tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onfolio Holdings Inc

ONFO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.080USD
-0.005-5.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
466.71KVốn hóa
LỗP/E TTM

ONFO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Onfolio Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Onfolio Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-33.61%1.87M
-20.06%2.03M
36.30%2.74M
82.34%3.15M
77.20%2.81M
100.55%2.54M
53.18%2.01M
31.80%1.73M
17.40%1.59M
12.56%1.26M
272.78%1.31M
266.12%1.31M
250.26%1.35M
158.98%1.12M
-9.76%352.30K
-23.82%357.82K
-24.99%385.92K
64.76%433.92K
58.88%390.42K
--469.72K
--514.48K
--263.36K
--245.73K
Doanh thu
-33.61%1.87M
-20.06%2.03M
36.30%2.74M
82.34%3.15M
77.20%2.81M
100.55%2.54M
53.18%2.01M
31.80%1.73M
17.40%1.59M
12.56%1.26M
272.78%1.31M
266.12%1.31M
250.26%1.35M
158.98%1.12M
-9.76%352.30K
-23.82%357.82K
-24.99%385.92K
64.76%433.92K
58.88%390.42K
--469.72K
--514.48K
--263.36K
--245.73K
Chi phí doanh thu
-14.13%948.73K
-13.84%1.01M
20.44%970.83K
61.07%1.21M
89.65%1.10M
174.72%1.18M
73.13%806.10K
51.91%751.17K
-4.27%582.57K
15.32%428.57K
114.71%465.60K
137.60%494.47K
170.73%608.52K
-41.87%371.64K
56.42%216.84K
-36.99%208.11K
-1.94%224.77K
4464.12%639.34K
--138.63K
--330.30K
--229.22K
--14.01K
----
Chi phí hoạt động
-24.24%2.70M
-5.01%2.79M
21.57%3.01M
46.26%3.62M
82.97%3.56M
46.49%2.93M
11.73%2.47M
4.47%2.48M
-23.68%1.95M
14.34%2.00M
65.15%2.21M
51.13%2.37M
123.33%2.55M
43.44%1.75M
37.44%1.34M
77.25%1.57M
66.67%1.14M
142.81%1.22M
-21.44%975.29K
--884.97K
--685.71K
--502.81K
--1.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-32.31%204.10K
1819.48%296.54K
-10.12%301.54K
8.50%301.54K
8.51%301.54K
-91.86%15.45K
--335.49K
--277.91K
--277.89K
52.10%189.87K
----
----
----
--124.83K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.80%-833.36K
-91.28%-758.27K
42.59%-265.12K
36.78%-474.26K
-108.32%-752.13K
46.24%-396.41K
48.72%-461.82K
29.28%-750.17K
69.93%-361.04K
-17.53%-737.41K
8.87%-900.52K
12.40%-1.06M
-58.61%-1.20M
20.27%-627.42K
-68.96%-988.19K
-191.58%-1.21M
-342.05%-756.93K
-228.65%-786.94K
41.26%-584.87K
---415.25K
---171.23K
---239.44K
---995.76K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-1.20%2.22K
36.73%8.63K
29.06%7.54K
--7.67K
--2.25K
--6.31K
6117.02%5.84K
----
----
----
-83.62%94.00
-81.47%247.00
229.61%1.27K
-84.82%901.00
-47.39%574.00
12.39%1.33K
-78.11%385.00
--5.93K
--1.09K
--1.19K
--1.76K
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
130.80%2.10K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
86.64%-142.00
117.64%909.00
143.21%748.00
-76.75%657.00
-120.41%-1.06K
-174.83%-5.15K
-120.67%-1.73K
-70.46%2.83K
-17.47%5.21K
-32.33%6.89K
-20.66%8.38K
-24.08%9.57K
-53.08%6.31K
-27.70%10.18K
-61.69%10.56K
--12.60K
--13.45K
--14.08K
--27.56K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-3825.06%-773.43K
-28.59%402.24K
-921.33%-241.62K
-75.77%-15.72K
122.01%20.76K
150.95%563.26K
99.38%-23.66K
96.38%-8.95K
37.36%-94.34K
-66.16%-1.11M
---3.84M
---247.33K
---150.61K
---665.39K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---34.31K
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.61%3.61K
-375.19%-8.94K
-1504.84%-18.88K
1683.83%20.75K
1066.98%4.98K
--3.25K
123.63%1.34K
-80.02%1.16K
-84.76%427.00
-100.00%0.00
-151.28%-5.69K
120.64%5.82K
--2.80K
--30.34K
--11.09K
---28.20K
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-212.23%-2.57M
-521.71%-573.73K
-25.72%-625.77K
31.65%-534.31K
-72.44%-823.95K
107.40%136.05K
89.48%-497.76K
39.59%-781.74K
62.79%-477.83K
-46.94%-1.84M
-388.11%-4.73M
-2.34%-1.29M
-71.49%-1.28M
-63.46%-1.25M
-68.41%-969.70K
-212.77%-1.26M
-380.43%-748.77K
-262.32%-765.54K
42.18%-575.79K
---404.30K
---155.85K
---211.29K
---995.76K
Thuế thu nhập
100.00%0.00
--17.39K
--0.00
--128.00
---17.52K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-104.44%-1.31K
--0.00
--0.00
--0.00
--29.61K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-219.01%-2.57M
-534.49%-591.12K
-25.72%-625.77K
31.63%-534.44K
-68.77%-806.43K
107.40%136.05K
89.48%-497.76K
39.59%-781.74K
62.79%-477.83K
-46.94%-1.84M
-388.11%-4.73M
-2.34%-1.29M
-71.49%-1.28M
-63.74%-1.25M
-68.41%-969.70K
-212.77%-1.26M
-380.43%-748.77K
-217.24%-764.22K
42.18%-575.79K
---404.30K
---155.85K
---240.90K
---995.76K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-219.01%-2.57M
-521.71%-573.73K
-25.72%-625.77K
31.63%-534.44K
-68.77%-806.43K
107.40%136.05K
89.48%-497.76K
39.59%-781.74K
62.79%-477.83K
-46.94%-1.84M
-388.11%-4.73M
-2.34%-1.29M
-71.49%-1.28M
-63.74%-1.25M
-68.41%-969.70K
-212.77%-1.26M
-380.43%-748.77K
-217.24%-764.22K
42.18%-575.79K
---404.30K
---155.85K
---240.90K
---995.76K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--17.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-327.64%-51.49K
-2337.81%-49.77K
1031.69%74.94K
2904.23%35.16K
-1713.40%-12.04K
--2.22K
---8.04K
---1.25K
---664.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-194.80%-2.65M
-2058.78%-654.86K
-46.30%-844.81K
23.06%-665.53K
-60.75%-898.31K
101.75%33.43K
87.94%-577.44K
35.66%-864.95K
58.14%-558.81K
-45.93%-1.91M
-265.38%-4.79M
-2.60%-1.34M
-68.60%-1.34M
-62.56%-1.31M
-104.27%-1.31M
-210.16%-1.31M
-367.22%-791.89K
-234.33%-805.39K
35.58%-641.45K
---422.45K
---169.49K
---240.90K
---995.76K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
22.27%127.06K
30.38%130.90K
64.28%144.10K
13.57%95.93K
27.28%103.92K
39.83%100.39K
61.75%87.72K
68.12%84.47K
60.01%81.64K
24.13%71.80K
--54.23K
9.88%50.24K
18.33%51.02K
40.51%57.84K
-100.00%0.00
151.94%45.73K
216.20%43.12K
--41.16K
--65.66K
--18.15K
--13.64K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-194.80%-2.65M
-2058.78%-654.86K
-46.30%-844.81K
23.06%-665.53K
-60.75%-898.31K
101.75%33.43K
87.94%-577.44K
35.66%-864.95K
58.14%-558.81K
-45.93%-1.91M
-265.38%-4.79M
-2.60%-1.34M
-68.60%-1.34M
-62.56%-1.31M
-104.27%-1.31M
-210.16%-1.31M
-367.22%-791.89K
-234.33%-805.39K
35.58%-641.45K
---422.45K
---169.49K
---240.90K
---995.76K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-157.80%-0.45
-1874.85%-0.12
-46.30%-0.16
23.33%-0.13
-60.13%-0.18
101.74%0.01
87.98%-0.11
35.65%-0.17
58.12%-0.11
-46.44%-0.37
-134.83%-0.94
-2.61%-0.26
-68.60%-0.26
-62.35%-0.26
-217.83%-0.40
-210.15%-0.26
-367.17%-0.15
-234.32%-0.16
35.58%-0.13
---0.08
---0.03
---0.05
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-157.80%-0.45
-1874.85%-0.12
-46.30%-0.16
23.33%-0.13
-60.13%-0.18
101.74%0.01
87.98%-0.11
35.65%-0.17
58.12%-0.11
-46.44%-0.37
-134.83%-0.94
-2.61%-0.26
-68.60%-0.26
-62.35%-0.26
-217.83%-0.40
-210.15%-0.26
-367.17%-0.15
-234.32%-0.16
35.58%-0.13
---0.08
---0.03
---0.05
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Onfolio Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONFO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Onfolio Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Onfolio Holdings Inc báo cáo doanh thu là 10.73M cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.86M của năm trước.

Doanh thu mà Onfolio Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Onfolio Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.87M cho quý gần nhất, tăng -33.61% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Onfolio Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Onfolio Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Onfolio Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Onfolio Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.65M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Onfolio Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Onfolio Holdings Inc là -2.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.