tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Orion Group Holdings Inc

ORN
Thêm vào danh sách theo dõi
9.780USD
+0.210+2.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
396.04MVốn hóa
45.31P/E TTM

Tình hình tài chính của ORN

Theo dõi tình hình tài chính của Orion Group Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Orion Group Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/0.06
Doanh thu / Dự báo
221.88M/224.32M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
852.26M
7.01%
EPS(YoY)
0.06
232.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-584.16%-0.10
422.79%0.12
-103.47%-0.01
-32.83%0.08
110.61%0.02
80.54%-0.04
229.19%0.17
706.28%0.12
-2424.18%-0.20
52.46%-0.19
13.06%-0.13
---0.02
---0.01
---0.39
---0.15
---0.25
----
----
----
----
Doanh thu
8.08%221.88M
14.66%216.30M
7.54%233.22M
-0.70%225.10M
6.83%205.29M
17.41%188.65M
7.58%216.88M
34.54%226.68M
5.28%192.17M
0.94%160.67M
2.75%201.59M
-7.75%168.48M
-6.19%182.53M
-9.01%159.17M
20.91%196.19M
30.53%182.62M
33.38%194.57M
14.10%174.93M
-4.65%162.27M
-26.14%139.91M
Lợi nhuận ròng
-592.87%-4.14M
431.47%4.69M
-103.55%-240.00K
-22.55%3.30M
112.74%841.00K
76.66%-1.41M
254.73%6.75M
745.76%4.26M
-2489.41%-6.60M
51.91%-6.06M
11.80%-4.37M
-367.21%-660.00K
91.65%-255.00K
-159.37%-12.60M
43.91%-4.95M
102.42%247.00K
-186.52%-3.05M
-623.28%-4.86M
-340.67%-8.82M
-186.38%-10.20M
Biên lợi nhuận ròng
-556.01%-1.87%
389.10%2.17%
-103.30%-0.10%
-22.00%1.47%
111.92%0.41%
80.12%-0.75%
243.83%3.11%
579.95%1.88%
-2359.61%-3.44%
52.36%-3.77%
14.16%-2.17%
---0.39%
---0.14%
---7.91%
---2.52%
---1.39%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.77%10.33%
-3.41%11.78%
-16.92%11.60%
10.70%13.22%
32.10%12.57%
26.15%12.20%
22.77%13.96%
5.81%11.94%
27.46%9.51%
171.10%9.67%
126.42%11.37%
--11.28%
--7.46%
--3.57%
--5.02%
--7.18%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
95.69%23.56%
66.17%17.47%
-52.54%5.13%
-18.88%9.45%
-39.17%12.04%
-37.43%10.52%
-24.41%10.81%
-36.34%11.65%
44.36%19.79%
6.15%16.81%
3.32%14.30%
--18.30%
--13.71%
--15.83%
--13.84%
--13.29%
----
----
----
----
Doanh thu
8.08%221.88M
14.66%216.30M
7.54%233.22M
-0.70%225.10M
6.83%205.29M
17.41%188.65M
7.58%216.88M
34.54%226.68M
5.28%192.17M
0.94%160.67M
2.75%201.59M
-7.75%168.48M
-6.19%182.53M
-9.01%159.17M
20.91%196.19M
30.53%182.62M
33.38%194.57M
14.10%174.93M
-4.65%162.27M
-26.14%139.91M
Lợi nhuận hoạt động
-145.25%-1.37M
-276.60%-830.00K
-54.62%3.96M
-24.53%4.69M
205.92%3.02M
113.58%470.00K
51.31%8.72M
231.45%6.22M
36.51%-2.85M
69.48%-3.46M
249.03%5.76M
183.12%1.88M
-39.94%-4.50M
-209.47%-11.34M
60.74%-3.87M
76.33%-2.26M
-78.94%-3.21M
-923.37%-3.66M
-363.23%-9.85M
-242.06%-9.54M
Lợi nhuận ròng
-592.87%-4.14M
431.47%4.69M
-103.55%-240.00K
-22.55%3.30M
112.74%841.00K
76.66%-1.41M
254.73%6.75M
745.76%4.26M
-2489.41%-6.60M
51.91%-6.06M
11.80%-4.37M
-367.21%-660.00K
91.65%-255.00K
-159.37%-12.60M
43.91%-4.95M
102.42%247.00K
-186.52%-3.05M
-623.28%-4.86M
-340.67%-8.82M
-186.38%-10.20M
Tài sản ngắn hạn
-3.99%268.81M
-2.10%261.42M
3.28%278.16M
-4.00%269.74M
7.08%279.97M
22.77%267.02M
-0.92%269.33M
22.99%280.99M
15.36%261.47M
7.59%217.50M
23.36%271.82M
14.79%228.47M
14.82%226.65M
8.66%202.16M
11.32%220.34M
-7.45%199.03M
-14.45%197.39M
-16.78%186.04M
-15.92%197.93M
4.30%215.06M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.92%176.82M
-4.37%185.21M
6.66%203.91M
-5.25%197.84M
2.94%203.05M
18.41%193.67M
-11.46%191.17M
30.06%208.81M
18.96%197.25M
-9.33%163.56M
14.10%215.92M
-2.31%160.54M
-0.52%165.81M
17.65%180.39M
17.00%189.24M
-0.90%164.34M
-1.89%166.68M
-5.86%153.32M
-10.45%161.74M
10.97%165.82M
Tổng tài sản
14.67%496.22M
14.99%478.72M
-0.64%414.65M
-1.85%422.38M
4.52%432.72M
14.50%416.31M
0.10%417.32M
13.18%430.33M
12.14%414.02M
5.64%363.58M
13.55%416.89M
9.21%380.22M
5.04%369.21M
0.97%344.19M
4.38%367.15M
-5.48%348.16M
-8.28%351.48M
-13.67%340.88M
-15.08%351.75M
-3.70%368.36M
Tổng các khoản nợ
18.69%331.76M
17.55%312.06M
-4.13%255.62M
-8.14%264.49M
-7.73%279.53M
7.26%265.48M
-9.74%266.64M
13.09%287.91M
24.68%302.96M
13.21%247.51M
28.80%295.42M
23.59%254.59M
15.58%242.98M
10.82%218.63M
12.62%229.35M
-2.69%205.99M
-2.75%210.23M
-15.61%197.28M
-20.04%203.65M
-6.75%211.68M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.35%164.46M
10.50%166.67M
5.54%159.03M
10.87%157.89M
37.93%153.19M
29.95%150.83M
24.04%150.68M
13.36%142.41M
-12.02%111.06M
-7.56%116.07M
-11.85%121.47M
-11.63%125.63M
-10.64%126.23M
-12.56%125.56M
-6.95%137.80M
-9.26%142.17M
-15.43%141.25M
-10.86%143.60M
-7.15%148.10M
0.74%156.67M
Thu nhập hoạt động ròng
-216.86%-17.62M
243.04%4.92M
3.32%13.81M
-37.91%23.27M
63.72%-5.56M
84.92%-3.44M
-70.75%13.36M
326.75%37.47M
-71.44%-15.33M
-652.56%-22.82M
9744.61%45.68M
-541.75%-16.52M
-653.40%-8.94M
-130.15%-3.03M
111.12%464.00K
63.40%-2.58M
-25.08%1.62M
10.33%10.06M
-154.48%-4.17M
-232.69%-7.04M
Đầu tư ròng
-55.65%-9.78M
-504.18%-52.52M
465.04%10.07M
-239.98%-8.80M
-37.81%-6.28M
-452.57%-8.69M
14.31%-2.76M
-56.91%-2.59M
-154.67%-4.56M
-21.00%-1.57M
9.24%-3.22M
-305.48%-1.65M
301.08%8.34M
53.74%-1.30M
8.06%-3.55M
113.44%803.00K
-121.07%-4.15M
-463.99%-2.81M
-314.16%-3.86M
-3803.92%-5.97M
Tài chính thuần
3706.75%23.68M
1720.34%52.26M
-142.04%-25.51M
1.62%-11.28M
-96.90%622.00K
-69.56%-3.23M
31.56%-10.54M
-198.56%-11.46M
145.55%20.09M
-156.04%-1.90M
-472.73%-15.40M
424.89%11.63M
110.06%8.18M
126.48%3.39M
-78.74%4.13M
-131.15%-3.58M
116.18%3.90M
-87.47%-12.82M
346.99%19.43M
190.05%11.49M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 852.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 796.39M.

Tài sản ngắn hạn của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 278.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Tổng tài sản của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Orion Group Holdings Inc là 414.65M, bao gồm 278.16M tài sản ngắn hạn và 136.49M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Orion Group Holdings Inc là 255.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Orion Group Holdings Inc là 159.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Orion Group Holdings Inc là 12.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.82.

Giá trị đầu tư ròng của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Orion Group Holdings Inc là -13.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Orion Group Holdings Inc là -39.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -932.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232.84.

Thu nhập ròng của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 2.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 251.34.

Biên lợi nhuận ròng của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 241.42.

Biên lợi nhuận gộp của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 251.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Orion Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orion Group Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.