tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PDS Biotechnology Corp

PDSB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.231USD
-0.003-1.11%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PDSB

Theo dõi tình hình tài chính của PDS Biotechnology Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PDS Biotechnology Corp

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.18/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.74
27.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/16
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.77%-0.18
36.79%-0.13
30.90%-0.15
34.04%-0.19
9.44%-0.21
31.21%-0.21
38.37%-0.21
16.97%-0.29
39.39%-0.23
4.07%-0.30
47.77%-0.34
---0.35
---0.37
---0.32
---0.66
---0.76
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-3.35%-9.75M
13.43%-7.35M
4.90%-7.56M
16.01%-9.01M
-13.28%-9.43M
19.94%-8.49M
27.03%-7.95M
1.13%-10.73M
27.80%-8.33M
-9.77%-10.60M
43.05%-10.90M
-46.13%-10.85M
-98.22%-11.53M
-14.00%-9.66M
-202.81%-19.14M
-6.66%-7.42M
-888.10%-5.82M
-177.95%-8.47M
-56.95%-6.32M
-78.22%-6.96M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.19%49.55%
59.51%64.31%
15.34%55.50%
10.07%51.77%
13.65%45.80%
15.40%40.32%
19.82%48.12%
13.95%47.03%
9.52%40.30%
2.37%34.94%
33.07%40.16%
--41.28%
--36.80%
--34.13%
--30.18%
--30.78%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
14.78%-6.50M
28.39%-6.52M
9.32%-6.67M
20.03%-8.14M
12.22%-7.62M
9.82%-9.11M
29.27%-7.36M
3.24%-10.18M
31.60%-8.68M
-7.17%-10.10M
44.71%-10.41M
-44.52%-10.52M
-79.00%-12.70M
-11.12%-9.42M
-197.73%-18.82M
-4.55%-7.28M
-38.91%-7.09M
-178.07%-8.48M
-56.96%-6.32M
-78.20%-6.96M
Lợi nhuận ròng
-3.35%-9.75M
13.43%-7.35M
4.90%-7.56M
16.01%-9.01M
-13.28%-9.43M
19.94%-8.49M
27.03%-7.95M
1.13%-10.73M
27.80%-8.33M
-9.77%-10.60M
43.05%-10.90M
-46.13%-10.85M
-98.22%-11.53M
-14.00%-9.66M
-202.81%-19.14M
-6.66%-7.42M
-888.10%-5.82M
-177.95%-8.47M
-56.95%-6.32M
-78.22%-6.96M
Tài sản ngắn hạn
-79.06%7.05M
-46.11%22.89M
-37.29%28.25M
-46.49%27.89M
-44.07%33.65M
-38.17%42.47M
-23.71%45.05M
-8.28%52.13M
-5.03%60.16M
1.05%68.69M
-22.78%59.06M
-23.62%56.84M
13.65%63.35M
11.93%67.97M
14.42%76.48M
4.30%74.41M
-27.55%55.74M
122.81%60.73M
120.32%66.84M
110.80%71.34M
Tổng nợ ngắn hạn
7.34%12.38M
-44.45%10.15M
-44.50%9.48M
-27.32%13.33M
-26.43%11.53M
21.25%18.27M
25.36%17.09M
100.36%18.34M
98.31%15.67M
264.78%15.06M
38.78%13.63M
89.08%9.15M
75.03%7.90M
-17.71%4.13M
161.47%9.82M
35.34%4.84M
12.82%4.52M
71.34%5.02M
14.85%3.76M
23.41%3.58M
Tổng tài sản
-78.24%8.81M
-47.56%24.66M
-32.77%30.49M
-33.83%34.71M
-33.09%40.48M
-31.85%47.03M
-23.63%45.36M
-8.28%52.45M
-5.11%60.50M
0.81%69.01M
-22.88%59.39M
-23.63%57.19M
13.85%63.75M
12.14%68.45M
14.60%77.01M
4.37%74.89M
-27.64%56.00M
119.87%61.04M
117.54%67.20M
108.30%71.75M
Tổng các khoản nợ
-49.47%12.39M
-15.79%20.77M
-19.40%21.24M
-17.07%25.25M
-17.11%24.52M
-22.49%24.67M
-20.76%26.35M
-6.89%30.45M
-5.53%29.58M
15.98%31.82M
0.77%33.26M
17.52%32.70M
584.29%31.31M
431.17%27.44M
727.74%33.01M
615.16%27.83M
4.03%4.58M
52.49%5.17M
6.03%3.99M
13.77%3.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
-122.43%-3.58M
-82.59%3.89M
-51.32%9.25M
-57.03%9.45M
-48.38%15.96M
-39.86%22.36M
-27.27%19.00M
-10.14%22.00M
-4.70%30.92M
-9.33%37.18M
-40.61%26.13M
-47.97%24.48M
-36.91%32.44M
-26.60%41.01M
-30.39%44.00M
-30.65%47.06M
-29.55%51.43M
129.23%55.87M
132.99%63.21M
118.72%67.86M
Thu nhập hoạt động ròng
69.32%-2.79M
51.60%-4.37M
55.04%-3.70M
26.05%-5.92M
-2.75%-9.10M
9.12%-9.03M
2.63%-8.23M
-11.48%-8.00M
-83.99%-8.86M
24.65%-9.94M
-12.33%-8.46M
-21.77%-7.18M
18.66%-4.81M
-107.08%-13.19M
-67.26%-7.53M
-14.90%-5.89M
-725.52%-5.92M
-67.51%-6.37M
2.76%-4.50M
-309.62%-5.13M
Đầu tư ròng
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---1.00
---29.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-1432.58%-13.27M
-109.29%-679.83K
2340.07%4.22M
1301.05%241.21K
7324.31%995.94K
-63.42%7.32M
-98.40%172.78K
-97.85%17.22K
-105.74%-13.79K
338.11%20.01M
10.92%10.77M
-96.73%802.33K
970.07%240.01K
60902.34%4.57M
74666484.62%9.71M
19777.64%24.55M
-99.95%22.43K
--7.49K
--13.00
-99.31%123.51K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, tài sản ngắn hạn là 28.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.29.

Tổng tài sản của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PDS Biotechnology Corp là 30.49M, bao gồm 28.25M tài sản ngắn hạn và 2.24M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, tổng nghĩa vụ của PDS Biotechnology Corp là 21.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, tổng vốn chủ sở hữu của PDS Biotechnology Corp là 9.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.32.

Thu nhập hoạt động thuần của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PDS Biotechnology Corp là -31.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.15.

Giá trị huy động vốn ròng của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, giá trị huy động vốn ròng của PDS Biotechnology Corp là 12.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.92.

Thu nhập ròng của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, lợi nhuận ròng là -34.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -244.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -90.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PDS Biotechnology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PDS Biotechnology Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.