tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oramed Pharmaceuticals Inc

ORMP
Thêm vào danh sách theo dõi
4.300USD
0.0000.00%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
175.98MVốn hóa
1.61P/E TTM

Tình hình tài chính của ORMP

Theo dõi tình hình tài chính của Oramed Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oramed Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
0.94/--
Doanh thu / Dự báo
0.00/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.00M
--
EPS(YoY)
1.55
431.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
606.89%0.94
197.67%0.24
341.60%1.16
41.54%0.32
-592.85%-0.19
-176.13%-0.25
-502.21%-0.48
857.75%0.22
144.36%0.04
251.87%0.33
---0.08
---0.03
---0.08
---0.22
---0.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.00M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%674.00K
0.00%666.00K
-0.29%681.00K
0.15%682.00K
1.35%674.00K
-1.19%666.00K
0.29%683.00K
0.00%681.00K
-1.34%665.00K
Lợi nhuận ròng
601.31%38.31M
198.23%10.01M
346.67%48.40M
44.25%13.29M
-597.53%-7.64M
-176.40%-10.19M
-508.91%-19.62M
871.52%9.21M
145.24%1.54M
256.10%13.34M
54.36%-3.22M
88.66%-1.19M
67.43%-3.40M
-24.66%-8.54M
-35.59%-7.06M
-128.58%-10.53M
-87.16%-10.43M
-128.74%-6.85M
-127.98%-5.21M
-24.95%-4.61M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
---382.10%
----
----
----
----
----
----
---194.81%
---542.19%
---1282.82%
---1435.61%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
--0.65%
----
----
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--15.73%
--23.13%
--32.64%
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.00M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%674.00K
0.00%666.00K
-0.29%681.00K
0.15%682.00K
1.35%674.00K
-1.19%666.00K
0.29%683.00K
0.00%681.00K
-1.34%665.00K
Lợi nhuận hoạt động
18.69%-3.66M
-57.77%-5.67M
21.43%-2.43M
20.61%-2.49M
-51.92%-4.50M
7.27%-3.59M
-6.77%-3.09M
17.30%-3.13M
43.13%-2.96M
60.20%-3.88M
64.67%-2.89M
66.80%-3.79M
53.71%-5.21M
-31.44%-9.74M
-33.85%-8.19M
-134.53%-11.42M
-93.10%-11.25M
-145.61%-7.41M
-169.04%-6.12M
-20.58%-4.87M
Lợi nhuận ròng
601.31%38.31M
198.23%10.01M
346.67%48.40M
44.25%13.29M
-597.53%-7.64M
-176.40%-10.19M
-508.91%-19.62M
871.52%9.21M
145.24%1.54M
256.10%13.34M
54.36%-3.22M
88.66%-1.19M
67.43%-3.40M
-24.66%-8.54M
-35.59%-7.06M
-128.58%-10.53M
-87.16%-10.43M
-128.74%-6.85M
-127.98%-5.21M
-24.95%-4.61M
Tài sản ngắn hạn
-48.17%68.15M
-6.95%133.27M
-4.66%136.12M
-35.39%99.03M
-25.76%131.48M
-11.91%143.22M
-18.74%142.77M
1.52%153.27M
14.14%177.09M
3.48%162.58M
9.70%175.71M
11.94%150.97M
8.08%155.16M
64.79%157.11M
121.74%160.17M
134.67%134.87M
298.52%143.56M
135.34%95.34M
74.89%72.23M
94.89%57.47M
Tổng nợ ngắn hạn
92.33%10.56M
235.73%19.09M
16.04%6.12M
-1.07%3.69M
-83.63%5.49M
-89.32%5.69M
-93.25%5.27M
249.86%3.73M
574.90%33.56M
826.11%53.21M
1098.08%78.17M
-83.37%1.07M
-21.38%4.97M
-13.97%5.75M
13.48%6.53M
8.19%6.42M
10.14%6.32M
47.24%6.68M
39.06%5.75M
15.07%5.93M
Tổng tài sản
82.22%268.85M
48.68%230.86M
33.57%220.49M
-12.23%161.68M
-27.55%147.54M
-29.60%155.28M
-28.50%165.08M
17.85%184.22M
27.46%203.65M
36.44%220.55M
40.41%230.89M
-3.68%156.31M
-7.23%159.78M
26.28%161.64M
104.29%164.44M
163.22%162.29M
320.36%172.22M
186.78%128.00M
74.39%80.49M
106.34%61.66M
Tổng các khoản nợ
299.88%30.57M
213.36%31.12M
90.01%18.16M
0.40%8.10M
-79.84%7.64M
-82.78%9.93M
-88.44%9.56M
42.59%8.07M
293.80%37.93M
449.86%57.66M
632.18%82.66M
-38.85%5.66M
-3.69%9.63M
-8.67%10.49M
-0.06%11.29M
-24.24%9.25M
-21.62%10.00M
-2.31%11.48M
-6.19%11.30M
-11.43%12.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
70.33%238.28M
37.43%199.74M
30.10%202.33M
-12.81%153.58M
-15.58%139.89M
-10.77%145.35M
4.92%155.52M
16.93%176.15M
10.37%165.72M
7.76%162.89M
-3.21%148.23M
-1.56%150.66M
-7.44%150.15M
29.73%151.16M
121.33%153.15M
209.53%153.04M
475.01%162.22M
254.38%116.52M
102.85%69.19M
207.28%49.44M
Thu nhập hoạt động ròng
17.16%-2.92M
75.61%-466.00K
77.12%-1.63M
-270.28%-3.54M
-138.41%-3.52M
-34.77%-1.91M
-923.20%-7.10M
178.82%2.08M
73.40%-1.48M
82.41%-1.42M
69.03%-694.00K
68.98%-2.63M
39.19%-5.55M
-31.26%-8.06M
60.25%-2.24M
-161.31%-8.49M
-48.33%-9.13M
-149.88%-6.14M
-67.95%-5.64M
10.47%-3.25M
Đầu tư ròng
-182.52%-19.49M
-110.92%-1.68M
211.98%38.36M
-157.95%-54.85M
-21.27%23.62M
-48.58%15.42M
54.39%-34.26M
743.47%94.66M
327.21%30.00M
166.40%30.00M
-6212.45%-75.12M
-241.95%-14.71M
-279.41%-13.20M
138.76%11.26M
-83.38%1.23M
413.08%10.36M
513.76%7.36M
-364.95%-29.05M
155.86%7.39M
-181.23%-3.31M
Tài chính thuần
---10.36M
-235.48%-4.01M
72.04%-361.00K
98.79%-371.00K
----
95.22%-1.20M
-101.73%-1.29M
---30.55M
-881.89%-19.00M
-698.80%-25.00M
1628.45%74.55M
100.00%0.00
6.02%2.43M
-92.41%4.17M
-80.27%4.31M
-100.00%-1.00K
291.13%2.29M
3622.80%55.02M
9.39%21.86M
997.88%25.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 2.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.00M.

Tài sản ngắn hạn của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 133.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.95.

Tổng tài sản của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oramed Pharmaceuticals Inc là 230.86M, bao gồm 133.27M tài sản ngắn hạn và 97.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Oramed Pharmaceuticals Inc là 31.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 213.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oramed Pharmaceuticals Inc là 199.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oramed Pharmaceuticals Inc là -15.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.05.

Giá trị đầu tư ròng của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Oramed Pharmaceuticals Inc là 5.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oramed Pharmaceuticals Inc là -4.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 431.38.

Thu nhập ròng của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 64.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 436.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 37.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 401.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 33.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 426.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oramed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oramed Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.