tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Orthofix Medical Inc

OFIX
Thêm vào danh sách theo dõi
10.970USD
-0.050-0.45%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
442.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OFIX

Theo dõi tình hình tài chính của Orthofix Medical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Orthofix Medical Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.41
Doanh thu / Dự báo
--/209.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
822.31M
2.85%
EPS(YoY)
-2.33
29.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.85%-0.52
92.62%-0.06
19.44%-0.57
59.47%-0.36
-41.96%-1.35
-26.15%-0.75
8.15%-0.71
17.98%-0.88
44.03%-0.95
-70.66%-0.60
---0.77
---1.07
---1.71
---0.35
---0.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.58%196.71M
1.97%219.91M
4.59%205.63M
2.27%203.12M
2.67%193.65M
7.61%215.66M
6.85%196.61M
6.20%198.62M
7.65%188.61M
63.97%200.41M
61.41%184.01M
58.39%187.02M
64.64%175.20M
-2.27%122.23M
1.39%114.00M
-2.74%118.07M
0.78%106.42M
6.33%125.06M
1.30%112.43M
65.99%121.39M
Lợi nhuận ròng
60.62%-20.91M
92.38%-2.22M
16.77%-22.80M
57.90%-14.08M
-47.40%-53.09M
-31.44%-29.15M
5.09%-27.39M
15.18%-33.44M
40.89%-36.02M
-213.99%-22.17M
-169.29%-28.86M
-1684.01%-39.43M
-1266.32%-60.94M
78.48%-7.06M
-393.60%-10.72M
2.85%2.49M
23.31%-4.46M
-249.88%-32.81M
-146.65%-2.17M
113.14%2.42M
Biên lợi nhuận ròng
61.23%-10.63%
92.52%-1.01%
20.42%-11.09%
58.83%-6.93%
-43.57%-27.42%
-22.15%-13.51%
11.17%-13.93%
20.13%-16.84%
45.09%-19.10%
-91.50%-11.06%
---15.68%
---21.08%
---34.78%
---5.78%
---3.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
30.17%69.42%
4.02%69.70%
6.53%70.71%
1.71%66.79%
-18.24%53.33%
1.46%67.00%
5.85%66.38%
6.87%65.67%
7.61%65.22%
-7.32%66.04%
--62.71%
--61.45%
--60.61%
--71.26%
--71.46%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
24.14%26.44%
4.82%20.61%
33.13%21.05%
34.91%20.94%
40.56%21.29%
60.13%19.66%
60.17%15.81%
98.22%15.52%
114.65%15.15%
183.06%12.28%
--9.87%
--7.83%
--7.06%
--4.34%
--4.46%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.58%196.71M
1.97%219.91M
4.59%205.63M
2.27%203.12M
2.67%193.65M
7.61%215.66M
6.85%196.61M
6.20%198.62M
7.65%188.61M
63.97%200.41M
61.41%184.01M
58.39%187.02M
64.64%175.20M
-2.27%122.23M
1.39%114.00M
-2.74%118.07M
0.78%106.42M
6.33%125.06M
1.30%112.43M
65.99%121.39M
Lợi nhuận hoạt động
65.23%-11.54M
342.26%6.12M
176.87%4.21M
32.37%-7.35M
-73.05%-33.19M
86.61%-2.53M
78.32%-5.47M
71.34%-10.87M
67.89%-19.18M
-73.98%-18.87M
-369.92%-25.25M
-831.30%-37.93M
-596.13%-59.71M
-1001.41%-10.84M
-105.63%-5.37M
-227.60%-4.07M
-1962.02%-8.58M
-69.96%1.20M
-175.19%-2.61M
116.89%3.19M
Lợi nhuận ròng
60.62%-20.91M
92.38%-2.22M
16.77%-22.80M
57.90%-14.08M
-47.40%-53.09M
-31.44%-29.15M
5.09%-27.39M
15.18%-33.44M
40.89%-36.02M
-213.99%-22.17M
-169.29%-28.86M
-1684.01%-39.43M
-1266.32%-60.94M
78.48%-7.06M
-393.60%-10.72M
2.85%2.49M
23.31%-4.46M
-249.88%-32.81M
-146.65%-2.17M
113.14%2.42M
Tài sản ngắn hạn
18.24%461.52M
-3.79%416.85M
2.06%394.17M
2.53%395.83M
-2.17%390.31M
3.05%433.29M
-1.90%386.21M
-3.33%386.06M
-2.70%398.98M
64.24%420.44M
59.46%393.70M
56.49%399.35M
60.74%410.04M
-5.02%255.99M
-5.12%246.90M
-1.26%255.19M
-3.13%255.10M
-0.32%269.52M
2.18%260.21M
-24.77%258.45M
Tổng nợ ngắn hạn
11.74%161.03M
1.10%170.48M
-1.27%159.85M
-4.86%148.38M
-4.32%144.12M
2.06%168.63M
6.14%161.90M
9.99%155.97M
9.49%150.62M
97.58%165.22M
96.44%152.53M
74.86%141.80M
55.96%137.57M
-20.98%83.62M
-2.94%77.65M
-0.67%81.10M
-10.95%88.21M
1.86%105.83M
-14.32%80.00M
-8.87%81.65M
Tổng tài sản
7.71%886.60M
-4.77%850.65M
-4.06%832.61M
-5.08%837.16M
-9.15%823.14M
-3.46%893.29M
-4.17%867.87M
-2.14%882.00M
-1.21%906.05M
101.76%925.32M
101.41%905.65M
95.23%901.29M
98.52%917.14M
-3.78%458.63M
-10.14%449.66M
-8.04%461.66M
-10.10%461.99M
-9.36%476.62M
-3.24%500.39M
-15.73%502.01M
Tổng các khoản nợ
23.73%451.42M
2.68%400.61M
14.09%390.12M
12.74%378.81M
8.67%364.85M
19.47%390.17M
17.84%341.95M
28.58%335.99M
32.71%335.74M
168.20%326.58M
149.89%290.17M
118.28%261.30M
100.11%252.98M
-12.83%121.77M
-14.34%116.12M
-14.33%119.71M
-20.52%126.42M
-17.34%139.69M
-16.44%135.56M
-44.26%139.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.04%435.19M
-10.55%450.04M
-15.87%442.49M
-16.05%458.35M
-19.64%458.29M
-15.97%503.12M
-14.55%525.92M
-14.68%546.00M
-14.13%570.32M
77.74%598.73M
84.53%615.48M
87.16%639.99M
97.92%664.16M
-0.02%336.86M
-8.58%333.54M
-5.61%341.95M
-5.42%335.57M
-5.58%336.93M
2.80%364.83M
5.00%362.28M
Thu nhập hoạt động ròng
4.25%-17.61M
16.72%27.70M
6.26%12.40M
29.55%11.64M
1.10%-18.39M
454.50%23.73M
2346.75%11.67M
262.87%8.98M
45.34%-18.59M
-385.09%-6.69M
137.74%477.00K
-12.27%-5.52M
-341.30%-34.02M
-80.07%2.35M
-119.65%-1.26M
-125.68%-4.91M
-415.81%-7.71M
-47.16%11.78M
-70.61%6.43M
-112.35%-2.18M
Đầu tư ròng
-56.10%-10.52M
-857.80%-10.87M
-68.78%-9.89M
26.96%-7.10M
38.01%-6.74M
92.46%-1.14M
73.76%-5.86M
24.21%-9.72M
-163.61%-10.87M
-155.14%-15.05M
-308.24%-22.34M
-71.06%-12.82M
401.46%17.08M
34.31%-5.90M
-29.11%-5.47M
-49.55%-7.49M
-18.53%-5.67M
4.35%-8.98M
70.51%-4.24M
-14.20%-5.01M
Tài chính thuần
9926.42%63.97M
-92.45%2.38M
-109.77%-5.15M
1073.33%2.64M
-103.03%-651.00K
24.55%31.49M
-113.46%-2.46M
-96.13%225.00K
34.22%21.45M
1587.58%25.28M
7342.46%18.25M
538.94%5.81M
815.76%15.98M
-27.00%1.50M
-129.47%-252.00K
111.90%909.00K
-301.17%-2.23M
-22.92%2.05M
100.84%855.00K
-107.52%-7.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tổng doanh thu đạt 822.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 799.49M.

Tài sản ngắn hạn của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tài sản ngắn hạn là 416.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.79.

Tổng tài sản của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Orthofix Medical Inc là 850.65M, bao gồm 416.85M tài sản ngắn hạn và 433.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tổng nghĩa vụ của Orthofix Medical Inc là 400.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Orthofix Medical Inc là 450.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Orthofix Medical Inc là -30.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.69.

Giá trị đầu tư ròng của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, giá trị đầu tư ròng của Orthofix Medical Inc là -34.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, giá trị huy động vốn ròng của Orthofix Medical Inc là -786.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.54.

Thu nhập ròng của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, lợi nhuận ròng là -92.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.83.

Biên lợi nhuận ròng của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, biên lợi nhuận ròng là -11.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.86.

Biên lợi nhuận gộp của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, biên lợi nhuận gộp là 65.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Orthofix Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orthofix Medical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -30.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.