tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ponce Financial Group Inc

PDLB
Thêm vào danh sách theo dõi
20.180USD
+0.080+0.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
488.11MVốn hóa
15.23P/E TTM

PDLB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ponce Financial Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.07%41.70M
-6.80%42.79M
-5.81%43.22M
-4.73%44.42M
-5.18%44.87M
-5.17%45.91M
-3.04%45.89M
-3.98%46.63M
-3.99%47.33M
-3.86%48.42M
-6.97%47.33M
173.46%48.56M
160.18%49.29M
161.23%50.36M
159.31%50.87M
-47.89%17.76M
-44.37%18.95M
-42.66%19.28M
-38.78%19.62M
6.13%34.08M
6.09%34.06M
3.53%33.63M
-2.14%32.05M
-2.11%32.11M
-0.32%32.10M
2.21%32.48M
5.17%32.75M
11.99%32.80M
13.53%32.20M
14.78%31.78M
14.58%31.14M
13.85%29.29M
10.81%28.37M
7.77%27.68M
--27.17M
--25.73M
--25.60M
--25.69M
-Tài sản cố định
----
----
-1.41%60.45M
----
----
----
-0.32%61.32M
----
----
----
-2.94%61.51M
109.94%62.43M
102.59%62.72M
105.47%63.34M
101.95%63.38M
-47.96%29.74M
-45.87%30.96M
-46.01%30.82M
-44.26%31.38M
2.53%57.15M
2.20%57.19M
2.49%57.10M
1.68%56.30M
1.61%55.74M
4.23%55.96M
5.69%55.71M
7.40%55.38M
11.43%54.86M
12.21%53.69M
12.80%52.71M
12.58%51.56M
12.04%49.23M
10.24%47.85M
8.44%46.73M
--45.80M
--43.94M
--43.40M
--43.09M
-Khấu hao lũy kế
----
----
11.67%17.23M
----
----
----
8.74%15.43M
----
----
----
13.44%14.19M
15.78%13.87M
11.75%13.42M
12.37%12.97M
6.32%12.51M
-48.07%11.98M
-48.08%12.01M
-50.81%11.55M
-51.50%11.77M
-2.36%23.07M
-3.03%23.13M
1.03%23.47M
7.20%24.26M
7.14%23.63M
11.04%23.86M
10.98%23.23M
10.80%22.63M
10.62%22.05M
10.28%21.48M
9.92%20.93M
9.65%20.43M
9.49%19.93M
9.41%19.48M
9.41%19.04M
--18.63M
--18.21M
--17.80M
--17.41M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.00K
Tổng tài sản
10.81%3.49B
6.83%3.30B
6.05%3.22B
4.68%3.16B
10.97%3.15B
9.62%3.09B
10.51%3.04B
14.94%3.02B
6.36%2.84B
10.99%2.82B
18.98%2.75B
21.57%2.62B
30.83%2.67B
59.26%2.54B
39.82%2.31B
38.30%2.16B
31.96%2.04B
11.22%1.59B
22.01%1.65B
22.17%1.56B
26.83%1.55B
24.57%1.43B
28.61%1.36B
16.12%1.28B
15.54%1.22B
11.35%1.15B
-0.58%1.05B
11.93%1.10B
9.01%1.06B
8.84%1.03B
14.52%1.06B
10.14%982.71M
19.17%968.81M
20.78%949.62M
--925.52M
--892.26M
--813.00M
--786.25M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
-54.26%50.00M
-54.26%50.00M
--25.00M
--59.32M
--109.32M
--109.32M
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.54%753.00K
-49.63%15.09M
24.23%11.26M
--13.08M
--11.66M
--29.96M
--9.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.54%753.00K
-49.63%15.09M
24.23%11.26M
--13.08M
--11.66M
--29.96M
--9.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
11.24%2.27B
6.43%2.13B
8.58%2.05B
10.31%2.06B
27.15%2.04B
26.43%2.00B
25.02%1.88B
33.49%1.87B
11.38%1.61B
18.62%1.59B
20.38%1.51B
3.70%1.40B
25.53%1.44B
13.18%1.34B
3.96%1.25B
8.16%1.35B
-7.07%1.15B
3.74%1.18B
17.01%1.20B
28.36%1.25B
32.04%1.24B
37.22%1.14B
31.65%1.03B
28.42%973.24M
16.68%936.22M
2.85%829.74M
-3.42%782.04M
-0.91%757.85M
6.53%802.41M
7.25%806.78M
13.41%809.76M
9.47%764.79M
7.24%753.25M
14.70%752.27M
--713.99M
--698.65M
--702.41M
--655.88M
Tổng các khoản nợ
11.43%2.93B
6.73%2.75B
5.84%2.68B
4.61%2.63B
12.30%2.63B
10.79%2.58B
12.18%2.53B
17.42%2.51B
7.47%2.34B
13.78%2.33B
24.19%2.26B
29.03%2.14B
43.12%2.18B
57.80%2.04B
24.25%1.82B
19.54%1.66B
10.79%1.52B
1.77%1.30B
22.46%1.46B
23.92%1.39B
29.15%1.38B
27.86%1.27B
33.54%1.20B
19.11%1.12B
19.57%1.07B
15.27%995.20M
0.52%895.35M
15.19%939.43M
11.05%890.91M
10.13%863.33M
17.09%890.73M
12.69%815.57M
11.68%802.24M
13.15%783.91M
--760.74M
--723.75M
--718.32M
--692.78M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.99%210.59M
0.64%209.47M
0.62%208.85M
0.21%209.16M
0.16%208.52M
0.15%208.14M
0.10%207.57M
0.41%208.73M
0.31%208.18M
0.34%207.83M
0.29%207.35M
0.74%207.88M
0.79%207.54M
0.80%207.13M
141.01%206.76M
138.42%206.34M
139.05%205.92M
139.90%205.49M
0.58%85.79M
0.63%86.55M
0.55%86.14M
0.40%85.66M
0.39%85.29M
0.08%86.00M
0.14%85.67M
0.18%85.32M
0.23%84.96M
1.41%85.93M
1.03%85.54M
0.66%85.16M
0.27%84.77M
0.54%84.74M
--84.67M
--84.60M
--84.54M
--84.28M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
27.37%151.89M
26.66%143.67M
25.59%135.33M
19.38%125.48M
15.83%119.25M
13.62%113.43M
10.61%107.75M
8.46%105.10M
9.16%102.95M
5.76%99.83M
4.80%97.42M
-5.16%96.90M
-19.33%94.31M
-18.72%94.40M
-24.40%92.95M
-5.38%102.17M
10.37%116.91M
16.14%116.14M
26.06%122.96M
12.58%107.98M
15.26%105.92M
8.13%99.99M
4.11%97.54M
-5.17%95.91M
-8.49%91.90M
-7.04%92.47M
-5.19%93.69M
4.38%101.14M
4.08%100.43M
3.85%99.48M
4.17%98.81M
-0.84%96.90M
-4.39%96.50M
-4.02%95.80M
--94.86M
--97.72M
--100.93M
--99.81M
Vốn dự trữ
0.99%210.34M
0.64%209.22M
0.62%208.60M
0.21%208.91M
0.16%208.28M
0.15%207.89M
0.10%207.32M
0.41%208.48M
0.31%207.93M
0.34%207.58M
0.29%207.11M
0.74%207.63M
0.79%207.29M
0.80%206.88M
141.24%206.51M
138.64%206.09M
139.27%205.67M
140.13%205.24M
0.58%85.60M
0.63%86.36M
0.56%85.96M
0.40%85.47M
0.39%85.11M
0.08%85.82M
0.15%85.48M
0.18%85.13M
0.23%84.78M
1.41%85.75M
1.03%85.36M
0.66%84.98M
0.27%84.58M
0.54%84.56M
--84.49M
--84.42M
--84.35M
--84.10M
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-22.50%5.74M
-24.91%5.74M
-20.02%6.16M
-23.03%7.27M
-22.22%7.40M
-21.24%7.64M
-20.93%7.71M
-13.94%9.45M
82.99%9.52M
485000.00%9.70M
487250.00%9.75M
--10.97M
--5.20M
--2.00K
-99.99%2.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-24.44%13.69M
-17.57%15.07M
-12.25%15.07M
16.95%19.29M
25.11%18.11M
44.37%18.28M
152.60%17.17M
8444.04%16.49M
--14.48M
--12.66M
--6.80M
--193.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
18.00%-10.70M
20.98%-10.68M
29.27%-10.82M
8.67%-11.59M
21.20%-13.05M
18.54%-13.52M
2.25%-15.30M
38.02%-12.69M
5.91%-16.56M
0.23%-16.59M
12.38%-15.65M
-11.12%-20.47M
-17.06%-17.60M
-136.38%-16.63M
-1126.65%-17.86M
-2866.18%-18.42M
-36563.41%-15.03M
-25225.00%-7.04M
-1178.52%-1.46M
-469.64%-621.00K
-127.33%-41.00K
-74.55%28.00K
575.00%135.00K
102.11%168.00K
101.89%150.00K
101.37%110.00K
100.25%20.00K
1.90%-7.95M
1.67%-7.94M
0.21%-8.04M
-3.62%-8.13M
-29.47%-8.10M
-29.11%-8.08M
-27.18%-8.05M
---7.85M
---6.26M
---6.25M
---6.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.65%560.97M
7.29%551.36M
7.13%541.55M
5.00%529.84M
4.71%521.09M
4.09%513.89M
2.87%505.50M
4.03%504.59M
1.46%497.66M
-0.48%493.68M
-0.26%491.39M
-3.12%485.06M
-5.33%490.48M
65.58%496.04M
160.34%492.70M
187.94%500.68M
201.40%518.08M
85.84%299.58M
18.62%189.26M
9.80%173.89M
10.90%171.89M
3.51%161.20M
0.72%159.54M
-1.36%158.37M
-6.18%155.00M
-8.53%155.74M
-6.37%158.40M
-3.94%160.55M
-0.83%165.20M
2.74%170.26M
2.66%169.17M
-0.81%167.14M
75.95%166.58M
77.28%165.71M
--164.78M
--168.51M
--94.67M
--93.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PDLB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Ponce Financial Group Inc là bao nhiêu?

Ponce Financial Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 541.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.