tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

On Holding AG

ONON
Thêm vào danh sách theo dõi
29.960USD
-0.500-1.64%
Đóng cửa 09-25 16:00(ET)
9.99BVốn hóa
31.44P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)29.960USD+0.095+0.32%

ONON Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của On Holding AG tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của On Holding AG.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Tổng doanh thu
12.88%1.05B
23.10%1.07B
39.58%951.76M
38.09%995.99M
41.55%929.30M
54.44%865.93M
33.74%681.88M
33.45%721.27M
29.74%656.53M
19.59%560.68M
28.19%509.86M
55.60%540.49M
64.70%506.04M
97.61%468.82M
93.81%397.73M
48.13%347.36M
--307.24M
--237.25M
--205.22M
--234.50M
52.88%439.37M
88.46%340.11M
--287.40M
--180.46M
Doanh thu
12.88%1.05B
23.10%1.07B
39.58%951.76M
38.09%995.99M
41.55%929.30M
54.44%865.93M
33.74%681.88M
33.45%721.27M
29.74%656.53M
19.59%560.68M
28.19%509.86M
55.60%540.49M
64.70%506.04M
97.61%468.82M
93.81%397.73M
48.13%347.36M
--307.24M
--237.25M
--205.22M
--234.50M
52.88%439.37M
88.46%340.11M
--287.40M
--180.46M
Chi phí doanh thu
1.60%363.43M
9.85%381.34M
32.95%343.44M
20.05%341.15M
36.03%357.73M
53.57%347.16M
28.05%258.32M
31.03%284.17M
28.42%262.98M
15.58%226.06M
22.25%201.73M
45.65%216.87M
48.60%204.78M
71.02%195.58M
93.82%165.02M
59.59%148.90M
--137.81M
--114.36M
--85.14M
--93.30M
39.91%197.93M
79.93%149.50M
--141.47M
--83.09M
Chi phí hoạt động
10.75%901.68M
18.26%915.56M
36.00%846.19M
31.42%839.64M
35.29%814.19M
49.39%774.16M
34.25%622.19M
34.37%638.91M
30.50%601.83M
22.91%518.20M
21.39%463.45M
56.27%475.48M
65.00%461.16M
80.29%421.62M
-3.43%381.79M
48.76%304.27M
--279.49M
--233.85M
--395.33M
--204.54M
119.14%599.56M
52.85%323.15M
--273.59M
--211.42M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
12.04%45.03M
35.26%45.62M
36.84%44.15M
29.41%40.37M
32.13%40.19M
38.32%33.73M
38.68%32.26M
67.07%31.20M
88.06%30.42M
58.36%24.38M
68.59%23.26M
28.50%18.67M
44.20%16.17M
64.32%15.40M
38.52%13.80M
75.11%14.53M
--11.22M
--9.37M
--9.96M
--8.30M
160.30%21.20M
144.16%12.59M
--8.14M
--5.16M
Chi phí hoạt động khác
----
----
213.83%127.96K
--125.38K
----
--119.18K
-198.57%-112.41K
----
--115.65K
----
--114.04K
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---454.25K
---4.27M
---4.72M
---3.51M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
27.97%147.30M
63.94%150.44M
76.86%105.57M
89.83%156.34M
110.43%115.11M
116.04%91.76M
28.60%59.69M
26.67%82.36M
21.90%54.70M
-10.00%42.48M
191.14%46.41M
50.89%65.02M
61.72%44.87M
1290.76%47.19M
108.39%15.94M
43.83%43.09M
--27.75M
--3.39M
---190.11M
--29.96M
-1260.20%-160.19M
154.80%16.96M
--13.81M
---30.95M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
49.85%13.94M
3.10%8.97M
42.29%10.24M
49.20%10.16M
38.69%9.30M
46.03%8.70M
50.21%7.19M
505.10%6.81M
36.96%6.71M
154.28%5.96M
82.05%4.79M
-42.58%1.12M
317.34%4.90M
650.81%2.34M
34899.17%2.63M
30259.88%1.96M
--1.17M
--312.06K
--7.52K
--6.45K
-11.74%13.96K
-5.74%12.94K
--15.82K
--13.73K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
4.69%9.87M
45.79%10.25M
50.49%9.98M
37.72%10.16M
43.01%9.43M
30.07%7.03M
29.24%6.63M
104.85%7.37M
221.54%6.59M
185.02%5.41M
425.77%5.13M
37.89%3.60M
26.70%2.05M
25.70%1.90M
-32.97%976.03K
260.11%2.61M
--1.62M
--1.51M
--1.46M
--724.89K
318.18%2.16M
247.82%1.65M
--517.46K
--473.02K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
102.13%3.70M
97.78%-384.42K
-138.04%-16.25M
84.17%-7.65M
-3094.87%-173.65M
-120.39%-17.28M
143.81%42.72M
-411.32%-48.33M
90.18%-5.44M
763.00%84.73M
-121.26%-97.50M
195.64%15.52M
-262.82%-55.35M
-43.26%9.82M
-235.65%-44.07M
-200.57%-16.23M
--34.00M
--17.30M
---13.13M
---5.40M
-182.53%-18.54M
453.06%2.46M
---6.56M
---696.86K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---453.18K
---4.27M
---4.72M
---3.51M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---123.37K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--123.37K
----
----
----
----
----
-198.57%-112.41K
200.85%113.44K
----
----
10615.45%114.04K
-10722.05%-112.49K
----
----
49.51%-1.08K
198.46%1.06K
----
----
---2.15K
---1.08K
---1.07K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
364.31%155.07M
95.36%148.77M
-12.92%89.57M
342.82%148.70M
-218.81%-58.67M
-40.39%76.15M
300.43%102.86M
-56.92%33.58M
747.12%49.38M
122.35%127.76M
-93.85%-51.32M
197.45%77.95M
-112.45%-7.63M
194.65%57.46M
87.10%-26.47M
33.95%26.21M
--61.30M
--19.50M
---205.14M
--19.56M
-2852.21%-185.61M
144.49%14.28M
--6.74M
---32.11M
Thuế thu nhập
421.68%25.54M
91.15%16.40M
-48.78%1.15M
136.84%376.13K
-158.17%-7.94M
-68.13%8.58M
110.83%2.25M
-108.56%-1.02M
219.81%13.65M
239.83%26.92M
-1050.73%-20.75M
173.55%11.92M
-219.56%-11.39M
56.51%7.92M
150.22%2.18M
-22.05%4.36M
--9.53M
--5.06M
---4.35M
--5.59M
148.08%1.24M
266.75%10.23M
--498.25K
--2.79M
Doanh thu sau thuế
355.33%129.53M
95.89%132.37M
-12.11%88.42M
328.67%148.32M
-241.97%-50.73M
-32.99%67.57M
429.19%100.61M
-47.60%34.60M
850.77%35.73M
103.56%100.84M
-6.65%-30.56M
202.22%66.03M
-92.74%3.76M
243.07%49.54M
85.73%-28.66M
56.36%21.85M
--51.77M
--14.44M
---200.79M
--13.97M
-3091.56%-186.84M
111.61%4.05M
--6.25M
---34.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
355.33%129.53M
95.89%132.37M
-12.11%88.42M
328.67%148.32M
-241.97%-50.73M
-32.99%67.57M
430.42%100.61M
-47.60%34.60M
850.77%35.73M
103.56%100.84M
-6.26%-30.45M
202.22%66.03M
-92.74%3.76M
243.07%49.54M
85.73%-28.66M
56.36%21.85M
--51.77M
--14.44M
---200.79M
--13.97M
-3091.56%-186.84M
111.61%4.05M
--6.25M
---34.90M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--114.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
355.33%129.53M
95.89%132.37M
-12.21%88.42M
330.84%149.07M
-242.43%-50.73M
-32.99%67.57M
430.79%100.72M
-47.60%34.60M
847.69%35.62M
103.56%100.84M
-6.26%-30.45M
202.22%66.03M
-92.74%3.76M
243.07%49.54M
85.73%-28.66M
56.35%21.85M
--51.77M
--14.44M
---200.79M
--13.97M
-3091.56%-186.84M
111.61%4.05M
--6.25M
---34.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
355.33%129.53M
95.89%132.37M
-12.21%88.42M
330.84%149.07M
-242.43%-50.73M
-32.99%67.57M
430.79%100.72M
-47.60%34.60M
847.69%35.62M
103.56%100.84M
-6.26%-30.45M
202.22%66.03M
-92.74%3.76M
243.07%49.54M
85.73%-28.66M
56.35%21.85M
--51.77M
--14.44M
---200.79M
--13.97M
-3091.56%-186.84M
111.61%4.05M
--6.25M
---34.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
352.02%0.39
93.67%0.40
-13.99%0.27
322.00%0.45
-239.40%-0.15
-34.15%0.21
426.32%0.31
-48.27%0.11
835.70%0.11
100.96%0.31
-5.70%-0.10
200.48%0.21
-92.78%0.01
240.18%0.16
85.99%-0.09
40.50%0.07
--0.16
--0.05
---0.64
--0.05
-3476.67%-0.69
111.62%0.01
--0.02
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
350.57%0.39
94.77%0.39
-13.06%0.27
323.43%0.45
-241.43%-0.15
-34.39%0.20
420.04%0.31
-48.31%0.11
835.82%0.11
100.86%0.31
-5.70%-0.10
198.43%0.20
-92.85%0.01
240.18%0.15
85.99%-0.09
41.14%0.07
--0.16
--0.05
---0.64
--0.05
-3476.67%-0.69
111.62%0.01
--0.02
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của On Holding AG trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của On Holding AG vào cuối năm là bao nhiêu?

On Holding AG báo cáo doanh thu là 3.86B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.61B của năm trước.

Doanh thu mà On Holding AG báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

On Holding AG báo cáo doanh thu là 1.05B cho quý gần nhất, tăng 12.88% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của On Holding AG cho cả năm là bao nhiêu?

On Holding AG báo cáo lợi nhuận ròng là 260.65M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của On Holding AG trong quý trước là bao nhiêu?

On Holding AG báo cáo lợi nhuận ròng là 129.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của On Holding AG là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của On Holding AG là 482.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.