tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PCB Bancorp

PCB
Thêm vào danh sách theo dõi
27.906USD
-0.174-0.62%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
397.14MVốn hóa
9.96P/E TTM

Tình hình tài chính của PCB

Theo dõi tình hình tài chính của PCB Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PCB Bancorp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.74/0.70
Doanh thu / Dự báo
29.99M/31.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
113.11M
16.22%
EPS(YoY)
2.59
48.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.80%0.74
38.85%0.74
37.28%0.64
51.09%0.79
45.68%0.63
62.83%0.53
12.94%0.47
6.90%0.52
-17.58%0.43
-53.85%0.33
-29.84%0.41
--0.49
--0.52
--0.71
--0.59
--1.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.78%29.99M
12.22%29.50M
11.21%28.48M
20.51%29.73M
20.87%28.62M
12.49%26.29M
7.31%25.61M
1.11%24.67M
-0.06%23.68M
-6.25%23.37M
-8.62%23.86M
-8.14%24.39M
-1.40%23.69M
0.61%24.93M
8.79%26.11M
6.62%26.56M
3.28%24.03M
25.12%24.78M
11.89%24.00M
33.30%24.91M
----
Lợi nhuận ròng
16.92%10.42M
36.49%10.50M
36.10%9.07M
50.66%11.23M
45.43%8.91M
64.56%7.70M
13.19%6.67M
6.50%7.46M
-17.78%6.13M
-54.44%4.68M
-32.01%5.89M
1.14%7.00M
-17.65%7.45M
0.71%10.26M
-18.53%8.66M
-36.95%6.92M
-7.68%9.05M
19.53%10.19M
84.17%10.64M
219.09%10.98M
----
Biên lợi nhuận ròng
10.55%35.04%
22.72%36.11%
18.13%32.43%
21.19%38.39%
19.48%31.70%
46.77%29.42%
10.88%27.45%
10.04%31.68%
-15.95%26.53%
-51.47%20.05%
-25.70%24.76%
--28.79%
--31.56%
--41.31%
--33.32%
--34.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
90.52%2.59%
58.00%1.47%
111.62%1.04%
--0.00%
7.88%1.36%
-46.81%0.93%
-64.98%0.49%
--0.00%
--1.26%
--1.75%
69.17%1.40%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.83%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.78%29.99M
12.22%29.50M
11.21%28.48M
20.51%29.73M
20.87%28.62M
12.49%26.29M
7.31%25.61M
1.11%24.67M
-0.06%23.68M
-6.25%23.37M
-8.62%23.86M
-8.14%24.39M
-1.40%23.69M
0.61%24.93M
8.79%26.11M
6.62%26.56M
3.28%24.03M
25.12%24.78M
11.89%24.00M
33.30%24.91M
----
Lợi nhuận hoạt động
15.68%14.66M
38.11%14.90M
27.26%13.12M
48.82%15.90M
44.22%12.67M
65.96%10.79M
24.83%10.31M
6.94%10.69M
-16.72%8.79M
-55.03%6.50M
-33.33%8.26M
2.48%9.99M
-17.98%10.55M
0.42%14.46M
-18.63%12.39M
-37.64%9.75M
-7.74%12.86M
18.47%14.40M
46.68%15.23M
69.24%15.64M
----
Lợi nhuận ròng
16.92%10.42M
36.49%10.50M
36.10%9.07M
50.66%11.23M
45.43%8.91M
64.56%7.70M
13.19%6.67M
6.50%7.46M
-17.78%6.13M
-54.44%4.68M
-32.01%5.89M
1.14%7.00M
-17.65%7.45M
0.71%10.26M
-18.53%8.66M
-36.95%6.92M
-7.68%9.05M
19.53%10.19M
84.17%10.64M
219.09%10.98M
----
Tổng tài sản
4.98%3.47B
6.67%3.40B
7.11%3.28B
16.39%3.36B
15.87%3.31B
11.54%3.18B
9.84%3.06B
12.53%2.89B
11.60%2.85B
14.15%2.85B
15.27%2.79B
10.35%2.57B
9.03%2.56B
13.67%2.50B
12.57%2.42B
10.56%2.33B
13.81%2.34B
7.27%2.20B
11.80%2.15B
4.13%2.10B
----
Tổng các khoản nợ
4.80%3.07B
6.63%3.00B
7.10%2.89B
17.86%2.98B
17.19%2.93B
12.32%2.81B
10.63%2.70B
13.54%2.53B
12.80%2.50B
15.74%2.50B
17.08%2.44B
11.62%2.23B
10.24%2.22B
11.61%2.16B
10.10%2.08B
7.39%1.99B
10.39%2.01B
7.09%1.94B
12.10%1.89B
3.64%1.86B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.36%400.46M
6.97%396.72M
7.20%390.03M
6.13%384.50M
6.52%376.50M
5.96%370.86M
4.28%363.81M
5.98%362.30M
3.84%353.47M
3.91%350.00M
4.00%348.87M
2.74%341.85M
1.81%340.41M
29.02%336.83M
30.89%335.44M
34.38%332.72M
39.94%334.38M
8.66%261.06M
9.62%256.29M
7.96%247.60M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
12.17%113.24M
-171.83%-115.16M
63.83%107.01M
528.53%113.41M
69.75%100.96M
-5.34%160.33M
187.46%65.31M
-71.34%18.04M
-47.80%59.47M
100.65%169.38M
229.48%22.72M
-35.00%62.95M
57.34%113.92M
154.52%84.41M
-163.82%-17.55M
128.99%96.84M
-56.83%72.41M
306.38%33.17M
215.89%27.50M
-76.59%42.29M
Đầu tư ròng
----
32.40%-65.69M
54.04%-76.64M
539.37%48.68M
-18.33%-75.01M
-37.84%-97.16M
-7.66%-166.77M
77.63%-11.08M
-118.86%-63.39M
-68.38%-70.49M
-47.79%-154.91M
60.05%-49.53M
72.19%-28.96M
-76.47%-41.86M
-142.02%-104.82M
-930.98%-123.99M
-174.88%-104.13M
78.23%-23.72M
-1115.00%-43.31M
159.78%14.92M
65.71%-37.88M
Tài chính thuần
----
7.99%12.70M
142.03%29.45M
-28.24%-49.76M
164.34%10.82M
38.94%11.76M
-65.75%12.17M
-1199.40%-38.80M
-612.42%-16.81M
129.63%8.47M
165.15%35.53M
31.09%-2.99M
-104.14%-2.36M
-1526.18%-28.57M
967.88%13.40M
-109.63%-4.33M
237.09%56.98M
95.72%-1.76M
97.00%-1.54M
-34.66%-2.07M
-185.72%-41.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, tổng doanh thu đạt 113.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.32M.

Tổng nghĩa vụ của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, tổng nghĩa vụ của PCB Bancorp là 2.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của PCB Bancorp là 390.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.

Thu nhập hoạt động thuần của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PCB Bancorp là 52.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.65.

Giá trị đầu tư ròng của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, giá trị đầu tư ròng của PCB Bancorp là -200.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.80.

Giá trị huy động vốn ròng của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của PCB Bancorp là 2.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.24.

Thu nhập ròng của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, lợi nhuận ròng là 36.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.85.

Biên lợi nhuận ròng của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 33.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PCB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PCB Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 52.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.