tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perfect Corp

PERF
Thêm vào danh sách theo dõi
1.920USD
-0.010-0.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
195.55MVốn hóa
42.11P/E TTM

PERF Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Perfect Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-3.44%162.02M
-2.03%161.27M
-2.16%162.28M
4.26%170.13M
5.68%167.79M
4.67%164.60M
7.59%165.87M
-18.93%163.18M
-19.80%158.77M
-19.81%157.26M
-19.96%154.17M
139.57%201.27M
139.17%197.97M
--196.12M
139.41%192.62M
--84.01M
1.27%82.77M
--80.45M
--81.73M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
0.23%125.62M
-5.98%120.63M
-0.90%125.98M
0.55%127.88M
3.76%125.34M
5.20%128.30M
5369.92%127.12M
10.62%127.18M
225.00%120.80M
28.22%121.96M
51.01%2.32M
36.85%114.97M
4038.98%37.17M
--95.12M
-25.36%1.54M
--84.01M
-84.33%898.00K
--2.06M
--5.73M
-Đầu tư ngắn hạn
-14.26%36.40M
11.94%40.63M
-6.31%36.30M
17.34%42.24M
11.81%42.45M
2.83%36.30M
-74.48%38.75M
-58.29%36.00M
-76.39%37.97M
-65.05%35.30M
-20.53%151.85M
--86.30M
96.40%160.80M
--101.00M
143.75%191.08M
----
7.72%81.88M
--78.39M
--76.00M
Các khoản phải thu
-25.58%7.33M
-21.77%8.25M
-6.18%8.91M
3.72%11.54M
1.99%9.86M
-4.14%10.55M
-8.77%9.50M
-0.88%11.13M
-2.04%9.66M
-8.32%11.00M
-11.78%10.42M
1.92%11.22M
2.07%9.86M
--12.00M
77.90%11.81M
--11.01M
136.69%9.66M
--6.64M
--4.08M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-30.43%5.96M
-24.71%6.74M
-4.24%7.57M
19.61%9.61M
20.53%8.56M
16.21%8.95M
13.01%7.90M
21.01%8.04M
-7.05%7.10M
-17.95%7.70M
-9.85%6.99M
-10.63%6.64M
0.45%7.64M
--9.38M
18.09%7.76M
--7.43M
90.46%7.61M
--6.57M
--3.99M
-Các khoản phải thu khác
7.44%1.36M
12.35%1.49M
-0.23%1.33M
-32.51%1.90M
-44.61%1.26M
-55.10%1.33M
-57.31%1.33M
-36.04%2.81M
8.62%2.28M
17.43%2.96M
-21.67%3.11M
24.96%4.39M
5.27%2.10M
--2.52M
66133.33%3.97M
--3.51M
28385.71%1.99M
--6.00K
--7.00K
Hàng tồn kho
-15.79%16.00K
-5.56%17.00K
-5.56%17.00K
-14.29%18.00K
-9.52%19.00K
-35.71%18.00K
-45.45%18.00K
-36.36%21.00K
-38.24%21.00K
-26.32%28.00K
-26.67%33.00K
-34.00%33.00K
-34.62%34.00K
--38.00K
-48.86%45.00K
--50.00K
-40.91%52.00K
--88.00K
--88.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-23.08%1.71M
-17.87%1.94M
-15.23%2.14M
-15.36%1.96M
-21.68%2.22M
-32.37%2.36M
-37.61%2.52M
-40.18%2.31M
-39.16%2.83M
-22.53%3.49M
-14.09%4.04M
833.09%3.86M
3088.36%4.66M
--4.51M
1473.58%4.71M
--414.00K
-47.29%146.00K
--299.00K
--277.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-4.89%171.08M
-3.41%171.47M
-2.56%173.35M
3.97%183.64M
5.02%179.88M
3.35%177.53M
5.48%177.91M
-18.37%176.63M
-19.40%171.28M
-19.22%171.78M
-19.37%168.66M
126.61%216.39M
129.42%212.52M
--212.66M
139.12%209.17M
--95.49M
7.49%92.64M
--87.48M
--86.18M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-5.30%1.25M
33.18%1.19M
30.32%1.35M
19.71%1.49M
7.84%1.32M
-21.83%895.00K
-15.32%1.04M
18.27%1.24M
2.43%1.22M
38.12%1.15M
100.49%1.23M
42.41%1.05M
45.55%1.20M
--829.00K
-40.41%612.00K
--738.00K
-25.63%821.00K
--1.03M
--1.10M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
54.42%2.30M
----
----
----
-14.06%1.49M
----
-5.70%1.60M
--1.74M
--1.70M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
22.39%1.08M
----
----
----
24.12%880.00K
----
31.16%783.00K
--709.00K
--597.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-32.47%4.36M
-31.38%4.39M
13715.63%4.42M
14490.91%6.42M
11226.32%6.46M
9896.88%6.40M
-58.44%32.00K
-54.17%44.00K
-50.43%57.00K
-52.24%64.00K
-35.29%77.00K
-4.00%96.00K
6.48%115.00K
--134.00K
19.00%119.00K
--100.00K
20.00%108.00K
--100.00K
--90.00K
Tài sản dài hạn khác
12.62%2.81M
10.90%2.72M
22.02%2.68M
53.95%2.63M
97.00%2.50M
194.71%2.45M
452.39%2.19M
381.97%1.71M
266.18%1.27M
126.43%831.00K
7.59%397.00K
39.22%355.00K
29.10%346.00K
--367.00K
23.00%369.00K
--255.00K
-20.47%268.00K
--300.00K
--337.00K
Tổng tài sản dài hạn
129.20%23.54M
140.72%23.45M
470.59%18.62M
251.63%10.54M
303.14%10.27M
377.55%9.74M
91.89%3.26M
99.60%3.00M
53.86%2.55M
53.38%2.04M
54.64%1.70M
37.42%1.50M
38.35%1.66M
--1.33M
-22.92%1.10M
--1.09M
-21.82%1.20M
--1.43M
--1.53M
Tổng tài sản
2.35%194.62M
4.09%194.92M
5.96%191.97M
8.10%194.18M
9.39%190.15M
7.74%187.27M
6.35%181.17M
-17.56%179.63M
-18.84%173.83M
-18.77%173.82M
-18.98%170.36M
125.60%217.89M
128.26%214.18M
--213.99M
136.52%210.27M
--96.58M
6.98%93.83M
--88.90M
--87.71M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
1.37%13.83M
2.62%12.24M
10.12%13.26M
20.82%14.21M
30.15%13.64M
19.37%11.93M
12.99%12.04M
18.97%11.76M
26.42%10.48M
29.54%9.99M
224.05%10.66M
12.19%9.88M
216.04%8.29M
--7.71M
1.58%3.29M
--8.81M
16.57%2.62M
--3.24M
--2.25M
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
7.05%6.34M
----
25.33%5.65M
--5.92M
--4.51M
Dự phòng ngắn hạn
-7.63%1.31M
-8.39%1.21M
-44.13%1.06M
-38.04%1.13M
-20.28%1.42M
-39.28%1.32M
-20.68%1.90M
-20.92%1.82M
-16.82%1.77M
7.23%2.18M
29.06%2.39M
39.72%2.30M
42.74%2.13M
--2.03M
75.33%1.85M
--1.65M
73.23%1.50M
--1.06M
--863.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-22.65%478.00K
-20.79%400.00K
10.45%444.00K
-5.37%458.00K
17.94%618.00K
3.91%505.00K
-16.42%402.00K
19.21%484.00K
25.66%524.00K
92.86%486.00K
91.63%481.00K
37.63%406.00K
19.83%417.00K
--252.00K
-44.10%251.00K
--295.00K
-10.08%348.00K
--449.00K
--387.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
3.91%478.00K
30.29%400.00K
10.45%444.00K
-5.37%458.00K
-12.21%460.00K
-36.83%307.00K
-16.42%402.00K
19.21%484.00K
25.66%524.00K
92.86%486.00K
91.63%481.00K
37.63%406.00K
19.83%417.00K
--252.00K
-44.10%251.00K
--295.00K
-10.08%348.00K
--449.00K
--387.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-5.88%20.44M
7.71%23.01M
27.20%21.90M
32.04%23.66M
28.83%21.72M
17.28%21.36M
12.20%17.22M
12.54%17.92M
5.52%16.86M
5.96%18.22M
17.83%15.35M
40.37%15.93M
53.35%15.98M
--17.19M
44.37%13.02M
--11.35M
27.70%10.42M
--9.02M
--8.16M
Nợ ngắn hạn khác
-2.31%36.48M
7.06%37.91M
17.01%37.22M
24.39%39.67M
26.55%37.34M
15.66%35.41M
11.93%31.81M
13.45%31.89M
11.54%29.51M
13.56%30.61M
55.10%28.42M
28.36%28.11M
80.33%26.45M
--26.96M
36.52%18.32M
--21.90M
26.76%14.67M
--13.42M
--11.57M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.64%36.95M
6.67%38.31M
16.93%37.66M
23.94%40.13M
26.40%37.96M
15.47%35.91M
11.46%32.21M
13.53%32.38M
11.76%30.03M
14.29%31.10M
15.99%28.90M
28.48%28.52M
30.01%26.87M
--27.21M
25.88%24.92M
--22.20M
25.50%20.67M
--19.80M
--16.47M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
36.96%63.00K
39.13%64.00K
39.13%64.00K
-43.21%46.00K
-43.21%46.00K
-42.50%46.00K
-41.77%46.00K
8.00%81.00K
8.00%81.00K
8.11%80.00K
8.22%79.00K
-17.58%75.00K
-22.68%75.00K
--74.00K
-29.81%73.00K
--91.00K
22.78%97.00K
--104.00K
--79.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-96.43%27.00K
-63.30%309.00K
-76.63%419.00K
-79.85%294.00K
-50.20%757.00K
-49.58%842.00K
14.50%1.79M
7.68%1.46M
-55.95%1.52M
-47.07%1.67M
-51.17%1.57M
-99.41%1.35M
-98.51%3.45M
--3.15M
-98.76%3.21M
--230.86M
110.73%230.86M
--259.23M
--109.56M
-Nợ dài hạn
-96.43%27.00K
-63.30%309.00K
-76.63%419.00K
-79.85%294.00K
-50.20%757.00K
-49.58%842.00K
14.50%1.79M
7.68%1.46M
-55.95%1.52M
-47.07%1.67M
-51.17%1.57M
-99.41%1.35M
-98.51%3.45M
--3.15M
-98.76%3.21M
--230.86M
110.73%230.86M
--259.23M
--109.56M
Phúc lợi nhân viên
36.96%63.00K
39.13%64.00K
39.13%64.00K
-43.21%46.00K
-43.21%46.00K
-42.50%46.00K
-41.77%46.00K
8.00%81.00K
8.00%81.00K
8.11%80.00K
8.22%79.00K
-17.58%75.00K
-22.68%75.00K
--74.00K
-29.81%73.00K
--91.00K
22.78%97.00K
--104.00K
--79.00K
Nợ dài hạn khác
36.96%63.00K
39.13%64.00K
39.13%64.00K
-56.60%46.00K
-56.60%46.00K
-56.19%46.00K
-55.77%46.00K
6.00%106.00K
6.00%106.00K
6.06%105.00K
6.12%104.00K
-13.04%100.00K
-18.70%100.00K
--99.00K
-25.76%98.00K
--115.00K
14.95%123.00K
--132.00K
--107.00K
Tổng nợ dài hạn
-53.76%726.00K
-24.41%1.00M
-37.85%1.21M
-35.60%1.12M
-13.40%1.57M
-35.18%1.32M
-5.35%1.95M
-4.41%1.74M
-54.77%1.81M
-41.16%2.04M
-39.36%2.06M
-99.21%1.82M
-98.27%4.01M
--3.47M
-98.69%3.39M
--231.11M
110.17%231.06M
--259.55M
--109.94M
Tổng các khoản nợ
-4.67%37.68M
5.56%39.31M
13.81%38.88M
20.91%41.25M
24.13%39.53M
12.35%37.23M
10.34%34.16M
12.45%34.11M
3.12%31.84M
8.02%33.14M
9.35%30.96M
-88.02%30.34M
-87.73%30.88M
--30.68M
-89.87%28.31M
--253.31M
99.14%251.73M
--279.35M
--126.41M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.15%524.87M
0.19%524.80M
0.27%524.59M
0.34%524.36M
0.43%524.08M
0.50%523.79M
0.50%523.17M
-6.53%522.58M
-6.46%521.84M
-6.44%521.18M
-6.44%520.59M
1290.98%559.10M
1308.02%557.87M
--557.08M
1584.97%556.43M
--40.20M
27.82%39.62M
--33.02M
--31.00M
Lợi nhuận giữ lại
1.54%-367.16M
1.26%-368.44M
1.23%-370.79M
1.52%-370.84M
1.62%-372.92M
1.77%-373.13M
1.33%-375.42M
1.39%-376.55M
1.64%-379.08M
1.39%-379.84M
1.40%-380.47M
-95.24%-381.87M
-95.49%-385.39M
---385.19M
-72.20%-385.88M
---195.59M
-180.17%-197.15M
---224.10M
---70.37M
Vốn dự trữ
0.16%514.69M
0.20%514.61M
0.27%514.40M
0.35%514.17M
0.44%513.89M
0.51%513.61M
0.51%512.99M
-8.35%512.40M
-8.28%511.65M
-8.27%511.00M
-8.27%510.40M
7475.93%559.10M
8096.74%557.87M
--557.08M
19281.02%556.43M
--7.38M
488.25%6.81M
--2.87M
--1.16M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--190.00K
--875.00K
--429.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.19%156.94M
3.72%155.62M
4.14%153.09M
5.10%152.93M
6.09%150.63M
6.65%150.04M
5.46%147.01M
-22.41%145.52M
-22.54%141.99M
-23.26%140.68M
-23.39%139.41M
219.67%187.56M
216.08%183.30M
--183.31M
195.55%181.96M
---156.72M
-308.06%-157.90M
---190.44M
---38.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PERF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Perfect Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Perfect Corp có 125.62M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Perfect Corp là bao nhiêu?

Perfect Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 38.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 37.66M nợ ngắn hạ và 1.21M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Perfect Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Perfect Corp là 191.97M, bao gồm 173.35M tài sản ngắn hạn và 18.62M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Perfect Corp là bao nhiêu?

Perfect Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 153.09M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.