tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Omeros Corp

OMER
Thêm vào danh sách theo dõi
11.850USD
-0.080-0.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
830.37MVốn hóa
9.09P/E TTM

Tình hình tài chính của OMER

Theo dõi tình hình tài chính của Omeros Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Omeros Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
0.78/-0.41
Doanh thu / Dự báo
9.89M/4.19M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.05
98.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
235.25%0.78
325.51%1.22
16.12%-0.47
55.13%-0.43
8.86%-0.58
-272.33%-0.54
7.38%-0.56
-62.96%-0.97
-17.89%-0.63
-107.08%-0.15
---0.60
---0.59
---0.54
--2.05
---1.30
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--9.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
-10.52%21.06M
Lợi nhuận ròng
267.54%56.06M
375.69%86.45M
4.08%-30.92M
54.63%-25.42M
10.02%-33.46M
-245.81%-31.36M
14.62%-32.23M
-50.27%-56.04M
-10.34%-37.18M
-107.04%-9.07M
-116.26%-37.75M
-20.89%-37.29M
-2.09%-33.70M
--128.73M
23.11%-17.46M
-7.89%-30.85M
5.92%-33.01M
----
40.97%-22.70M
14.12%-28.59M
-20.87%-35.09M
Biên lợi nhuận ròng
--518.03%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--94.07%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.20%104.35%
-17.24%121.21%
42.19%187.62%
56.64%186.03%
64.13%168.84%
63.77%146.46%
47.14%131.95%
41.72%118.76%
30.43%102.87%
19.45%89.43%
--89.67%
--83.80%
--78.87%
--74.87%
--96.12%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--9.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
-10.52%21.06M
Lợi nhuận hoạt động
50.18%-17.42M
18.45%-29.08M
25.46%-26.39M
45.31%-32.35M
10.41%-34.97M
10.32%-35.66M
26.47%-35.41M
-44.64%-59.16M
-9.30%-39.03M
0.93%-39.77M
5.15%-48.15M
-9.24%-40.90M
-1.90%-35.71M
---40.14M
-27.46%-50.77M
17.92%-37.44M
-14.48%-35.05M
----
-56.63%-39.83M
-64.78%-45.61M
-29.29%-30.61M
Lợi nhuận ròng
267.54%56.06M
375.69%86.45M
4.08%-30.92M
54.63%-25.42M
10.02%-33.46M
-245.81%-31.36M
14.62%-32.23M
-50.27%-56.04M
-10.34%-37.18M
-107.04%-9.07M
-116.26%-37.75M
-20.89%-37.29M
-2.09%-33.70M
--128.73M
23.11%-17.46M
-7.89%-30.85M
5.92%-33.01M
----
40.97%-22.70M
14.12%-28.59M
-20.87%-35.09M
Tài sản ngắn hạn
87.52%180.35M
60.80%215.67M
-56.46%71.81M
-65.68%69.65M
-65.77%96.18M
-38.45%134.12M
-53.06%164.92M
-47.77%202.93M
-32.63%280.96M
-50.84%217.90M
21.76%351.34M
101.62%388.56M
98.38%417.04M
78.76%443.24M
215.87%288.55M
71.46%192.72M
58.68%210.22M
63.90%247.96M
-53.39%91.35M
188.75%112.40M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-28.57%59.44M
-1.84%78.06M
45.18%80.76M
43.76%85.50M
40.92%83.22M
49.16%79.53M
-62.21%55.62M
-58.56%59.48M
-57.57%59.06M
-60.91%53.32M
272.47%147.18M
272.82%143.54M
296.94%139.19M
163.34%136.38M
-7.72%39.51M
-19.28%38.50M
-19.27%35.07M
40.98%51.79M
-10.27%42.82M
25.36%47.70M
----
Tổng tài sản
21.69%286.17M
17.52%325.63M
-40.73%185.71M
-43.71%200.57M
-46.25%235.16M
-26.75%277.08M
-36.45%313.33M
-32.44%356.31M
-21.89%437.49M
-35.99%378.27M
7.76%493.07M
52.59%527.42M
51.69%560.13M
40.95%590.97M
270.70%457.55M
137.73%345.64M
128.73%369.26M
131.59%419.27M
-45.64%123.43M
105.68%145.39M
----
Tổng các khoản nợ
-22.11%349.51M
-2.79%446.86M
-13.12%406.18M
-10.74%429.25M
-11.81%448.71M
14.00%459.69M
-7.79%467.51M
-5.13%480.91M
0.72%508.82M
-20.19%403.25M
0.63%507.02M
33.98%506.91M
35.01%505.20M
27.76%505.29M
30.49%503.87M
-3.41%378.34M
-2.40%374.19M
31.05%395.49M
22.81%386.13M
68.86%391.69M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
70.34%-63.33M
33.61%-121.23M
-43.01%-220.48M
-83.54%-228.69M
-199.40%-213.55M
-630.93%-182.61M
-1005.02%-154.17M
-707.50%-124.60M
-229.84%-71.33M
-129.16%-24.98M
69.88%-13.95M
162.72%20.51M
1215.45%54.94M
260.32%85.68M
82.37%-46.31M
86.72%-32.70M
97.78%-4.92M
119.69%23.78M
-200.82%-262.70M
-52.72%-246.30M
----
Thu nhập hoạt động ròng
59.53%-14.51M
-37.48%-39.84M
42.38%-18.47M
52.29%-21.94M
14.21%-35.84M
16.78%-28.98M
1.80%-32.06M
-42.19%-45.98M
-123.94%-41.78M
-37.20%-34.83M
-23.48%-32.65M
-66.12%-32.34M
1248.81%174.54M
-39.35%-25.38M
-11.74%-26.44M
29.44%-19.47M
62.26%-15.19M
1.04%-18.21M
32.28%-23.66M
26.61%-27.59M
----
Đầu tư ròng
-25.45%28.73M
219.12%111.55M
-119.04%-6.86M
-70.89%21.30M
162.24%38.54M
-69.93%34.95M
-36.96%36.04M
106.78%73.15M
65.85%-61.92M
207.15%116.24M
73.24%57.17M
42.98%35.38M
-136.07%-181.33M
-196.51%-108.49M
84.39%33.00M
-18.64%24.74M
-332.87%-76.81M
1305.93%112.42M
115.12%17.90M
-6.70%30.41M
----
Tài chính thuần
-1095.32%-21.98M
-1473.60%-64.44M
663.99%25.82M
93.62%-1.72M
-101.87%-1.84M
96.10%-4.09M
-848.03%-4.58M
-10236.92%-26.88M
25468.81%98.43M
-16021.81%-104.95M
-100.39%-483.00K
-162.63%-260.00K
-340.99%-388.00K
19.63%-651.00K
26016.53%124.84M
-111.58%-99.00K
-97.22%161.00K
-396.93%-810.00K
-99.72%478.00K
666.23%855.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, tài sản ngắn hạn là 215.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.80.

Tổng tài sản của Omeros Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Omeros Corp là 325.63M, bao gồm 215.67M tài sản ngắn hạn và 109.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, tổng nghĩa vụ của Omeros Corp là 446.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Omeros Corp là -121.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Omeros Corp là -122.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.45.

Giá trị đầu tư ròng của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, giá trị đầu tư ròng của Omeros Corp là 164.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, giá trị huy động vốn ròng của Omeros Corp là -42.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.04.

Thu nhập ròng của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, lợi nhuận ròng là -3.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 121.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Omeros Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omeros Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -122.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.