tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Procore Technologies Inc

PCOR
Thêm vào danh sách theo dõi
54.770USD
+0.970+1.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PCOR

Theo dõi tình hình tài chính của Procore Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Procore Technologies Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.11/0.42
Doanh thu / Dự báo
375.21M/365.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.32B
14.83%
EPS(YoY)
-0.67
6.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
179.34%0.11
72.60%-0.06
40.37%-0.25
66.00%-0.06
-228.08%-0.14
-191.76%-0.22
-103.79%-0.42
41.97%-0.18
88.53%-0.04
83.41%-0.08
60.16%-0.20
---0.31
---0.37
---0.45
---0.51
---1.59
----
----
----
----
Doanh thu
15.83%375.21M
15.66%359.28M
15.58%349.11M
14.52%338.85M
13.92%323.92M
15.29%310.63M
16.15%302.05M
19.35%295.88M
24.42%284.35M
26.18%269.43M
28.70%260.04M
32.98%247.91M
32.71%228.54M
33.86%213.53M
38.29%202.05M
41.24%186.43M
40.24%172.21M
40.00%159.52M
33.42%146.10M
29.54%131.99M
Lợi nhuận ròng
180.24%16.92M
72.43%-9.10M
39.63%-37.60M
65.51%-9.10M
-234.16%-21.09M
-200.83%-32.99M
-111.02%-62.29M
39.82%-26.39M
88.07%-6.31M
82.72%-10.97M
58.53%-29.52M
38.42%-43.85M
27.68%-52.88M
11.16%-63.45M
-39.65%-71.18M
-40.33%-71.20M
51.16%-73.12M
-420.09%-71.42M
-7.47%-50.97M
-218.07%-50.74M
Biên lợi nhuận ròng
169.27%4.51%
76.16%-2.53%
47.77%-10.77%
69.88%-2.69%
-193.34%-6.51%
-160.93%-10.62%
-81.67%-20.62%
49.58%-8.92%
90.41%-2.22%
86.30%-4.07%
67.78%-11.35%
---17.69%
---23.14%
---29.71%
---35.23%
---41.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.03%79.90%
1.64%80.40%
-1.31%80.12%
-2.11%79.71%
-4.81%79.09%
-4.87%79.10%
-0.52%81.18%
-0.94%81.43%
1.96%83.08%
2.43%83.15%
2.11%81.61%
--82.20%
--81.49%
--81.17%
--79.92%
--79.19%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-99.99%0.00%
-7.76%1.68%
-18.46%1.60%
-14.83%1.77%
-32.60%1.46%
-20.38%1.83%
-24.34%1.97%
-16.01%2.07%
-16.40%2.16%
-13.06%2.29%
-13.20%2.60%
--2.47%
--2.58%
--2.64%
--2.99%
--3.12%
----
----
----
----
Doanh thu
15.83%375.21M
15.66%359.28M
15.58%349.11M
14.52%338.85M
13.92%323.92M
15.29%310.63M
16.15%302.05M
19.35%295.88M
24.42%284.35M
26.18%269.43M
28.70%260.04M
32.98%247.91M
32.71%228.54M
33.86%213.53M
38.29%202.05M
41.24%186.43M
40.24%172.21M
40.00%159.52M
33.42%146.10M
29.54%131.99M
Lợi nhuận hoạt động
114.44%4.33M
84.18%-5.40M
38.84%-40.38M
61.70%-13.96M
-126.77%-29.96M
-139.37%-34.16M
-79.44%-66.02M
26.59%-36.45M
77.21%-13.21M
77.12%-14.27M
49.51%-36.79M
28.54%-49.65M
17.08%-57.98M
9.33%-62.37M
2.13%-72.86M
-40.19%-69.48M
53.09%-69.92M
-435.01%-68.79M
-245.86%-74.45M
-311.81%-49.56M
Lợi nhuận ròng
180.24%16.92M
72.43%-9.10M
39.63%-37.60M
65.51%-9.10M
-234.16%-21.09M
-200.83%-32.99M
-111.02%-62.29M
39.82%-26.39M
88.07%-6.31M
82.72%-10.97M
58.53%-29.52M
38.42%-43.85M
27.68%-52.88M
11.16%-63.45M
-39.65%-71.18M
-40.33%-71.20M
51.16%-73.12M
-420.09%-71.42M
-7.47%-50.97M
-218.07%-50.74M
Tài sản ngắn hạn
14.25%1.04B
10.40%901.37M
6.09%1.17B
-1.13%1.01B
-5.58%912.52M
-14.50%816.49M
15.08%1.10B
20.76%1.02B
21.13%966.48M
23.22%954.94M
19.58%955.73M
14.49%841.95M
11.47%797.91M
6.78%774.99M
6.24%799.22M
-38.02%735.37M
-38.60%715.83M
43.29%725.78M
--752.29M
--1.19B
Tổng nợ ngắn hạn
26.25%891.16M
17.74%807.24M
21.50%884.56M
16.17%753.98M
12.98%705.88M
15.23%685.60M
13.32%728.03M
15.58%649.02M
20.18%624.78M
15.60%594.98M
20.84%642.43M
22.37%561.55M
23.97%519.88M
25.96%514.69M
31.69%531.64M
44.54%458.90M
45.82%419.36M
50.41%408.62M
--403.70M
--317.50M
Tổng tài sản
11.96%2.24B
8.20%2.11B
6.55%2.24B
1.97%2.06B
1.88%2.00B
3.73%1.95B
10.97%2.10B
13.22%2.02B
13.97%1.97B
9.79%1.88B
8.80%1.89B
6.30%1.78B
3.85%1.73B
2.33%1.71B
2.94%1.74B
8.84%1.68B
9.47%1.66B
100.21%1.67B
--1.69B
--1.54B
Tổng các khoản nợ
22.73%965.29M
18.38%908.07M
20.15%976.80M
13.83%834.46M
10.58%786.50M
11.98%767.07M
10.17%813.02M
11.20%733.09M
16.69%711.24M
12.89%685.03M
18.33%737.96M
19.21%659.25M
18.13%609.52M
19.48%606.83M
24.39%623.63M
31.83%553.00M
31.80%515.96M
36.44%507.88M
--501.37M
--419.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.00%1.28B
1.59%1.20B
-2.03%1.26B
-4.79%1.22B
-3.04%1.22B
-1.01%1.18B
11.49%1.29B
14.41%1.29B
12.48%1.26B
8.09%1.19B
3.48%1.16B
-0.05%1.12B
-2.58%1.12B
-5.16%1.10B
-6.10%1.12B
0.24%1.12B
1.72%1.15B
151.47%1.16B
--1.19B
--1.12B
Thu nhập hoạt động ròng
196.98%91.55M
16.25%76.76M
295.59%114.94M
125.26%88.47M
-47.48%30.83M
-4.51%66.03M
-28.68%29.06M
16.64%39.28M
602.65%58.70M
136.19%69.14M
79.55%40.74M
411.22%33.67M
56.68%-11.68M
184.67%29.27M
734.74%22.69M
-56.49%6.59M
-761.46%-26.95M
-63.66%10.28M
---3.58M
--15.14M
Đầu tư ròng
229.26%21.91M
13.37%-55.02M
159.72%24.58M
-134.52%-14.62M
88.44%-16.95M
-1259.98%-63.51M
-134.92%-41.16M
236.89%42.35M
-432.74%-146.63M
-5811.39%-4.67M
-857.49%-17.52M
89.96%-30.94M
-93.62%-27.52M
99.51%-79.00K
99.63%-1.83M
-3451.92%-308.24M
50.57%-14.21M
-253.14%-16.20M
---499.75M
---8.68M
Tài chính thuần
426.38%17.70M
13.18%-109.72M
-151.69%-7.13M
-799420.00%-39.97M
-134.42%-5.42M
-1993.05%-126.38M
-4.94%13.80M
-99.86%5.00K
-20.03%15.76M
101.57%6.68M
54.51%14.52M
-14.57%3.63M
6.73%19.70M
-49.37%3.31M
-44.35%9.39M
-21.71%4.25M
-97.28%18.46M
-39.27%6.54M
--16.88M
--5.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15B.

Tài sản ngắn hạn của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.09.

Tổng tài sản của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Procore Technologies Inc là 2.24B, bao gồm 1.17B tài sản ngắn hạn và 1.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Procore Technologies Inc là 976.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Procore Technologies Inc là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Procore Technologies Inc là -117.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.38.

Giá trị đầu tư ròng của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Procore Technologies Inc là -70.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Procore Technologies Inc là -178.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -593.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.66.

Thu nhập ròng của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -100.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.88.

Biên lợi nhuận ròng của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.17.

Biên lợi nhuận gộp của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 79.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Procore Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Procore Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -117.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.