tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Outlook Therapeutics Inc

OTLK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.641USD
-0.025-3.75%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
119.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OTLK

Theo dõi tình hình tài chính của Outlook Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Outlook Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.15/-0.09
Doanh thu / Dự báo
8.70K/5.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.41M
--
EPS(YoY)
-1.79
55.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.75%-0.15
96.38%-0.05
-153.41%-0.38
-217.43%-0.28
-128.52%-0.55
81.25%-1.50
183.48%0.72
124.01%0.24
218.78%1.91
-1444.33%-8.01
47.67%-0.86
---1.00
---1.61
---0.52
---1.64
---6.23
----
----
----
----
Doanh thu
-99.42%8.70K
--127.44K
---1.21M
----
--1.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-0.83%-20.32M
90.39%-4.45M
-232.69%-23.06M
-333.56%-13.29M
-145.38%-20.15M
59.44%-46.36M
255.46%17.38M
143.81%5.69M
314.80%44.41M
-1617.52%-114.29M
40.10%-11.18M
9.44%-12.99M
-17.87%-20.68M
66.23%-6.65M
-29.04%-18.66M
-7.02%-14.35M
-43.81%-17.54M
-50.34%-19.70M
-0.05%-14.46M
-35.10%-13.40M
Biên lợi nhuận ròng
-17345.74%-233554.85%
---3494.28%
----
----
---1338.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-234.21%-95.00%
---17.18%
----
----
--70.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-54.74%69.61%
-28.89%123.19%
11.18%201.00%
57.77%161.14%
123.31%153.79%
128.54%173.24%
7.27%180.78%
-7.21%102.14%
-11.89%68.87%
28.64%75.80%
231.88%168.53%
--110.08%
--78.16%
--58.92%
--50.78%
--38.32%
----
----
----
----
Doanh thu
-99.42%8.70K
--127.44K
---1.21M
----
--1.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
31.36%-10.81M
-13.20%-14.03M
37.59%-13.48M
24.32%-17.31M
19.50%-15.75M
34.57%-12.39M
-109.31%-21.61M
-83.62%-22.88M
-7.83%-19.56M
-176.98%-18.94M
34.20%-10.32M
10.93%-12.46M
-6.56%-18.14M
63.84%-6.84M
-19.30%-15.69M
-4.11%-13.99M
-48.36%-17.02M
-49.78%-18.91M
7.34%-13.15M
-34.17%-13.44M
Lợi nhuận ròng
-0.83%-20.32M
90.39%-4.45M
-232.69%-23.06M
-333.56%-13.29M
-145.38%-20.15M
59.44%-46.36M
255.46%17.38M
143.81%5.69M
314.80%44.41M
-1617.52%-114.29M
40.10%-11.18M
9.44%-12.99M
-17.87%-20.68M
66.23%-6.65M
-29.04%-18.66M
-7.02%-14.35M
-43.81%-17.54M
-50.34%-19.70M
-0.05%-14.46M
-35.10%-13.40M
Tài sản ngắn hạn
9.82%23.17M
17.40%20.90M
9.57%17.17M
-36.57%17.39M
-53.75%21.10M
-69.18%17.81M
-23.16%15.67M
-11.50%27.42M
6.04%45.62M
8.92%57.79M
-66.94%20.39M
12.57%30.98M
14.67%43.02M
-20.28%53.05M
-20.38%61.68M
27.95%27.52M
17.61%37.51M
51.96%66.55M
602.25%77.47M
19.86%21.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.92%28.68M
56.65%38.88M
1.70%49.06M
7.66%45.81M
-26.00%31.49M
-54.10%24.82M
4.93%48.24M
-8.94%42.55M
-14.77%42.55M
24.24%54.08M
204.80%45.97M
136.86%46.73M
170.92%49.93M
38.57%43.53M
-24.40%15.08M
192.20%19.73M
-6.15%18.43M
31.44%31.41M
64.55%19.95M
-57.50%6.75M
Tổng tài sản
16.94%26.18M
14.77%21.89M
7.25%18.24M
-35.52%18.58M
-52.45%22.39M
-67.68%19.08M
-21.58%17.01M
-10.77%28.82M
5.95%47.09M
9.26%59.03M
-65.41%21.68M
13.23%32.30M
15.18%44.45M
-20.18%54.02M
-20.32%62.69M
25.06%28.53M
17.35%38.59M
50.04%67.69M
528.52%78.68M
15.60%22.81M
Tổng các khoản nợ
-38.61%36.58M
-1.26%50.89M
-15.62%56.79M
-50.17%50.77M
-54.44%59.58M
-73.33%51.54M
46.21%67.30M
118.02%101.90M
161.79%130.77M
343.92%193.26M
-1.92%46.03M
136.16%46.74M
169.92%49.95M
37.24%43.54M
57.19%46.93M
8.72%19.79M
-8.08%18.51M
29.69%31.72M
29.84%29.85M
7.68%18.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
72.06%-10.39M
10.68%-28.99M
23.35%-38.55M
55.95%-32.19M
55.55%-37.19M
75.82%-32.46M
-106.59%-50.29M
-406.15%-73.08M
-1420.55%-83.67M
-1379.94%-134.24M
-254.48%-24.34M
-265.26%-14.44M
-127.40%-5.50M
-70.84%10.49M
-67.72%15.76M
89.62%8.74M
57.52%20.08M
74.14%35.96M
566.10%48.82M
63.02%4.61M
Thu nhập hoạt động ròng
-76.54%-21.01M
52.80%-7.83M
-36.21%-14.94M
27.12%-12.38M
39.01%-11.90M
13.93%-16.58M
15.84%-10.97M
-33.28%-16.98M
-47.64%-19.51M
-137.44%-19.27M
-46.41%-13.03M
-24.30%-12.74M
37.36%-13.22M
43.39%-8.11M
19.01%-8.90M
-14.02%-10.25M
-4.49%-21.10M
-22.03%-14.33M
17.52%-10.99M
25.56%-8.99M
Đầu tư ròng
---2.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Tài chính thuần
100.85%26.60M
-62.58%6.90M
791.51%15.53M
10155.73%11.56M
207.49%13.25M
-67.16%18.44M
54839.96%1.74M
-104.74%-114.95K
30.69%4.31M
9501.66%56.14M
-100.01%-3.18K
49.08%2.42M
129.16%3.30M
-122.90%-597.13K
-34.23%43.85M
-56.93%1.63M
-516.26%-11.30M
-93.98%2.61M
948.65%66.66M
471.37%3.78M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 1.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.41M.

Tài sản ngắn hạn của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 17.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.57.

Tổng tài sản của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Outlook Therapeutics Inc là 18.58M, bao gồm 17.39M tài sản ngắn hạn và 1.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Outlook Therapeutics Inc là 50.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Outlook Therapeutics Inc là -32.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Outlook Therapeutics Inc là -67.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Outlook Therapeutics Inc là 44.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.85.

Thu nhập ròng của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -62.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 161.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -263.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Outlook Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Outlook Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -67.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.