tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Organogenesis Holdings Inc

ORGO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.370USD
-0.080-3.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
304.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ORGO

Theo dõi tình hình tài chính của Organogenesis Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Organogenesis Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.35
Doanh thu / Dự báo
--/54.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
564.17M
17.04%
EPS(YoY)
0.16
2318.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-157.04%-0.44
510.77%0.28
23.08%0.11
25.18%-0.10
-973.20%-0.17
1158.64%0.05
285.61%0.09
-417.51%-0.13
29.67%-0.02
-107.49%0.00
--0.02
--0.04
---0.02
--0.06
--0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-57.06%37.23M
78.13%225.61M
30.98%150.86M
-22.44%101.00M
-21.17%86.69M
27.10%126.66M
6.12%115.18M
11.01%130.23M
2.17%109.98M
-13.73%99.65M
-7.13%108.53M
-3.36%117.32M
10.84%107.64M
-10.14%115.52M
2.73%116.86M
-1.46%121.40M
-5.30%97.12M
20.36%128.56M
12.85%113.75M
78.65%123.20M
Lợi nhuận ròng
-160.10%-56.16M
497.82%35.12M
17.79%14.53M
28.40%-12.20M
-928.14%-21.59M
1134.33%5.88M
289.36%12.33M
-420.60%-17.04M
29.27%-2.10M
-107.59%-568.00K
1373.02%3.17M
-39.20%5.32M
-225.19%-2.97M
-85.52%7.49M
-98.29%215.00K
-57.73%8.74M
-109.18%-913.00K
190.76%51.70M
-39.92%12.58M
500.45%20.69M
Biên lợi nhuận ròng
-556.93%-142.78%
219.73%19.37%
33.53%14.30%
28.95%-9.30%
-1038.27%-21.74%
1162.85%6.06%
266.89%10.71%
-388.80%-13.09%
30.77%-1.91%
-108.80%-0.57%
--2.92%
--4.53%
---2.76%
--6.48%
--2.40%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-57.63%30.77%
3.17%77.87%
-1.00%75.97%
-6.36%72.64%
-1.72%72.64%
4.64%75.48%
0.65%76.73%
0.02%77.58%
-1.83%73.91%
-5.75%72.13%
--76.24%
--77.57%
--75.28%
--76.53%
--76.77%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
620.98%2.47%
878.82%3.71%
-95.50%0.65%
-98.08%0.29%
-97.67%0.34%
-97.48%0.38%
-6.06%14.40%
-3.72%14.88%
-5.90%14.74%
-4.48%15.04%
--15.33%
--15.45%
--15.66%
--15.75%
--15.88%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-57.06%37.23M
78.13%225.61M
30.98%150.86M
-22.44%101.00M
-21.17%86.69M
27.10%126.66M
6.12%115.18M
11.01%130.23M
2.17%109.98M
-13.73%99.65M
-7.13%108.53M
-3.36%117.32M
10.84%107.64M
-10.14%115.52M
2.73%116.86M
-1.46%121.40M
-5.30%97.12M
20.36%128.56M
12.85%113.75M
78.65%123.20M
Lợi nhuận hoạt động
-197.88%-60.11M
634.83%75.09M
246.83%21.65M
-221.56%-10.83M
-423.86%-20.18M
304.39%10.22M
-35.97%6.24M
-7.38%8.91M
-84.04%-3.85M
-73.31%2.53M
307.91%9.75M
-23.53%9.62M
-1638.97%-2.09M
-57.50%9.47M
-86.16%2.39M
-48.72%12.58M
-99.00%136.00K
2.79%22.28M
-24.83%17.27M
1189.08%24.53M
Lợi nhuận ròng
-160.10%-56.16M
497.82%35.12M
17.79%14.53M
28.40%-12.20M
-928.14%-21.59M
1134.33%5.88M
289.36%12.33M
-420.60%-17.04M
29.27%-2.10M
-107.59%-568.00K
1373.02%3.17M
-39.20%5.32M
-225.19%-2.97M
-85.52%7.49M
-98.29%215.00K
-57.73%8.74M
-109.18%-913.00K
190.76%51.70M
-39.92%12.58M
500.45%20.69M
Tài sản ngắn hạn
0.13%268.50M
26.67%362.19M
25.68%299.75M
11.11%260.22M
18.05%268.16M
27.06%285.94M
5.73%238.51M
8.21%234.19M
4.77%227.17M
1.09%225.04M
-2.15%225.57M
-6.52%216.44M
-0.47%216.82M
-1.93%222.61M
8.82%230.53M
14.76%231.54M
17.61%217.85M
30.19%226.98M
64.20%211.84M
71.41%201.76M
Tổng nợ ngắn hạn
16.86%76.02M
29.23%100.12M
16.87%90.32M
-23.20%65.84M
-21.43%65.05M
-3.77%77.48M
-5.16%77.28M
16.71%85.73M
8.84%82.80M
7.31%80.51M
-8.73%81.48M
-16.75%73.45M
-0.93%76.08M
-8.51%75.02M
10.21%89.27M
4.36%88.23M
3.76%76.79M
20.21%82.00M
22.27%81.00M
27.99%84.55M
Tổng tài sản
11.25%519.99M
20.25%598.73M
14.24%509.83M
4.05%461.13M
1.94%467.39M
8.23%497.89M
-3.53%446.30M
-1.59%443.16M
2.77%458.48M
2.37%460.02M
1.18%462.65M
-1.32%450.31M
2.25%446.11M
1.38%449.36M
23.45%457.27M
28.35%456.36M
36.68%436.27M
50.52%443.26M
50.32%370.42M
64.24%355.56M
Tổng các khoản nợ
39.59%138.65M
46.41%164.81M
-26.17%123.85M
-44.39%99.91M
-44.96%99.33M
-37.93%112.57M
-9.71%167.75M
0.35%179.66M
-1.07%180.45M
-1.27%181.36M
-7.55%185.78M
-11.36%179.03M
-5.51%182.41M
-8.71%183.69M
10.87%200.94M
14.34%201.97M
19.24%193.04M
35.59%201.22M
0.16%181.25M
-2.27%176.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.61%381.35M
12.61%433.92M
38.57%385.98M
37.08%361.22M
32.38%368.07M
38.27%385.32M
0.61%278.55M
-2.87%263.50M
5.43%278.03M
4.89%278.66M
8.01%276.87M
6.64%271.28M
8.42%263.70M
9.76%265.67M
35.50%256.33M
42.18%254.38M
54.63%243.23M
65.68%242.03M
188.93%189.17M
400.48%178.92M
Thu nhập hoạt động ròng
205.98%21.13M
260.43%39.42M
-64.59%3.08M
-793.82%-32.87M
-96.17%-19.93M
3.04%10.94M
-48.04%8.70M
-45.20%4.74M
-100.16%-10.16M
36.08%10.61M
206.88%16.73M
-15.19%8.65M
-459.82%-5.08M
-56.54%7.80M
-80.42%5.45M
-42.27%10.20M
208.54%1.41M
-28.04%17.95M
289.89%27.85M
289.17%17.66M
Đầu tư ròng
13.24%-3.15M
-38.41%-4.65M
13.00%-2.23M
-93.51%-3.64M
-63.19%-3.63M
-1.11%-3.36M
57.03%-2.57M
74.93%-1.88M
70.62%-2.22M
68.81%-3.32M
42.52%-5.98M
-21.58%-7.50M
-13.34%-7.56M
-103.86%-10.66M
37.72%-10.40M
-36.70%-6.17M
-34.60%-6.67M
26.83%-5.23M
-63.18%-16.70M
-140.64%-4.51M
Tài chính thuần
-883.12%-20.21M
-114.29%-4.81M
-508.65%-10.21M
83.32%-288.00K
21.17%-2.06M
1993.58%33.65M
-16.62%-1.68M
-63.85%-1.73M
-111.00%-2.61M
5.23%-1.78M
-5630.77%-1.44M
-353.98%-1.05M
-61.57%-1.24M
-104.47%-1.88M
-97.95%26.00K
152.01%415.00K
-29.44%-765.00K
-103.04%-917.00K
263.87%1.27M
-116.32%-798.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 564.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 482.04M.

Tài sản ngắn hạn của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 362.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.67.

Tổng tài sản của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Organogenesis Holdings Inc là 598.73M, bao gồm 362.19M tài sản ngắn hạn và 236.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Organogenesis Holdings Inc là 164.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Organogenesis Holdings Inc là 433.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Organogenesis Holdings Inc là 66.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.87.

Giá trị đầu tư ròng của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Organogenesis Holdings Inc là -14.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Organogenesis Holdings Inc là -17.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -162.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2318.82.

Thu nhập ròng của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 20.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2236.82.

Biên lợi nhuận ròng của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3575.04.

Biên lợi nhuận gộp của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 878.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2155.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3657.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Organogenesis Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Organogenesis Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 66.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.