tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PCB Bancorp

PCB
Thêm vào danh sách theo dõi
27.780USD
-0.300-1.07%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
395.35MVốn hóa
9.91P/E TTM

PCB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của PCB Bancorp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của PCB Bancorp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
4.78%29.99M
12.22%29.50M
11.21%28.48M
20.51%29.73M
20.87%28.62M
12.49%26.29M
7.31%25.61M
1.11%24.67M
-0.06%23.68M
-6.25%23.37M
-8.62%23.86M
-8.14%24.39M
-1.40%23.69M
0.61%24.93M
8.79%26.11M
6.62%26.56M
3.28%24.03M
25.12%24.78M
11.89%24.00M
33.30%24.91M
29.74%23.26M
9.92%19.80M
8.56%21.45M
-5.73%18.68M
-11.49%17.93M
-5.58%18.01M
2.50%19.76M
6.01%19.82M
15.09%20.26M
5.43%19.08M
6.97%19.28M
8.36%18.70M
7.20%17.60M
17.08%18.10M
--18.02M
--17.25M
--16.42M
--15.46M
Chi phí hoạt động
-3.88%15.33M
-5.80%14.60M
0.39%15.36M
-1.12%13.82M
7.10%15.95M
-8.13%15.50M
-1.96%15.30M
-2.93%13.98M
13.32%14.89M
61.14%16.87M
13.69%15.60M
-14.31%14.40M
17.70%13.14M
0.88%10.47M
56.37%13.72M
81.27%16.81M
19.77%11.16M
35.70%10.38M
-20.73%8.78M
-1.84%9.27M
-0.27%9.32M
-23.45%7.65M
-19.72%11.07M
-7.06%9.45M
-14.18%9.35M
2.76%9.99M
43.47%13.79M
8.86%10.16M
0.72%10.89M
6.05%9.72M
-13.08%9.61M
4.29%9.34M
35.56%10.81M
17.21%9.17M
--11.06M
--8.95M
--7.98M
--7.82M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-7.27%523.00K
-6.78%536.00K
-1.91%565.00K
-0.36%548.00K
2.36%564.00K
18.56%575.00K
1.41%576.00K
-3.85%550.00K
-1.43%551.00K
-7.62%485.00K
34.92%568.00K
67.25%572.00K
80.91%559.00K
63.04%525.00K
26.05%421.00K
-2.56%342.00K
-16.03%309.00K
-12.74%322.00K
-10.46%334.00K
-7.14%351.00K
0.27%368.00K
-3.40%369.00K
-4.11%373.00K
-3.08%378.00K
-1.61%367.00K
11.37%382.00K
23.89%389.00K
21.50%390.00K
28.18%373.00K
19.93%343.00K
10.18%314.00K
16.30%321.00K
6.59%291.00K
--286.00K
--285.00K
--276.00K
--273.00K
Chi phí hoạt động khác
-9.38%1.39M
-31.25%1.14M
0.30%1.35M
-17.04%1.33M
-15.43%1.53M
-40.55%1.66M
-20.48%1.35M
10.48%1.60M
32.10%1.81M
112.37%2.80M
15.32%1.69M
-0.07%1.45M
108.50%1.37M
36.44%1.32M
148.98%1.47M
201.04%1.45M
16.02%659.00K
58.62%966.00K
-50.25%590.00K
-55.12%482.00K
-49.65%568.00K
-43.72%609.00K
-1.66%1.19M
7.29%1.07M
-11.46%1.13M
22.26%1.08M
61.01%1.21M
-6.27%1.00M
-12.68%1.27M
14.94%885.00K
114.24%749.00K
41.46%1.07M
111.14%1.46M
13.24%770.00K
---5.26M
--755.00K
--691.00K
--680.00K
Lợi nhuận hoạt động
15.68%14.66M
38.11%14.90M
27.26%13.12M
48.82%15.90M
44.22%12.67M
65.96%10.79M
24.83%10.31M
6.94%10.69M
-16.72%8.79M
-55.03%6.50M
-33.33%8.26M
2.48%9.99M
-17.98%10.55M
0.42%14.46M
-18.63%12.39M
-37.64%9.75M
-7.74%12.86M
18.47%14.40M
46.68%15.23M
69.24%15.64M
62.40%13.94M
51.45%12.15M
73.92%10.38M
-4.32%9.24M
-8.36%8.59M
-14.24%8.03M
-38.25%5.97M
3.17%9.66M
37.97%9.37M
4.79%9.36M
38.84%9.67M
12.76%9.36M
-19.59%6.79M
16.95%8.93M
--6.96M
--8.30M
--8.44M
--7.64M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.14M
---4.33M
---3.85M
---2.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
15.68%14.66M
38.11%14.90M
27.26%13.12M
48.82%15.90M
44.22%12.67M
65.96%10.79M
24.83%10.31M
6.94%10.69M
-16.72%8.79M
-55.03%6.50M
-33.33%8.26M
2.48%9.99M
-17.98%10.55M
0.42%14.46M
-18.63%12.39M
-37.64%9.75M
-7.74%12.86M
18.47%14.40M
84.82%15.23M
218.26%15.64M
194.76%13.94M
136.97%12.15M
38.03%8.24M
-49.12%4.91M
-49.51%4.73M
-45.19%5.13M
-38.25%5.97M
3.17%9.66M
37.97%9.37M
4.79%9.36M
38.84%9.67M
12.76%9.36M
-19.59%6.79M
16.95%8.93M
--6.96M
--8.30M
--8.44M
--7.64M
Thuế thu nhập
15.31%4.15M
39.07%4.25M
18.47%3.89M
56.35%4.49M
43.71%3.60M
68.19%3.06M
39.50%3.28M
-3.27%2.87M
-18.48%2.50M
-56.34%1.82M
-36.23%2.35M
6.15%2.97M
-18.51%3.07M
0.07%4.16M
-18.96%3.69M
-39.35%2.80M
-7.98%3.77M
15.72%4.16M
85.60%4.55M
215.10%4.61M
200.66%4.10M
130.83%3.59M
35.39%2.45M
-49.01%1.46M
-50.74%1.36M
-44.27%1.56M
-38.28%1.81M
1.95%2.87M
36.44%2.77M
4.80%2.79M
-2.94%2.93M
-19.40%2.82M
-43.42%2.03M
-17.67%2.67M
--3.02M
--3.49M
--3.58M
--3.24M
Doanh thu sau thuế
15.83%10.51M
37.72%10.65M
31.37%9.23M
46.05%11.41M
44.42%9.07M
65.10%7.74M
18.99%7.03M
11.26%7.81M
-16.00%6.28M
-54.50%4.69M
-32.11%5.91M
1.01%7.02M
-17.76%7.48M
0.56%10.30M
-18.49%8.70M
-36.92%6.95M
-7.64%9.09M
19.63%10.24M
84.48%10.68M
219.60%11.02M
192.37%9.84M
139.64%8.56M
39.18%5.79M
-49.17%3.45M
-48.99%3.37M
-45.58%3.57M
-38.24%4.16M
3.70%6.79M
38.62%6.60M
4.79%6.56M
70.91%6.73M
36.14%6.54M
-2.02%4.76M
42.43%6.26M
--3.94M
--4.81M
--4.86M
--4.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.83%10.51M
37.72%10.65M
31.37%9.23M
46.05%11.41M
44.42%9.07M
65.10%7.74M
18.99%7.03M
11.26%7.81M
-16.00%6.28M
-54.50%4.69M
-32.11%5.91M
1.01%7.02M
-17.76%7.48M
0.56%10.30M
-18.49%8.70M
-36.92%6.95M
-7.64%9.09M
19.63%10.24M
84.48%10.68M
219.60%11.02M
192.37%9.84M
139.64%8.56M
39.18%5.79M
-49.17%3.45M
-48.99%3.37M
-45.58%3.57M
-38.24%4.16M
3.70%6.79M
38.62%6.60M
4.79%6.56M
70.91%6.73M
36.14%6.54M
-2.02%4.76M
42.43%6.26M
--3.94M
--4.81M
--4.86M
--4.40M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
---1.60M
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--223.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--87.00K
----
--87.00K
--86.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
16.92%10.42M
36.49%10.50M
36.10%9.07M
50.66%11.23M
45.43%8.91M
64.56%7.70M
13.19%6.67M
6.50%7.46M
-17.78%6.13M
-54.44%4.68M
-32.01%5.89M
1.14%7.00M
-17.65%7.45M
0.71%10.26M
-18.53%8.66M
-36.95%6.92M
-7.68%9.05M
19.53%10.19M
84.17%10.64M
219.09%10.98M
191.84%9.80M
139.32%8.53M
38.89%5.78M
-49.29%3.44M
-49.11%3.36M
-45.72%3.56M
-38.24%4.16M
3.70%6.79M
38.62%6.60M
4.79%6.56M
187.82%6.73M
36.14%6.54M
-2.02%4.76M
42.43%6.26M
--2.34M
--4.81M
--4.86M
--4.40M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%87.00K
115.00%86.00K
-74.86%87.00K
-75.14%86.00K
-38.73%87.00K
--40.00K
--346.00K
--346.00K
--142.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
16.92%10.42M
36.49%10.50M
36.10%9.07M
50.66%11.23M
45.43%8.91M
64.56%7.70M
13.19%6.67M
6.50%7.46M
-17.78%6.13M
-54.44%4.68M
-32.01%5.89M
1.14%7.00M
-17.65%7.45M
0.71%10.26M
-18.53%8.66M
-36.95%6.92M
-7.68%9.05M
19.53%10.19M
84.17%10.64M
219.09%10.98M
191.84%9.80M
139.32%8.53M
38.89%5.78M
-49.29%3.44M
-49.11%3.36M
-45.72%3.56M
-38.24%4.16M
3.70%6.79M
38.62%6.60M
4.79%6.56M
187.82%6.73M
36.14%6.54M
-2.02%4.76M
42.43%6.26M
--2.34M
--4.81M
--4.86M
--4.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
17.80%0.74
37.75%0.74
37.28%0.64
51.09%0.79
45.68%0.63
64.14%0.54
12.94%0.47
6.90%0.52
-17.58%0.43
-53.85%0.33
-29.84%0.41
5.27%0.49
-14.11%0.52
3.70%0.71
-17.87%0.59
-37.37%0.47
-6.24%0.61
23.84%0.69
91.06%0.72
231.27%0.74
196.12%0.65
141.20%0.55
41.71%0.38
-47.72%0.22
-46.86%0.22
-43.99%0.23
-36.93%0.27
-3.42%0.43
16.25%0.41
3.62%0.41
184.73%0.42
23.96%0.44
-2.19%0.35
42.43%0.40
--0.15
--0.36
--0.36
--0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
17.35%0.73
38.08%0.74
38.52%0.64
50.98%0.78
45.30%0.62
63.73%0.53
12.89%0.46
6.79%0.52
-17.53%0.43
-53.67%0.33
-29.48%0.41
6.00%0.49
-13.25%0.52
4.62%0.70
-17.21%0.58
-37.18%0.46
-6.54%0.60
22.62%0.67
87.54%0.70
226.43%0.73
193.06%0.64
141.89%0.55
44.27%0.38
-46.90%0.22
-45.95%0.22
-43.74%0.23
-35.85%0.26
-3.87%0.42
14.02%0.40
1.89%0.40
174.13%0.41
23.56%0.44
-2.19%0.35
42.43%0.40
--0.15
--0.35
--0.36
--0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
10.00%0.22
10.00%0.22
11.11%0.20
11.11%0.20
11.11%0.20
11.11%0.20
0.00%0.18
0.00%0.18
0.00%0.18
20.00%0.18
20.00%0.18
20.00%0.18
20.00%0.18
0.00%0.15
25.00%0.15
25.00%0.15
50.00%0.15
50.00%0.15
20.00%0.12
20.00%0.12
0.00%0.10
0.00%0.10
25.00%0.10
66.67%0.10
66.67%0.10
100.00%0.10
166.67%0.08
--0.06
--0.06
--0.05
--0.03
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của PCB Bancorp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PCB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của PCB Bancorp vào cuối năm là bao nhiêu?

PCB Bancorp báo cáo doanh thu là 113.11M cho năm tài chính 2025, tăng từ 97.32M của năm trước.

Doanh thu mà PCB Bancorp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

PCB Bancorp báo cáo doanh thu là 29.99M cho quý gần nhất, tăng 4.78% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của PCB Bancorp cho cả năm là bao nhiêu?

PCB Bancorp báo cáo lợi nhuận ròng là 36.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của PCB Bancorp trong quý trước là bao nhiêu?

PCB Bancorp báo cáo lợi nhuận ròng là 10.42M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của PCB Bancorp là 52.49M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.