
--695.00K
---190.25M
--1.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
550.00%0.01
0.00%0.02
-94.03%0.00
-20.00%0.02
-75.00%0.00
283.33%0.02
-12.91%0.01
-16.16%0.03
559.77%0.01
2.04%0.01
100.74%0.01
126.60%0.03
--0.00
--0.01
---1.61
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
550.00%0.01
0.00%0.02
-94.03%0.00
-20.00%0.02
-75.00%0.00
283.33%0.02
-12.91%0.01
-16.16%0.03
559.77%0.01
2.04%0.01
100.74%0.01
126.60%0.03
--0.00
--0.01
---1.61
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Perfect Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PERF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Perfect Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Perfect Corp báo cáo doanh thu là 69.15M cho năm tài chính 2025, tăng từ 60.20M của năm trước.

Doanh thu mà Perfect Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Perfect Corp báo cáo doanh thu là 16.34M cho quý gần nhất, tăng -0.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Perfect Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Perfect Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 4.64M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Perfect Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Perfect Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 1.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Perfect Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Perfect Corp là 237.00K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.