tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Palisade Bio Inc

PALI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.690USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
293.35MVốn hóa
14.31P/E TTM

Tình hình tài chính của PALI

Theo dõi tình hình tài chính của Palisade Bio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
293.35M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
14.31
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.12
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-14.44M
ROE
-36.40%
ROA
-34.13%

Ngày công bố lợi nhuận của Palisade Bio Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/-0.05
Doanh thu / Dự báo
500.00K/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
91.38%-0.05
90.15%-0.05
89.67%-0.16
83.49%-0.38
82.53%-0.58
99.32%-0.47
67.82%-1.55
68.36%-2.32
58.12%-3.32
-746.50%-68.85
84.46%-4.81
---7.34
---7.93
---8.13
---30.95
---276.07
----
----
----
----
Doanh thu
--500.00K
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--250.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-279.81%-10.57M
-330.49%-9.60M
-166.12%-8.90M
17.75%-2.87M
31.76%-2.78M
36.77%-2.23M
-12.55%-3.34M
3.03%-3.49M
-20.25%-4.08M
-50.73%-3.53M
20.13%-2.97M
9.90%-3.60M
-44.75%-3.39M
44.35%-2.34M
-446.69%-3.72M
-149.35%-3.99M
92.62%-2.34M
-84.02%-4.21M
124.28%1.07M
448.30%8.09M
Biên lợi nhuận ròng
---2114.80%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---936.00%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
--0.00%
-92.72%0.05%
20.21%3.03%
73.69%4.71%
--0.00%
-35.42%0.73%
65.87%2.52%
20.67%2.71%
--0.00%
101.41%1.12%
--1.52%
--2.25%
--0.00%
--0.56%
--2.16%
----
----
----
----
Doanh thu
--500.00K
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--250.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-311.47%-11.70M
-365.28%-10.75M
-195.12%-9.98M
18.68%-2.92M
32.49%-2.84M
37.11%-2.31M
-2.77%-3.38M
-5.18%-3.59M
-16.68%-4.21M
-45.24%-3.67M
14.48%-3.29M
14.66%-3.42M
-1.04%-3.61M
34.95%-2.53M
4.44%-3.85M
-32.73%-4.00M
-30.32%-3.57M
-77.41%-3.89M
8.35%-4.03M
-28.69%-3.02M
Lợi nhuận ròng
-279.81%-10.57M
-330.49%-9.60M
-166.12%-8.90M
17.75%-2.87M
31.76%-2.78M
36.77%-2.23M
-12.55%-3.34M
3.03%-3.49M
-20.25%-4.08M
-50.73%-3.53M
20.13%-2.97M
9.90%-3.60M
-44.75%-3.39M
44.35%-2.34M
-446.69%-3.72M
-149.35%-3.99M
92.62%-2.34M
-84.02%-4.21M
124.28%1.07M
448.30%8.09M
Tài sản ngắn hạn
1873.94%127.26M
1589.40%133.24M
1179.03%134.22M
-23.02%6.83M
-47.64%6.45M
-34.35%7.89M
-21.26%10.49M
-45.47%8.87M
-29.29%12.31M
-16.05%12.01M
-9.54%13.33M
7.31%16.27M
134.81%17.41M
73.27%14.31M
28.05%14.73M
-5.80%15.16M
-49.64%7.42M
-5.68%8.26M
-10.67%11.51M
7.34%16.09M
Tổng nợ ngắn hạn
32.14%5.25M
102.38%5.62M
43.26%4.64M
29.73%3.48M
39.99%3.97M
12.57%2.78M
25.14%3.24M
1.21%2.68M
21.46%2.84M
87.60%2.47M
-14.14%2.59M
-24.59%2.65M
-18.36%2.33M
-29.45%1.31M
20.67%3.01M
20.31%3.51M
-25.71%2.86M
83.66%1.86M
-22.14%2.50M
191.38%2.92M
Tổng tài sản
1809.63%127.31M
1527.78%133.31M
1134.78%134.34M
-25.31%6.97M
-48.20%6.67M
-35.27%8.19M
-22.57%10.88M
-45.30%9.34M
-29.63%12.87M
-17.10%12.65M
-10.85%14.05M
4.92%17.07M
134.31%18.29M
82.78%15.26M
25.98%15.76M
-0.05%16.27M
-47.78%7.81M
-6.34%8.35M
-4.12%12.51M
7.28%16.27M
Tổng các khoản nợ
37.56%5.57M
108.22%5.95M
46.52%4.96M
37.87%3.76M
38.50%4.05M
10.47%2.86M
23.69%3.39M
-8.61%2.73M
17.35%2.92M
70.83%2.59M
-16.60%2.74M
-22.18%2.98M
-30.74%2.49M
-57.42%1.52M
-36.20%3.28M
-68.95%3.84M
-85.26%3.59M
199.97%3.56M
56.86%5.15M
1079.86%12.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
4546.87%121.75M
2289.08%127.36M
1626.91%129.38M
-51.39%3.21M
-73.67%2.62M
-47.03%5.33M
-33.78%7.49M
-53.07%6.61M
-37.03%9.95M
-26.79%10.06M
-9.34%11.31M
13.29%14.08M
275.21%15.80M
186.87%13.75M
69.44%12.48M
217.09%12.43M
144.59%4.21M
-38.00%4.79M
-24.60%7.37M
-72.24%3.92M
Thu nhập hoạt động ròng
-318.44%-7.60M
-66.74%-3.89M
-32.05%-3.14M
-13.41%-3.55M
48.07%-1.82M
26.64%-2.33M
13.29%-2.38M
-17.69%-3.13M
-59.12%-3.50M
9.81%-3.18M
16.94%-2.75M
12.43%-2.66M
32.34%-2.20M
6.32%-3.53M
-8.22%-3.31M
-10.71%-3.04M
35.40%-3.25M
4.50%-3.76M
-39.21%-3.06M
11.00%-2.75M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
--0.00
---4.00K
----
---10.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---348.00K
Tài chính thuần
3575.00%147.00K
1314.34%3.13M
3055.48%131.33M
1968.33%3.36M
-99.89%4.00K
-112.75%-258.00K
3205.97%4.16M
-111.46%-180.00K
-32.64%3.58M
-54.41%2.02M
-107.82%-134.00K
-86.96%1.57M
234.74%5.31M
5203.45%4.44M
409.39%1.71M
165.02%12.04M
-92.31%1.59M
---87.00K
---554.00K
454499900.00%4.54M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, tài sản ngắn hạn là 134.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1179.03.

Tổng tài sản của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Palisade Bio Inc là 134.34M, bao gồm 134.22M tài sản ngắn hạn và 123.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, tổng nghĩa vụ của Palisade Bio Inc là 4.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Palisade Bio Inc là 129.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1626.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Palisade Bio Inc là -18.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Palisade Bio Inc là 134.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1303.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.04.

Thu nhập ròng của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, lợi nhuận ròng là -16.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -24.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Palisade Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Palisade Bio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.