tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oragenics Inc

OGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.505USD
+0.015+3.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Oragenics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oragenics Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.51/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.56
90.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
85.98%-0.51
93.59%-0.54
82.64%-1.96
79.67%-3.10
82.64%-3.65
94.29%-8.43
55.84%-11.32
66.22%-15.27
50.11%-21.03
-386.42%-147.67
---25.63
---45.20
---42.15
---30.36
---6.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-91.32%7.47K
-56.69%13.16K
12.87%17.02K
-100.00%0.00
--86.05K
--30.39K
--15.08K
--86.99K
----
----
Lợi nhuận ròng
0.71%-2.20M
31.72%-2.29M
-24.51%-3.07M
1.43%-2.27M
9.54%-2.22M
73.73%-3.35M
-22.36%-2.46M
24.44%-2.31M
13.85%-2.45M
-469.66%-12.75M
47.99%-2.01M
15.01%-3.05M
38.03%-2.84M
2.39%-2.24M
11.72%-3.87M
5.92%-3.59M
12.05%-4.59M
48.00%-2.29M
2.51%-4.38M
69.07%-3.82M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---26960.69%
---23175.46%
---16710.74%
----
---9162.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-98.86%0.75%
-89.88%2.26%
-68.86%3.11%
--140.21%
1739.42%66.02%
254.34%22.31%
59.78%9.98%
--0.00%
303.51%3.59%
247.19%6.30%
--6.25%
--0.00%
--0.89%
--1.81%
--2.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-91.32%7.47K
-56.69%13.16K
12.87%17.02K
-100.00%0.00
--86.05K
--30.39K
--15.08K
--86.99K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-11.34%-2.26M
25.54%-2.50M
-28.17%-3.12M
25.66%-1.71M
17.64%-2.03M
73.78%-3.36M
-16.37%-2.44M
25.84%-2.31M
15.31%-2.46M
-457.45%-12.80M
46.39%-2.09M
13.74%-3.11M
36.99%-2.90M
0.24%-2.30M
11.10%-3.91M
6.08%-3.60M
11.98%-4.61M
49.42%-2.30M
2.53%-4.39M
68.93%-3.84M
Lợi nhuận ròng
0.71%-2.20M
31.72%-2.29M
-24.51%-3.07M
1.43%-2.27M
9.54%-2.22M
73.73%-3.35M
-22.36%-2.46M
24.44%-2.31M
13.85%-2.45M
-469.66%-12.75M
47.99%-2.01M
15.01%-3.05M
38.03%-2.84M
2.39%-2.24M
11.72%-3.87M
5.92%-3.59M
12.05%-4.59M
48.00%-2.29M
2.51%-4.38M
69.07%-3.82M
Tài sản ngắn hạn
93.58%7.49M
583.71%10.07M
208.89%12.71M
32.17%2.14M
58.36%3.87M
-61.91%1.47M
-47.36%4.11M
-80.01%1.62M
-79.12%2.44M
-72.95%3.87M
-52.71%7.81M
-59.22%8.10M
-49.33%11.70M
-48.43%14.29M
-45.89%16.52M
-42.71%19.86M
-37.11%23.09M
54.08%27.71M
190.01%30.54M
249.25%34.66M
Tổng nợ ngắn hạn
-64.95%1.31M
6.05%1.79M
35.16%2.87M
208.49%4.27M
310.64%3.73M
-6.33%1.68M
51.67%2.13M
21.21%1.38M
-48.97%908.69K
12.65%1.80M
-10.86%1.40M
-21.85%1.14M
26.39%1.78M
10.45%1.60M
-28.36%1.57M
-30.98%1.46M
62.14%1.41M
7.68%1.45M
99.15%2.20M
55.58%2.12M
Tổng tài sản
93.58%7.49M
583.71%10.07M
144.15%12.71M
-21.04%2.14M
9.48%3.87M
-70.35%1.47M
-34.12%5.20M
-67.99%2.71M
-70.86%3.53M
-66.35%4.97M
-53.67%7.90M
-58.41%8.46M
-48.71%12.13M
-47.72%14.76M
-45.16%17.05M
-42.26%20.35M
-36.71%23.65M
51.13%28.23M
175.58%31.09M
228.44%35.25M
Tổng các khoản nợ
-64.95%1.31M
6.05%1.79M
35.16%2.87M
208.49%4.27M
310.64%3.73M
-6.33%1.68M
51.67%2.13M
14.61%1.38M
-51.79%908.69K
2.83%1.80M
-21.12%1.40M
-28.06%1.21M
13.37%1.89M
0.23%1.75M
-30.15%1.78M
-33.27%1.68M
26.41%1.66M
-4.97%1.74M
55.00%2.54M
29.34%2.51M
Tổng vốn chủ sở hữu
4389.69%6.18M
4008.44%8.28M
219.45%9.83M
-260.41%-2.13M
-94.76%137.69K
-106.69%-211.88K
-52.63%3.08M
-81.72%1.33M
-74.37%2.63M
-75.65%3.17M
-57.46%6.50M
-61.14%7.26M
-53.40%10.24M
-50.88%13.01M
-46.50%15.27M
-42.95%18.67M
-39.01%21.99M
57.24%26.49M
196.11%28.55M
272.48%32.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.19%-2.20M
-40.48%-2.84M
-51.48%-2.98M
14.90%-1.31M
31.07%-2.11M
-83.06%-2.02M
-31.09%-1.97M
40.06%-1.54M
-45.31%-3.06M
54.68%-1.10M
60.19%-1.50M
23.83%-2.58M
62.59%-2.11M
-29.10%-2.43M
17.55%-3.78M
-62.76%-3.38M
-30.26%-5.64M
48.11%-1.88M
1.84%-4.58M
57.00%-2.08M
Đầu tư ròng
--4.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
-28986.65%-1000.00K
272.04%63.71K
--0.00
100.00%0.00
82.60%-3.44K
-53.52%-37.03K
--0.00
---75.05K
---19.75K
---24.12K
----
Tài chính thuần
-101.97%-92.00K
35.36%-168.63K
229.68%12.41M
-116.19%-132.96K
182.46%4.67M
-44.44%-260.86K
414.35%3.77M
861.11%821.16K
1134.58%1.65M
-105.24%-180.60K
807.33%732.12K
11.69%-107.89K
11.86%-159.75K
88.70%-88.00K
-372.39%-103.50K
-180.24%-122.17K
-100.78%-181.24K
-106.94%-779.01K
-100.43%-21.91K
69.66%152.26K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, tài sản ngắn hạn là 10.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 583.71.

Tổng nghĩa vụ của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, tổng nghĩa vụ của Oragenics Inc là 1.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oragenics Inc là 8.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4008.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oragenics Inc là -9.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oragenics Inc là 16.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.47.

Thu nhập ròng của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, lợi nhuận ròng là -9.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -243.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -170.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oragenics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oragenics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.