tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ocean Power Technologies Inc

OPTT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.110USD
+0.180+9.33%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
639.33KVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)2.110USD-0.055-2.54%

Tình hình tài chính của OPTT

Theo dõi tình hình tài chính của Ocean Power Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
639.33K
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-10.85
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.20
Doanh thu
3.74M
Lợi nhuận ròng
-21.51M
ROE
-146.96%
ROA
-95.32%

Ngày công bố lợi nhuận của Ocean Power Technologies Inc

Mới phát hành
Th09 14, 2026
EPS / Dự báo
-38.38/-0.90
Doanh thu / Dự báo
657.00K/1.84M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2895.29%-38.38
-55.27%-2.57
-27.64%-1.74
-63.35%-1.77
21.40%-1.28
50.88%-1.66
58.80%-1.37
-782.57%-1.08
-1259.97%-1.63
-1889.45%-3.37
-2948.52%-3.32
-41.60%-0.12
---0.12
---0.17
---0.11
---0.09
---0.10
----
----
----
Doanh thu
-44.42%657.00K
22.95%1.62M
-37.82%513.00K
-82.46%424.00K
-9.15%1.18M
-16.28%1.32M
-53.96%825.00K
171.99%2.42M
2.28%1.30M
60.41%1.57M
144.14%1.79M
193.40%889.00K
78.15%1.27M
29.63%980.00K
51.65%734.00K
22.67%303.00K
162.50%714.00K
25.58%756.00K
52.68%484.00K
109.32%247.00K
Lợi nhuận ròng
-42.62%-10.54M
-200.92%-19.34M
-69.14%-11.37M
-176.64%-10.82M
-65.91%-7.39M
4.40%-6.43M
-3.24%-6.72M
45.75%-3.91M
36.74%-4.45M
29.54%-6.72M
-6.88%-6.51M
-48.91%-7.21M
-20.28%-7.04M
-85.13%-9.54M
-11.31%-6.09M
6.32%-4.84M
-90.06%-5.85M
0.90%-5.15M
-73.63%-5.47M
-71.00%-5.17M
Biên lợi nhuận ròng
-156.59%-1603.81%
-67.66%-1195.12%
-172.00%-2215.59%
-1477.64%-2553.07%
-82.61%-625.04%
-66.70%-712.84%
-124.25%-814.55%
80.05%-161.83%
38.15%-342.28%
56.07%-427.61%
56.22%-363.23%
49.25%-811.36%
---553.38%
---973.47%
---829.70%
---1598.68%
---819.61%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-30226.41%-590.11%
-1484.90%-232.57%
-716.34%-147.17%
-1089.93%-325.47%
-105.66%-1.95%
-69.37%16.79%
-47.37%23.88%
-40.10%32.88%
-34.08%34.36%
501.03%54.83%
144.86%45.37%
326.48%54.89%
--52.12%
---13.67%
--18.53%
--12.87%
--27.17%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
139.32%46.45%
--26.12%
--15.15%
--26.07%
--19.41%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-44.42%657.00K
22.95%1.62M
-37.82%513.00K
-82.46%424.00K
-9.15%1.18M
-16.28%1.32M
-53.96%825.00K
171.99%2.42M
2.28%1.30M
60.41%1.57M
144.14%1.79M
193.40%889.00K
78.15%1.27M
29.63%980.00K
51.65%734.00K
22.67%303.00K
162.50%714.00K
25.58%756.00K
52.68%484.00K
109.32%247.00K
Lợi nhuận hoạt động
-127.79%-16.12M
-62.27%-12.04M
-55.20%-9.12M
-158.57%-10.12M
-58.24%-7.08M
-10.48%-7.42M
24.08%-5.88M
47.85%-3.92M
39.88%-4.47M
24.74%-6.72M
-15.77%-7.74M
-17.85%-7.51M
-21.49%-7.44M
-52.75%-8.93M
-20.39%-6.68M
-22.85%-6.37M
-21.73%-6.12M
-45.29%-5.84M
-75.53%-5.55M
-72.72%-5.18M
Lợi nhuận ròng
-42.62%-10.54M
-200.92%-19.34M
-69.14%-11.37M
-176.64%-10.82M
-65.91%-7.39M
4.40%-6.43M
-3.24%-6.72M
45.75%-3.91M
36.74%-4.45M
29.54%-6.72M
-6.88%-6.51M
-48.91%-7.21M
-20.28%-7.04M
-85.13%-9.54M
-11.31%-6.09M
6.32%-4.84M
-90.06%-5.85M
0.90%-5.15M
-73.63%-5.47M
-71.00%-5.17M
Tài sản ngắn hạn
-16.04%15.43M
16.69%15.89M
25.41%21.11M
100.92%18.93M
65.76%18.38M
29.15%13.62M
-4.06%16.83M
-60.47%9.42M
-63.15%11.09M
-72.01%10.54M
-61.20%17.54M
-53.01%23.83M
-44.29%30.09M
-36.47%37.67M
-30.41%45.22M
-31.53%50.72M
-31.94%54.01M
-29.77%59.30M
-20.02%64.99M
339.53%74.08M
Tổng nợ ngắn hạn
154.13%29.53M
702.89%26.41M
353.64%19.70M
354.60%15.36M
126.01%11.62M
-55.31%3.29M
-38.28%4.34M
-49.63%3.38M
-10.51%5.14M
-6.93%7.36M
48.23%7.04M
50.00%6.71M
78.58%5.75M
165.51%7.91M
13.03%4.75M
89.73%4.47M
21.30%3.22M
-36.56%2.98M
26.78%4.20M
-31.92%2.36M
Tổng tài sản
5.70%38.70M
29.65%39.92M
19.57%41.14M
45.91%39.32M
25.49%36.62M
7.28%30.79M
-0.46%34.41M
-31.99%26.95M
-36.12%29.18M
-46.22%28.70M
-41.46%34.56M
-38.70%39.62M
-32.82%45.68M
-27.28%53.37M
-24.65%59.04M
-14.75%64.64M
-16.25%68.00M
-15.03%73.39M
-5.47%78.36M
308.49%75.82M
Tổng các khoản nợ
143.42%30.25M
562.81%27.45M
283.08%21.05M
252.58%17.02M
80.93%12.43M
-55.76%4.14M
-40.93%5.50M
-39.44%4.83M
-3.47%6.87M
-0.65%9.36M
52.48%9.30M
35.77%7.97M
51.86%7.12M
106.51%9.42M
26.73%6.10M
92.68%5.87M
36.78%4.69M
-22.80%4.56M
2.56%4.81M
-37.96%3.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.06%8.45M
-53.19%12.48M
-30.52%20.09M
0.81%22.30M
8.43%24.19M
37.78%26.65M
14.45%28.91M
-30.12%22.12M
-42.15%22.31M
-55.99%19.34M
-52.29%25.26M
-46.14%31.65M
-39.09%38.56M
-36.14%43.95M
-28.01%52.94M
-19.25%58.77M
-18.59%63.31M
-14.46%68.83M
-5.96%73.54M
433.14%72.77M
Thu nhập hoạt động ròng
-82.69%-10.24M
78.76%-851.00K
-81.59%-6.79M
-58.02%-7.53M
8.47%-5.61M
20.70%-4.01M
59.44%-3.74M
36.50%-4.77M
23.35%-6.12M
10.07%-5.05M
-81.13%-9.22M
-33.40%-7.50M
-56.91%-7.99M
-1.98%-5.62M
5.99%-5.09M
-10.57%-5.63M
3.69%-5.09M
-74.94%-5.51M
-90.36%-5.41M
-72.77%-5.09M
Đầu tư ròng
91.47%-124.00K
-1354.19%-2.25M
84.23%-35.00K
-208.13%-266.00K
-288.50%-1.45M
-105.12%-155.00K
-102.10%-222.00K
-96.44%246.00K
-107.52%-374.00K
91.53%3.03M
84.69%10.59M
6.53%6.90M
-22.09%4.97M
103.15%1.58M
249.36%5.73M
38217.65%6.48M
91285.71%6.38M
-55229.67%-50.17M
-22482.35%-3.84M
---17.00K
Tài chính thuần
-11.78%9.00M
460.94%4.77M
-81.34%2.22M
179.77%9.60M
56.27%10.20M
87.64%850.00K
108227.27%11.89M
11727.59%3.43M
326550.00%6.53M
--453.00K
21.43%-11.00K
--29.00K
---2.00K
100.00%0.00
-120.29%-14.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.05%-3.00K
-99.90%69.00K
-99.69%21.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.86M.

Tài sản ngắn hạn của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 15.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.69.

Tổng tài sản của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ocean Power Technologies Inc là 39.92M, bao gồm 15.89M tài sản ngắn hạn và 24.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Ocean Power Technologies Inc là 27.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 562.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ocean Power Technologies Inc là 12.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ocean Power Technologies Inc là -38.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.90.

Giá trị đầu tư ròng của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Ocean Power Technologies Inc là -4.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -693.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ocean Power Technologies Inc là 26.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.56.

Thu nhập ròng của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -48.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -127.40.

Biên lợi nhuận ròng của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -1308.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.57.

Biên lợi nhuận gộp của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là -158.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -659.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -250.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -138.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ocean Power Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ocean Power Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -38.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.