tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beigene Ltd

ONC
Thêm vào danh sách theo dõi
315.970USD
-6.110-1.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.31BVốn hóa
67.69P/E TTM

Tình hình tài chính của ONC

Theo dõi tình hình tài chính của Beigene Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Beigene Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.57
Doanh thu / Dự báo
--/1.60B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.34B
40.23%
EPS(YoY)
2.63
142.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17220.88%2.05
142.31%0.60
198.85%1.13
175.72%0.87
100.49%0.01
59.82%-1.42
-155.68%-1.15
68.43%-1.15
27.99%-2.41
17.71%-3.53
--2.06
---3.64
---3.34
---4.29
---1.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.46%1.51B
32.84%1.50B
41.00%1.41B
41.56%1.32B
48.64%1.12B
77.78%1.13B
28.20%1.00B
56.09%929.17M
67.85%751.65M
66.91%634.41M
101.56%781.31M
74.27%595.26M
46.04%447.80M
77.63%380.10M
87.77%387.63M
127.73%341.57M
-49.39%306.63M
113.77%213.98M
126.66%206.44M
128.52%149.99M
Lợi nhuận ròng
17802.13%227.36M
143.79%66.50M
202.88%124.84M
178.34%94.32M
100.51%1.27M
58.68%-151.88M
-156.33%-121.35M
68.41%-120.41M
27.92%-251.15M
17.47%-367.55M
138.64%215.41M
32.63%-381.14M
19.94%-348.43M
24.61%-445.33M
-27.26%-557.56M
-17.78%-565.73M
-754.48%-435.20M
-17.94%-590.68M
-3.03%-438.11M
-43.30%-480.34M
Biên lợi nhuận ròng
13115.93%15.02%
132.96%4.44%
172.96%8.84%
155.34%7.17%
100.34%0.11%
76.76%-13.47%
-143.94%-12.12%
79.76%-12.96%
57.06%-33.41%
50.55%-57.94%
--27.57%
---64.03%
---77.81%
---117.16%
---150.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.36%88.95%
5.51%90.49%
3.74%86.09%
2.76%87.49%
2.22%85.23%
115.35%85.76%
-5.17%82.98%
1.54%85.13%
2.06%83.38%
-50.59%39.82%
--87.51%
--83.84%
--81.69%
--80.61%
--79.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
46.63%23.18%
36.81%23.52%
33.55%24.08%
-16.52%15.15%
-12.66%15.81%
12.66%17.19%
87.58%18.03%
65.47%18.15%
120.92%18.10%
80.93%15.26%
--9.61%
--10.97%
--8.19%
--8.44%
--9.65%
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.46%1.51B
32.84%1.50B
41.00%1.41B
41.56%1.32B
48.64%1.12B
77.78%1.13B
28.20%1.00B
56.09%929.17M
67.85%751.65M
66.91%634.41M
101.56%781.31M
74.27%595.26M
46.04%447.80M
77.63%380.10M
87.77%387.63M
127.73%341.57M
-49.39%306.63M
113.77%213.98M
126.66%206.44M
128.52%149.99M
Lợi nhuận hoạt động
2150.96%249.90M
332.97%185.03M
235.63%163.11M
182.01%87.89M
104.25%11.10M
79.31%-79.42M
10.23%-120.27M
66.38%-107.16M
29.60%-261.35M
18.10%-383.80M
69.44%-133.97M
27.47%-318.71M
16.25%-371.26M
18.04%-468.62M
5.18%-438.36M
7.46%-439.40M
-731.76%-443.29M
-17.91%-571.74M
-5.04%-462.32M
-32.31%-474.84M
Lợi nhuận ròng
17802.13%227.36M
143.79%66.50M
202.88%124.84M
178.34%94.32M
100.51%1.27M
58.68%-151.88M
-156.33%-121.35M
68.41%-120.41M
27.92%-251.15M
17.47%-367.55M
138.64%215.41M
32.63%-381.14M
19.94%-348.43M
24.61%-445.33M
-27.26%-557.56M
-17.78%-565.73M
-754.48%-435.20M
-17.94%-590.68M
-3.03%-438.11M
-43.30%-480.34M
Tài sản ngắn hạn
69.42%6.60B
56.17%6.23B
44.81%5.66B
12.27%4.31B
-0.29%3.90B
-5.04%3.99B
-3.50%3.91B
-12.78%3.84B
-16.93%3.91B
-19.27%4.20B
-29.49%4.05B
-30.64%4.40B
-32.29%4.70B
-31.61%5.21B
29.70%5.75B
32.23%6.35B
35.15%6.95B
53.48%7.61B
-10.73%4.43B
41.46%4.80B
Tổng nợ ngắn hạn
-8.68%1.81B
-17.43%1.83B
16.94%2.37B
13.98%2.21B
5.42%1.98B
22.36%2.21B
57.82%2.03B
37.98%1.94B
49.99%1.88B
23.26%1.81B
-9.07%1.28B
0.48%1.41B
-8.85%1.25B
-8.19%1.47B
8.19%1.41B
12.56%1.40B
23.71%1.38B
48.77%1.60B
102.01%1.30B
125.39%1.24B
Tổng tài sản
46.43%8.55B
38.30%8.19B
30.90%7.63B
10.26%6.30B
3.07%5.84B
1.99%5.92B
5.54%5.83B
-0.29%5.71B
-4.85%5.67B
-9.00%5.81B
-17.86%5.52B
-22.36%5.73B
-25.74%5.96B
-25.26%6.38B
27.23%6.73B
33.56%7.38B
37.80%8.02B
52.40%8.54B
-5.03%5.29B
41.52%5.52B
Tổng các khoản nợ
62.81%3.76B
48.47%3.80B
47.06%3.47B
7.97%2.50B
1.66%2.31B
14.53%2.56B
36.73%2.36B
22.09%2.31B
29.09%2.27B
14.10%2.23B
-15.02%1.73B
-6.86%1.90B
-15.78%1.76B
-16.92%1.96B
8.00%2.03B
8.82%2.03B
18.19%2.09B
40.08%2.36B
54.04%1.88B
42.69%1.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
35.70%4.79B
30.56%4.39B
19.89%4.16B
11.82%3.80B
4.01%3.53B
-5.85%3.36B
-8.65%3.47B
-11.35%3.40B
-19.11%3.39B
-19.22%3.57B
-19.09%3.80B
-28.26%3.83B
-29.25%4.19B
-28.44%4.42B
37.87%4.69B
46.23%5.34B
46.37%5.93B
57.69%6.18B
-21.65%3.40B
40.93%3.65B
Thu nhập hoạt động ròng
356.73%201.34M
455.28%417.35M
113.70%402.55M
375.76%263.60M
114.29%44.08M
133.91%75.16M
341.04%188.37M
67.47%-95.59M
45.27%-308.57M
30.34%-221.64M
86.09%-78.15M
22.65%-293.89M
-138.32%-563.78M
37.34%-318.19M
-13.35%-561.91M
9.59%-379.96M
-289.11%-236.56M
-52.81%-507.84M
-43.17%-495.71M
-59.83%-420.27M
Đầu tư ròng
62.68%-45.51M
59.05%-38.34M
63.20%-49.27M
40.01%-66.61M
41.89%-121.94M
-49.57%-93.61M
28.13%-133.88M
-263.76%-111.03M
-187.04%-209.83M
-262.40%-62.58M
-209.91%-186.28M
-89.71%67.80M
14.58%241.06M
-64.68%38.54M
1512.96%169.48M
161.81%658.71M
-27.93%210.39M
225.52%109.11M
99.22%-11.99M
158.52%251.60M
Tài chính thuần
303.19%68.63M
2243.07%96.93M
7491.79%961.27M
52.17%35.02M
-120.81%-33.78M
-101.30%-4.52M
116.49%12.66M
-86.14%23.02M
916.86%162.29M
414.45%347.05M
-163.86%-76.78M
1044.71%166.08M
-76.34%-19.87M
-103.26%-110.37M
10.10%120.24M
-149.34%-17.58M
-110.49%-11.27M
939.33%3.38B
-94.52%109.21M
-56.01%35.63M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tổng doanh thu đạt 5.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.81B.

Tài sản ngắn hạn của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tài sản ngắn hạn là 6.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.17.

Tổng tài sản của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Beigene Ltd là 8.19B, bao gồm 6.23B tài sản ngắn hạn và 1.95B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tổng nghĩa vụ của Beigene Ltd là 3.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Beigene Ltd là 4.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Beigene Ltd là 447.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.69.

Giá trị đầu tư ròng của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, giá trị đầu tư ròng của Beigene Ltd là -276.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Beigene Ltd là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 447.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.96.

Thu nhập ròng của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, lợi nhuận ròng là 286.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.50.

Biên lợi nhuận ròng của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, biên lợi nhuận ròng là 5.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.73.

Biên lợi nhuận gộp của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, biên lợi nhuận gộp là 87.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Beigene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beigene Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 447.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.