tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Odyssey Marine Exploration Inc

OMEX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.690USD
-0.041-5.60%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OMEX

Theo dõi tình hình tài chính của Odyssey Marine Exploration Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Odyssey Marine Exploration Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.01/--
Doanh thu / Dự báo
22.50K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
353.72K
-53.98%
EPS(YoY)
-1.10
-247.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-91.91%0.01
-40.20%-0.31
-134.76%-0.31
-547.60%-0.48
-55.02%0.08
---0.22
--0.90
69.89%-0.07
-84.90%0.17
----
----
---0.25
--1.13
---0.19
---0.28
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-83.33%22.50K
-83.29%22.74K
-71.49%60.98K
-37.37%135.00K
-33.52%135.00K
--136.15K
--213.90K
24.91%215.56K
-29.67%203.06K
----
----
-55.78%172.57K
-3.63%288.74K
14.48%286.41K
81.89%358.41K
114.05%390.28K
2.72%299.61K
-16.97%250.18K
-6.85%197.05K
-64.93%182.33K
-70.99%291.68K
-59.36%301.31K
Lợi nhuận ròng
-84.50%347.35K
-248.04%-17.41M
-169.95%-13.07M
-872.30%-14.85M
-35.92%2.24M
---5.00M
--18.69M
69.03%-1.53M
-84.32%3.50M
----
----
-5.30%-4.93M
371.05%22.31M
-4943.34%-3.71M
-33.53%-5.46M
-110.26%-4.68M
-121.23%-8.23M
103.24%76.62K
25.01%-4.09M
45.65%-2.23M
-28.37%-3.72M
-4.39%-2.37M
Biên lợi nhuận ròng
356.77%790.56%
-1351.14%-76534.77%
-391.87%-22153.65%
-633.98%-12695.92%
-167.89%-307.89%
---5274.11%
--7590.16%
58.81%-1729.75%
-93.48%453.54%
----
----
---4199.32%
--6951.69%
---2025.14%
---2061.77%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-75.76%36.40%
-74.57%31.54%
-45.03%58.56%
50.86%148.89%
25.33%150.16%
21.03%124.03%
--106.52%
-66.27%98.69%
-56.33%119.81%
-70.88%102.48%
----
--292.62%
--274.35%
--351.94%
--311.34%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-83.33%22.50K
-83.29%22.74K
-71.49%60.98K
-37.37%135.00K
-33.52%135.00K
--136.15K
--213.90K
24.91%215.56K
-29.67%203.06K
----
----
-55.78%172.57K
-3.63%288.74K
14.48%286.41K
81.89%358.41K
114.05%390.28K
2.72%299.61K
-16.97%250.18K
-6.85%197.05K
-64.93%182.33K
-70.99%291.68K
-59.36%301.31K
Lợi nhuận hoạt động
-188.03%-6.41M
-234.81%-4.70M
25.71%-2.13M
-45.07%-4.38M
52.82%-2.23M
---1.40M
---2.87M
-5.91%-3.02M
-67.76%-4.72M
----
----
9.06%-2.85M
57.88%-2.81M
-7.19%-4.33M
-17.31%-3.72M
36.70%-3.13M
-138.63%-6.68M
-280.92%-4.04M
32.24%-3.17M
-22.22%-4.95M
1.78%-2.80M
51.51%-1.06M
Lợi nhuận ròng
-84.50%347.35K
-248.04%-17.41M
-169.95%-13.07M
-872.30%-14.85M
-35.92%2.24M
---5.00M
--18.69M
69.03%-1.53M
-84.32%3.50M
----
----
-5.30%-4.93M
371.05%22.31M
-4943.34%-3.71M
-33.53%-5.46M
-110.26%-4.68M
-121.23%-8.23M
103.24%76.62K
25.01%-4.09M
45.65%-2.23M
-28.37%-3.72M
-4.39%-2.37M
Tài sản ngắn hạn
-10.95%2.76M
-24.39%4.36M
92.57%6.20M
-49.88%4.03M
13.78%3.10M
18.17%5.76M
--3.22M
77.95%8.04M
-27.91%2.73M
22.65%4.88M
----
-60.39%4.52M
21.08%3.78M
19.72%3.98M
91.65%7.69M
112.51%11.41M
-47.58%3.12M
-51.96%3.32M
-57.23%4.01M
301.48%5.37M
271.59%5.96M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-42.41%13.33M
-48.02%11.68M
-46.98%16.41M
-18.06%30.97M
-29.63%23.15M
-28.60%22.47M
--30.95M
-6.15%37.79M
-9.46%32.90M
-51.36%31.47M
----
-29.69%40.27M
-41.07%36.33M
22.96%64.69M
-0.70%60.74M
-4.68%57.27M
11.88%61.66M
-2.37%52.61M
5.10%61.17M
5.54%60.08M
3.78%55.11M
----
Tổng tài sản
-15.47%13.38M
-14.34%15.84M
-18.47%17.74M
-36.95%16.57M
-23.30%15.83M
-18.73%18.49M
--21.76M
87.92%26.28M
56.76%20.63M
71.30%22.75M
----
-21.51%13.99M
46.78%13.16M
49.09%13.28M
52.59%14.34M
68.17%17.82M
-18.66%8.97M
-24.24%8.91M
-33.11%9.40M
97.21%10.60M
94.33%11.02M
----
Tổng các khoản nợ
-11.59%84.22M
-6.34%91.38M
2.60%101.04M
-11.12%106.84M
-14.70%95.27M
-10.20%97.58M
--98.48M
52.15%120.20M
58.17%111.69M
20.97%108.66M
----
-3.27%79.00M
-13.26%70.62M
25.81%89.83M
10.26%85.28M
9.63%81.67M
13.84%81.41M
2.48%71.40M
9.47%77.35M
10.75%74.50M
15.10%71.51M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.82%-70.85M
4.47%-75.54M
-8.57%-83.30M
3.89%-90.27M
12.76%-79.44M
7.94%-79.08M
---76.72M
-44.45%-93.92M
-58.49%-91.06M
-12.23%-85.91M
----
-1.82%-65.02M
20.69%-57.45M
-22.49%-76.54M
-4.41%-70.94M
0.08%-63.85M
-19.76%-72.45M
-7.90%-62.49M
-20.03%-67.95M
-3.24%-63.90M
-7.14%-60.49M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-95.99%-3.83M
-59.50%-2.82M
-34.74%-2.09M
-135.10%-1.98M
-17.14%-1.96M
---1.77M
---1.55M
245.20%5.63M
52.14%-1.67M
----
----
-264.30%-3.88M
-106.91%-3.49M
-176.08%-3.22M
-158.79%-3.36M
24.30%-1.07M
-17.79%-1.69M
69.02%-1.17M
55.62%-1.30M
-29.26%-1.41M
5.01%-1.43M
-110.09%-3.77M
Đầu tư ròng
----
-460.07%-14.51K
-3847.77%-159.09K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--4.03K
---4.03K
-97.93%19.59K
-1851.61%-103.94K
----
----
406.20%947.74K
-85.06%-5.33K
-698.47%-2.03M
-100.09%-4.42K
-2121.97%-309.52K
---2.88K
--339.13K
---2.21K
---13.93K
--0.00
--0.00
Tài chính thuần
742.10%2.42M
-85.52%535.34K
243.09%4.52M
2060.26%3.07M
-121.02%-376.89K
--3.70M
---3.16M
-103.83%-156.61K
-106.26%-170.53K
----
----
-58.27%4.09M
79.21%2.72M
80.03%-87.95K
-779.65%-388.17K
907.92%9.80M
202.35%1.52M
-153.59%-440.48K
-99.52%57.11K
11.15%972.63K
-70.95%502.77K
-51.43%821.91K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, tổng doanh thu đạt 353.72K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 768.68K.

Tài sản ngắn hạn của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, tài sản ngắn hạn là 4.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.39.

Tổng tài sản của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Odyssey Marine Exploration Inc là 15.84M, bao gồm 4.36M tài sản ngắn hạn và 11.48M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, tổng nghĩa vụ của Odyssey Marine Exploration Inc là 91.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Odyssey Marine Exploration Inc là -75.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Odyssey Marine Exploration Inc là -13.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.88.

Giá trị đầu tư ròng của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, giá trị đầu tư ròng của Odyssey Marine Exploration Inc là -173.61K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, giá trị huy động vốn ròng của Odyssey Marine Exploration Inc là 7.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3553.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -247.05.

Thu nhập ròng của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, lợi nhuận ròng là -43.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -375.17.

Biên lợi nhuận ròng của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, biên lợi nhuận ròng là -13703.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1786.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -282.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1032.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Odyssey Marine Exploration Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Odyssey Marine Exploration Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.