tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Osisko Gold Royalties Ltd

OR
Thêm vào danh sách theo dõi
36.030USD
+0.190+0.53%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
6.75BVốn hóa
26.64P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)36.030USD+0.050+0.14%

Tình hình tài chính của OR

Theo dõi tình hình tài chính của Osisko Gold Royalties Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
6.75B
Cổ tức TTM
0.17
P/E TTM
26.64
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.35
Doanh thu
277.37M
Lợi nhuận ròng
16.27M
ROE
18.91%
ROA
16.97%

Ngày công bố lợi nhuận của Osisko Gold Royalties Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.33/0.24
Doanh thu / Dự báo
97.82M/79.64M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
89.76%0.33
186.01%0.39
792.16%0.35
511.69%0.44
308.18%0.17
128.06%0.14
113.97%0.04
189.50%0.07
-214.72%-0.08
-27.68%0.06
-410.82%-0.28
---0.08
--0.07
--0.08
--0.09
---0.61
----
----
----
----
Doanh thu
62.05%97.82M
87.25%102.83M
59.54%90.47M
70.65%71.63M
27.33%60.36M
21.91%54.92M
18.49%56.70M
-9.29%41.97M
5.24%47.41M
2.23%45.05M
4.94%47.85M
12.52%46.27M
-10.14%45.05M
-6.03%44.07M
13.44%45.60M
3.47%41.12M
6.33%50.13M
-11.27%46.89M
-18.85%40.20M
-4.93%39.74M
Lợi nhuận ròng
89.73%61.39M
186.98%73.58M
798.40%65.25M
517.97%82.84M
309.61%32.36M
129.56%25.64M
114.13%7.26M
189.92%13.41M
-215.43%-15.44M
-27.56%11.17M
-411.47%-51.41M
87.74%-14.91M
-0.56%13.37M
5890.40%15.42M
198.21%16.50M
-8627.09%-121.58M
211.99%13.45M
-96.91%257.37K
-572.84%-16.81M
-84.82%1.43M
Biên lợi nhuận ròng
17.08%62.76%
53.26%71.56%
463.12%72.12%
262.12%115.66%
264.79%53.60%
88.31%46.69%
111.92%12.81%
199.13%31.94%
-209.57%-32.53%
-29.13%24.79%
-396.81%-107.42%
---32.22%
--29.69%
--34.99%
--36.19%
--40.33%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.08%84.05%
4.15%86.39%
8.04%85.83%
3.61%82.51%
3.28%83.15%
6.33%82.95%
7.60%79.44%
21.04%79.64%
12.56%80.51%
10.54%78.01%
5.97%73.83%
--65.79%
--71.53%
--70.57%
--69.67%
--68.79%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
312.58%11.82%
-94.98%0.29%
-95.54%0.32%
-92.60%0.35%
-53.47%2.86%
-29.39%5.76%
-29.54%7.16%
-68.40%4.70%
-57.81%6.15%
21.99%8.16%
30.46%10.17%
--14.87%
--14.59%
--6.69%
--7.79%
--14.33%
----
----
----
----
Doanh thu
62.05%97.82M
87.25%102.83M
59.54%90.47M
70.65%71.63M
27.33%60.36M
21.91%54.92M
18.49%56.70M
-9.29%41.97M
5.24%47.41M
2.23%45.05M
4.94%47.85M
12.52%46.27M
-10.14%45.05M
-6.03%44.07M
13.44%45.60M
3.47%41.12M
6.33%50.13M
-11.27%46.89M
-18.85%40.20M
-4.93%39.74M
Lợi nhuận hoạt động
81.81%75.32M
108.35%80.25M
80.45%70.14M
90.29%52.18M
29.51%41.43M
24.30%38.52M
37.61%38.87M
251.84%27.42M
190.11%31.99M
21.99%30.99M
5.37%28.24M
-64.57%7.79M
4950.90%11.03M
374.59%25.40M
231.12%26.80M
-2.37%22.00M
-101.14%-227.29K
-71.00%5.35M
-45.35%8.09M
31.08%22.53M
Lợi nhuận ròng
89.73%61.39M
186.98%73.58M
798.40%65.25M
517.97%82.84M
309.61%32.36M
129.56%25.64M
114.13%7.26M
189.92%13.41M
-215.43%-15.44M
-27.56%11.17M
-411.47%-51.41M
87.74%-14.91M
-0.56%13.37M
5890.40%15.42M
198.21%16.50M
-8627.09%-121.58M
211.99%13.45M
-96.91%257.37K
-572.84%-16.81M
-84.82%1.43M
Tài sản ngắn hạn
8.71%110.86M
53.70%103.53M
131.43%147.68M
77.28%110.05M
58.37%101.98M
6.51%67.35M
0.42%63.81M
-4.90%62.08M
1.60%64.39M
-35.64%63.24M
-17.84%63.55M
-71.06%65.28M
-84.01%63.38M
-82.64%98.26M
-36.10%77.34M
50.70%225.56M
60.99%396.27M
95.51%565.99M
-54.03%121.04M
-3.71%149.68M
Tổng nợ ngắn hạn
125.36%48.60M
86.61%25.21M
123.26%32.63M
78.20%25.17M
64.82%21.56M
5.87%13.51M
-5.48%14.62M
-3.18%14.12M
-8.09%13.08M
14.57%12.76M
17.26%15.46M
-93.65%14.59M
-94.86%14.23M
-97.54%11.14M
-95.19%13.19M
305.46%229.68M
399.73%277.18M
809.08%453.60M
218.51%274.08M
-21.98%56.65M
Tổng tài sản
28.68%1.86B
15.55%1.60B
13.71%1.57B
9.66%1.52B
4.27%1.44B
-3.92%1.39B
-7.32%1.38B
-13.70%1.38B
-16.45%1.38B
-2.75%1.45B
0.89%1.49B
3.77%1.60B
-27.11%1.66B
-35.78%1.49B
-21.48%1.47B
-18.07%1.54B
16.76%2.27B
19.32%2.31B
-0.35%1.88B
14.14%1.89B
Tổng các khoản nợ
144.96%371.92M
-24.78%131.52M
-28.75%134.44M
-21.30%120.56M
-9.10%151.83M
-15.39%174.84M
-20.90%188.68M
-52.58%153.19M
-50.10%167.03M
11.85%206.63M
24.74%238.54M
9.40%323.02M
-21.33%334.72M
-71.36%184.74M
-59.09%191.22M
-35.32%295.26M
-7.24%425.49M
44.63%645.09M
7.01%467.44M
8.20%456.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.00%1.48B
21.36%1.47B
20.45%1.43B
13.51%1.40B
6.11%1.29B
-2.01%1.21B
-4.73%1.19B
-3.89%1.23B
-7.92%1.22B
-4.82%1.24B
-2.67%1.25B
2.43%1.28B
-28.44%1.32B
-22.03%1.30B
-9.00%1.28B
-12.57%1.25B
24.17%1.85B
11.76%1.67B
-2.58%1.41B
16.18%1.43B
Thu nhập hoạt động ròng
61.89%83.17M
55.96%71.86M
68.07%83.54M
86.71%64.60M
34.31%51.38M
23.33%46.08M
33.84%49.70M
6.79%34.60M
8.40%38.25M
11.16%37.36M
3.91%37.14M
-17.21%32.40M
20199.29%35.29M
80.32%33.61M
252.76%35.74M
19.93%39.14M
-100.70%-175.56K
10.69%18.64M
-59.54%10.13M
20.38%32.63M
Đầu tư ròng
-1448.97%-300.19M
-444.20%-90.70M
176.50%48.57M
3.11%-11.17M
-422.84%-19.38M
-624.58%-16.67M
-220.73%-63.49M
36.77%-11.53M
98.14%-3.71M
324.45%3.18M
174.26%52.59M
84.91%-18.23M
-167.40%-199.49M
85.39%-1.42M
-110.39%-70.81M
-38.34%-120.87M
-2.05%-74.60M
58.80%-9.69M
34.15%-33.66M
-56.98%-87.37M
Tài chính thuần
529.47%197.73M
-12.92%-28.74M
-252.68%-46.46M
-62.48%-45.40M
-19.70%-46.04M
34.67%-25.45M
131.82%30.43M
-98.52%-27.94M
-129.49%-38.46M
-251.56%-38.96M
18.62%-95.63M
31.67%-14.07M
96.87%130.41M
-104.35%-11.08M
-2560.78%-117.51M
29.69%-20.60M
1647.75%66.24M
1047.86%254.74M
-103.19%-4.42M
-5420.94%-29.29M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tổng doanh thu đạt 277.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.16M.

Tài sản ngắn hạn của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tài sản ngắn hạn là 147.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.43.

Tổng tài sản của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Osisko Gold Royalties Ltd là 1.57B, bao gồm 147.68M tài sản ngắn hạn và 1.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tổng nghĩa vụ của Osisko Gold Royalties Ltd là 134.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Osisko Gold Royalties Ltd là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Osisko Gold Royalties Ltd là 202.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.45.

Giá trị đầu tư ròng của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, giá trị đầu tư ròng của Osisko Gold Royalties Ltd là 1.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Osisko Gold Royalties Ltd là -163.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1156.91.

Thu nhập ròng của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, lợi nhuận ròng là 206.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1166.91.

Biên lợi nhuận ròng của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, biên lợi nhuận ròng là 74.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 773.12.

Biên lợi nhuận gộp của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, biên lợi nhuận gộp là 83.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1077.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1132.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Osisko Gold Royalties Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Gold Royalties Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 202.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.