tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Opal Fuels Inc

OPAL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.350USD
+0.130+5.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
68.14MVốn hóa
34.90P/E TTM

OPAL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Opal Fuels Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-56.48%12.92M
-415.32%-3.52M
3.09%18.21M
-1577.30%-7.87M
116.35%29.68M
-96.66%1.12M
700.27%17.67M
-88.00%533.00K
228.89%13.72M
59.75%33.44M
77.10%-2.94M
1080.35%4.44M
146.42%4.17M
308.49%20.93M
-206.30%-12.85M
-104.10%-453.00K
-256.18%-8.98M
---10.04M
--12.09M
--11.05M
--5.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-535.59%-5.59M
401.51%16.18M
-33.44%11.39M
296.17%7.56M
89.66%1.28M
-126.71%-5.37M
7436.12%17.11M
-98.33%1.91M
109.22%677.00K
-37.25%20.09M
-95.77%227.00K
33447.95%114.05M
-64.45%-7.35M
46.75%32.02M
594.57%5.37M
-101.83%-342.00K
-767.38%-4.47M
--21.82M
--773.00K
--18.69M
---515.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-6.85%5.61M
-21.37%5.70M
19.10%5.79M
19.39%5.15M
61.86%6.03M
101.31%7.25M
28.04%4.86M
17.28%4.32M
3.07%3.72M
-14.37%3.60M
19.38%3.79M
16.30%3.68M
11.55%3.61M
17.83%4.20M
24.33%3.18M
56.99%3.17M
67.08%3.24M
--3.57M
--2.56M
--2.02M
--1.94M
Thuế hoãn lại
---5.71M
---16.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-114.90%-111.00K
456.89%5.80M
-333.33%-420.00K
284.76%2.37M
16.41%745.00K
77.44%-1.63M
-91.29%180.00K
100.51%617.00K
-58.14%640.00K
77.08%-7.21M
131.46%2.07M
-8685.91%-120.03M
16.63%1.53M
-93.86%-31.45M
-225.32%-6.57M
107.48%1.40M
485.27%1.31M
---16.22M
--5.24M
---18.70M
--224.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-18.52%14.49M
-293.90%-7.50M
43.92%-3.92M
-182.56%-22.77M
129.09%17.78M
-159.82%-1.90M
25.56%-6.99M
-360.66%-8.06M
-26.95%7.76M
-72.90%3.18M
27.75%-9.39M
177.64%3.09M
205.24%10.63M
167.88%11.74M
-553.12%-12.99M
-144.37%-3.98M
-294.34%-10.10M
---17.29M
--2.87M
--8.97M
--5.20M
-Thay đổi các khoản phải thu
80.53%18.92M
-331.86%-16.28M
82.64%-2.29M
-191.36%-18.09M
39.20%10.48M
180.79%7.02M
-82.55%-13.22M
-346.51%-6.21M
-36.54%7.53M
-176.75%-8.69M
45.40%-7.24M
221.17%2.52M
296.78%11.86M
21.83%-3.14M
-6.61%-13.27M
-65.17%784.00K
-173.62%-6.03M
---4.02M
---12.44M
--2.25M
--8.19M
-Thay đổi hàng tồn kho
51.79%-1.24M
467.51%1.12M
614.73%922.00K
-127.96%-144.00K
-171.82%-2.57M
-88.45%197.00K
110.19%129.00K
138.09%515.00K
52.03%-944.00K
26.18%1.71M
-377.74%-1.27M
47.02%-1.35M
-179.94%-1.97M
1523.16%1.35M
-16.23%-265.00K
-7188.89%-2.55M
-14.87%-703.00K
---95.00K
---228.00K
--36.00K
---612.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
--8.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
106.72%103.00K
-164.35%-2.43M
-1425.84%-2.72M
70.25%-374.00K
-77.02%-1.53M
774.64%3.78M
78.93%-178.00K
-138.52%-1.26M
-483.19%-866.00K
-169.23%-560.00K
-860.23%-845.00K
-249.72%-527.00K
-12.40%226.00K
---208.00K
---88.00K
--352.00K
--258.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
-212.16%-655.00K
-330.03%-2.44M
-65.73%840.00K
145.00%648.00K
-77.64%584.00K
128.56%1.06M
1385.45%2.45M
-175.24%-1.44M
46.91%2.61M
-3.14%-3.71M
320.00%165.00K
141.99%1.91M
-47.78%1.78M
-161.20%-3.59M
-106.71%-75.00K
---4.56M
--3.41M
--5.87M
--1.12M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-56.48%12.92M
-415.32%-3.52M
3.09%18.21M
-1577.30%-7.87M
116.35%29.68M
-96.66%1.12M
700.27%17.67M
-88.00%533.00K
228.89%13.72M
59.75%33.44M
77.10%-2.94M
1080.35%4.44M
146.42%4.17M
308.49%20.93M
-206.30%-12.85M
-104.10%-453.00K
-256.18%-8.98M
---10.04M
--12.09M
--11.05M
--5.75M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
110.68%24.37M
-87.22%6.85M
19.16%27.48M
-4.99%21.84M
-56.77%11.57M
148.45%53.61M
13.94%23.06M
-30.81%22.99M
-31.02%26.75M
-53.56%21.58M
-33.96%20.24M
4.53%33.23M
72.29%38.78M
76.97%46.46M
5.80%30.65M
64.17%31.79M
49.47%22.51M
--26.25M
--28.97M
--19.36M
--15.06M
Chi phí vốn
110.68%24.37M
-81.91%9.85M
19.16%27.48M
-4.99%21.84M
-56.77%11.57M
152.29%54.43M
13.94%23.06M
-30.81%22.99M
-31.02%26.75M
-53.56%21.58M
-33.96%20.24M
4.53%33.23M
72.29%38.78M
76.97%46.46M
5.80%30.65M
64.17%31.79M
49.47%22.51M
--26.25M
--28.97M
--19.36M
--15.06M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
110.68%24.37M
-87.22%6.85M
19.16%27.48M
-4.99%21.84M
-56.77%11.57M
148.45%53.61M
13.94%23.06M
-30.81%22.99M
-31.02%26.75M
-53.56%21.58M
-33.96%20.24M
4.53%33.23M
72.29%38.78M
76.97%46.46M
5.80%30.65M
64.17%31.79M
49.47%22.51M
--26.25M
--28.97M
--19.36M
--15.06M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.00K
---11.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
30.82%10.67M
-104.43%-2.08M
---2.61M
--3.90M
--8.15M
--46.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
117.69%4.98M
89.38%-538.00K
12.24%-6.43M
28.42%-4.91M
86.70%2.29M
67.96%-5.07M
83.15%-7.32M
-126.47%-6.85M
-95.90%1.23M
-119.43%-15.81M
67.57%-43.45M
--25.89M
--29.89M
484.01%81.36M
-1012.80%-133.98M
----
-100.00%0.00
---21.19M
---12.04M
--3.57M
--2.10M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-108.95%-19.38M
84.61%-7.39M
-4.44%-33.91M
17.58%-26.75M
57.10%-9.28M
-64.24%-48.01M
-93.97%-32.47M
-68.28%-32.45M
-143.15%-21.63M
-183.75%-29.23M
89.83%-16.74M
39.33%-19.29M
60.49%-8.89M
173.57%34.90M
-301.43%-164.63M
-101.25%-31.79M
-73.73%-22.51M
---47.44M
---41.01M
---15.80M
---12.96M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
2532.88%115.12M
-87.31%6.59M
-0.44%16.47M
7.18%23.23M
28.71%-4.73M
142.17%51.92M
16.98%16.55M
908.56%21.67M
79.69%-6.64M
142.90%21.44M
-90.48%14.14M
-97.30%2.15M
-177.06%-32.68M
-169.14%-49.98M
507.60%148.56M
408.37%79.56M
235.78%42.41M
--72.28M
--24.45M
--15.65M
--12.63M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
22557.68%95.00M
-83.14%9.21M
-2.35%19.13M
-2.94%23.85M
-5.22%-423.00K
156.84%54.62M
-53.12%19.59M
452.89%24.57M
97.96%-402.00K
142.44%21.26M
379.80%41.79M
-42.56%-6.96M
-244.84%-19.73M
-11973.70%-50.11M
765.71%8.71M
-177.37%-4.88M
364.09%13.62M
--422.00K
--1.01M
--6.31M
--2.94M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--0.00
-20.55%58.00K
----
-100.00%0.00
--0.00
--73.00K
--97.00K
--366.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
---100.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--75.00M
--25.00M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---16.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
8.47%-3.94M
2.64%-2.62M
12.74%-2.66M
10.15%-2.67M
31.96%-4.31M
-1324.34%-2.69M
88.97%-3.05M
-2337.70%-2.97M
-6233.00%-6.33M
-234.04%-189.00K
-120.67%-27.62M
93.29%-122.00K
94.62%-100.00K
-99.72%141.00K
33553.40%133.60M
-143.66%-1.82M
-451.34%-1.86M
--50.70M
--397.00K
--4.16M
---337.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
2532.88%115.12M
-87.31%6.59M
-0.44%16.47M
7.18%23.23M
28.71%-4.73M
142.17%51.92M
16.98%16.55M
908.56%21.67M
79.69%-6.64M
142.90%21.44M
-90.48%14.14M
-97.30%2.15M
-177.06%-32.68M
-169.14%-49.98M
507.60%148.56M
408.37%79.56M
235.78%42.41M
--72.28M
--24.45M
--15.65M
--12.63M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-3.11%28.32M
34.89%32.63M
49.25%33.51M
37.32%44.90M
-38.13%29.23M
12.07%24.19M
-17.24%22.45M
-17.89%32.70M
-38.82%47.24M
-69.75%21.59M
-72.95%27.13M
-24.82%39.82M
83.62%77.22M
161.86%71.36M
216.12%100.28M
154.47%52.97M
173.29%42.05M
--27.25M
--31.72M
--20.81M
--15.39M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
593.40%108.66M
-185.76%-4.32M
-55.42%778.00K
-11.18%-11.39M
207.73%15.67M
-80.38%5.03M
131.51%1.75M
19.29%-10.25M
61.11%-14.55M
337.71%25.65M
80.85%-5.54M
-126.83%-12.70M
-442.73%-37.40M
-60.41%5.86M
-546.81%-28.92M
333.75%47.31M
101.11%10.91M
--14.80M
---4.47M
--10.91M
--5.43M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
205.08%136.97M
-3.11%28.32M
41.70%34.28M
49.25%33.51M
37.32%44.90M
-38.13%29.23M
12.07%24.19M
-17.24%22.45M
-17.89%32.70M
-38.82%47.24M
-69.75%21.59M
-72.95%27.13M
-24.82%39.82M
83.62%77.22M
161.86%71.36M
216.12%100.28M
154.47%52.97M
--42.05M
--27.25M
--31.72M
--20.81M
Dòng tiền tự do
-163.22%-11.45M
74.93%-13.37M
-71.74%-9.27M
-32.33%-29.72M
238.97%18.11M
-549.33%-53.32M
76.72%-5.40M
21.99%-22.46M
62.34%-13.03M
146.48%11.87M
46.71%-23.18M
10.71%-28.79M
-9.89%-34.61M
29.67%-25.53M
-157.68%-43.50M
-288.08%-32.24M
-238.43%-31.49M
---36.29M
---16.88M
---8.31M
---9.31M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Opal Fuels Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Opal Fuels Inc đã tạo ra 36.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Opal Fuels Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Opal Fuels Inc đã tăng 10.49% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Opal Fuels Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Opal Fuels Inc đã chi 70.74M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Opal Fuels Inc đã thay đổi như thế nào?

Opal Fuels Inc đã sử dụng 41.56M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OPAL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Opal Fuels Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -34.24M, phản ánh sự thay đổi 63.65% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.