tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Payoneer Global Inc

PAYO
Thêm vào danh sách theo dõi
7.155USD
+0.035+0.49%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.42BVốn hóa
35.31P/E TTM

PAYO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Payoneer Global Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Payoneer Global Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
6.07%261.60M
4.95%274.69M
9.09%270.85M
8.81%260.61M
8.08%246.62M
16.68%261.74M
19.34%248.27M
15.86%239.52M
18.84%228.18M
22.21%224.32M
30.91%208.03M
39.51%206.73M
40.20%192.01M
31.85%183.56M
29.57%158.92M
33.59%148.19M
36.13%136.96M
47.00%139.22M
35.47%122.65M
41.51%110.93M
22.75%100.61M
11.01%94.71M
12.89%90.54M
--78.39M
--81.96M
--85.32M
--80.20M
Chi phí doanh thu
0.71%54.12M
--60.48M
--58.62M
--56.12M
--53.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
7.12%229.59M
4.34%240.29M
11.97%233.52M
20.24%229.80M
14.53%214.33M
16.21%230.29M
21.04%208.56M
10.57%191.12M
6.39%187.14M
3.14%198.16M
5.44%172.30M
14.93%172.84M
22.75%175.90M
33.97%192.12M
26.52%163.41M
16.32%150.39M
40.99%143.30M
38.54%143.41M
44.15%129.16M
53.69%129.29M
20.39%101.64M
15.49%103.52M
11.77%89.60M
--84.12M
--84.42M
--89.63M
--80.16M
Chi phí R&D
16.25%43.33M
1.28%40.90M
15.16%39.86M
35.56%37.39M
16.29%37.27M
15.48%40.38M
28.45%34.62M
-1.48%27.58M
9.46%32.05M
6.29%34.97M
-9.00%26.95M
5.22%28.00M
12.98%29.28M
29.22%32.90M
47.32%29.62M
43.50%26.61M
55.62%25.91M
46.62%25.46M
52.18%20.10M
66.29%18.54M
57.49%16.65M
75.52%17.37M
51.40%13.21M
--11.15M
--10.57M
--9.89M
--8.73M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
31.45%18.92M
33.61%17.64M
33.09%16.14M
45.19%15.55M
52.95%14.39M
50.91%13.21M
70.39%12.13M
81.28%10.71M
64.65%9.41M
64.07%8.75M
34.66%7.12M
14.27%5.91M
28.26%5.71M
17.62%5.33M
19.17%5.29M
18.85%5.17M
-2.37%4.46M
15.72%4.53M
3.96%4.43M
5.35%4.35M
28.50%4.56M
35.52%3.92M
31.26%4.27M
--4.13M
--3.55M
--2.89M
--3.25M
Chi phí hoạt động khác
-51.28%38.02M
-56.26%36.94M
-50.61%39.41M
-44.86%41.97M
9.02%78.04M
11.77%84.45M
23.77%79.78M
11.07%76.11M
7.80%71.58M
5.38%75.55M
-1.93%64.46M
11.24%68.53M
10.06%66.40M
19.99%71.70M
11.27%65.73M
1.77%61.60M
29.00%60.33M
24.01%59.75M
38.14%59.07M
39.39%60.53M
4.76%46.77M
-0.63%48.18M
-2.97%42.76M
--43.42M
--44.65M
--48.49M
--44.07M
Lợi nhuận hoạt động
-0.86%32.01M
9.39%34.41M
-6.00%37.33M
-36.34%30.81M
-21.34%32.29M
20.24%31.45M
11.14%39.71M
42.81%48.40M
154.76%41.04M
405.43%26.16M
895.99%35.73M
1637.66%33.89M
354.00%16.11M
-104.25%-8.56M
31.00%-4.49M
88.00%-2.20M
-512.85%-6.34M
52.40%-4.19M
-791.39%-6.51M
-220.38%-18.36M
58.03%-1.03M
-104.29%-8.81M
2751.52%941.00K
---5.73M
---2.47M
---4.31M
--33.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.60M
----
----
--3.14M
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-65.50%622.00K
--168.00K
----
----
--1.80M
----
--2.09M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
47.61%-812.00K
50.77%-1.47M
-448.63%-5.84M
-123.26%-227.00K
-156.43%-1.55M
-179.14%-2.98M
47.23%1.67M
-77.40%976.00K
16.89%2.75M
274.43%3.76M
131.43%1.14M
189.51%4.32M
187.20%2.35M
9036.36%1.00M
-9.41%-3.62M
-64.25%-4.82M
---2.69M
--11.00K
---3.31M
-312.67%-2.94M
----
----
----
--1.38M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
33.03%-1.99M
-141.67%-5.48M
94.92%-981.00K
32.17%-736.00K
-227.12%-2.97M
-119.94%-2.27M
-37.51%-19.30M
-108.29%-1.08M
32.86%-907.00K
126.06%11.37M
0.63%-14.03M
1.09%13.09M
-104.25%-1.35M
143.47%5.03M
-224.73%-14.12M
7.21%12.95M
28007.89%31.82M
-1781.79%-11.57M
--11.32M
--12.08M
81.46%-114.00K
---615.00K
----
--0.00
---615.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---1.59M
---116.00K
---619.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
5.19%29.21M
4.78%27.46M
38.12%30.51M
-38.19%29.85M
-35.25%27.77M
-36.54%26.21M
-3.27%22.09M
-5.86%48.29M
150.64%42.88M
1733.43%41.29M
195.89%22.84M
783.96%51.30M
-22.78%17.11M
83.95%-2.53M
-1678.20%-23.82M
162.93%5.80M
1351.16%22.16M
-64.25%-15.76M
-57.41%1.51M
-112.00%-9.22M
63.74%-1.77M
-720.53%-9.59M
272.32%3.54M
---4.35M
---4.88M
---1.17M
---2.06M
Thuế thu nhập
34.05%9.64M
5.36%8.45M
184.11%16.39M
-34.64%10.37M
-48.30%7.19M
-43.83%8.02M
-294.61%-19.48M
176.07%15.87M
51.66%13.91M
87.54%14.27M
279.96%10.01M
318.27%5.75M
366.29%9.17M
143.83%7.61M
298.04%2.63M
-57.02%1.37M
13.63%1.97M
96.41%3.12M
-65.72%662.00K
43.56%3.20M
-32.72%1.73M
10.42%1.59M
-0.16%1.93M
--2.23M
--2.57M
--1.44M
--1.93M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
50.00%-13.00K
80.00%-2.00K
-240.00%-7.00K
433.33%20.00K
23.53%-26.00K
-150.00%-10.00K
106.02%5.00K
72.73%-6.00K
58.02%-34.00K
---4.00K
---83.00K
---22.00K
---81.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-4.90%19.57M
4.52%19.01M
-66.03%14.12M
-39.92%19.48M
-28.98%20.58M
-32.68%18.19M
224.16%41.57M
-28.81%32.42M
265.00%28.97M
366.53%27.02M
148.49%12.82M
928.43%45.55M
-60.69%7.94M
46.29%-10.14M
-3222.79%-26.45M
135.66%4.43M
676.56%20.19M
-68.82%-18.88M
-47.46%847.00K
-88.82%-12.42M
53.04%-3.50M
-328.72%-11.18M
140.40%1.61M
---6.58M
---7.46M
---2.61M
---3.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-4.90%19.57M
4.52%19.01M
-66.03%14.12M
-39.92%19.48M
-28.98%20.58M
-32.68%18.19M
224.16%41.57M
-28.81%32.42M
265.00%28.97M
366.19%27.02M
148.48%12.82M
930.05%45.55M
-60.72%7.94M
46.30%-10.15M
-3260.33%-26.45M
135.62%4.42M
676.14%20.21M
-68.54%-18.90M
-47.95%837.00K
-86.40%-12.41M
53.10%-3.51M
-317.07%-11.21M
140.30%1.61M
---6.66M
---7.48M
---2.69M
---3.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-4.90%19.57M
4.52%19.01M
-66.03%14.12M
-39.92%19.48M
-28.98%20.58M
-32.68%18.19M
224.16%41.57M
-28.81%32.42M
265.00%28.97M
366.19%27.02M
148.48%12.82M
930.05%45.55M
-60.72%7.94M
46.30%-10.15M
-3260.33%-26.45M
110.52%4.42M
323.35%20.21M
-26.50%-18.90M
135.41%837.00K
-335.49%-42.02M
13.21%-9.05M
-165.64%-14.94M
65.65%-2.36M
---9.65M
---10.43M
---5.63M
---6.88M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
890.33%29.61M
88.02%5.54M
26.94%3.73M
37.30%3.97M
--2.99M
--2.95M
--2.94M
--2.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-4.90%19.57M
4.52%19.01M
-66.03%14.12M
-39.92%19.48M
-28.98%20.58M
-32.68%18.19M
224.16%41.57M
-28.81%32.42M
265.00%28.97M
366.19%27.02M
148.48%12.82M
930.05%45.55M
-60.72%7.94M
46.30%-10.15M
-3260.33%-26.45M
110.52%4.42M
323.35%20.21M
-26.50%-18.90M
135.41%837.00K
-335.49%-42.02M
13.21%-9.05M
-165.64%-14.94M
65.65%-2.36M
---9.65M
---10.43M
---5.63M
---6.88M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-0.05%0.06
15.40%0.06
-67.04%0.04
-41.96%0.05
-29.70%0.06
-32.20%0.05
224.30%0.12
-27.08%0.09
265.88%0.08
361.03%0.07
147.44%0.04
874.92%0.12
-62.67%0.02
48.04%-0.03
-3174.39%-0.08
110.31%0.01
320.79%0.06
-24.25%-0.05
135.19%0.00
-335.48%-0.12
13.21%-0.03
-165.54%-0.04
65.63%-0.01
---0.03
---0.03
---0.02
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
3.70%0.06
24.89%0.06
-66.33%0.04
-41.06%0.05
-29.63%0.05
-33.66%0.04
230.66%0.11
-26.10%0.09
274.32%0.08
335.95%0.07
144.41%0.03
872.76%0.12
-62.98%0.02
48.04%-0.03
-3174.39%-0.08
109.73%0.01
306.51%0.06
-24.25%-0.05
135.19%0.00
-335.48%-0.12
13.21%-0.03
-165.54%-0.04
65.63%-0.01
---0.03
---0.03
---0.02
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Payoneer Global Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PAYO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Payoneer Global Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Payoneer Global Inc báo cáo doanh thu là 1.05B cho năm tài chính 2025, tăng từ 977.72M của năm trước.

Doanh thu mà Payoneer Global Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Payoneer Global Inc báo cáo doanh thu là 261.60M cho quý gần nhất, tăng 6.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Payoneer Global Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Payoneer Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 73.19M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Payoneer Global Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Payoneer Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 19.57M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Payoneer Global Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Payoneer Global Inc là 134.83M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.