tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A

OYSE
Thêm vào danh sách theo dõi
10.320USD
-0.020-0.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
350.00MVốn hóa
33.70P/E TTM

OYSE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--691.17K
--864.58K
--934.75K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--691.17K
--864.58K
--934.75K
Chi phí trả trước
--197.00K
--135.65K
--159.95K
Tổng tài sản ngắn hạn
--888.17K
--1.00M
--1.09M
Tài sản dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
--10.81K
--43.23K
--75.65K
Tài sản dài hạn khác
--10.81K
--43.23K
--75.65K
Tổng tài sản dài hạn
--261.51M
--259.28M
--256.86M
Tổng tài sản
--262.39M
--260.28M
--257.95M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
--75.00K
--75.00K
--75.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
----
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
--141.15K
--117.54K
--92.70K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--8.86M
--8.86M
--8.86M
Tổng nợ dài hạn
--8.86M
--8.86M
--8.86M
Tổng các khoản nợ
--9.00M
--8.97M
--8.95M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--261.50M
--259.24M
--256.78M
Lợi nhuận giữ lại
---8.10M
---7.93M
---7.78M
Vốn dự trữ
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
--253.40M
--251.31M
--249.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OYSE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A có 691.17K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A báo cáo tổng nợ phải trả là 8.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 117.54K nợ ngắn hạ và 8.86M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A là 260.28M, bao gồm 1.00M tài sản ngắn hạn và 259.28M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Oyster Enterprises II Acquisition Ord Shs Class A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 251.31M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.