tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OFA Group

OFAL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.030USD
-0.029-2.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

OFAL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của OFA Group tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3134.64%1.03M
185.67%505.79K
--31.95K
--177.05K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
3134.64%1.03M
185.67%505.79K
--31.95K
--177.05K
Các khoản phải thu
-57.65%6.75K
884.15%220.73K
--15.95K
--22.43K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-50.53%3.70K
-100.00%0.00
--7.48K
--10.47K
-Các khoản phải thu khác
-63.94%3.05K
1745.60%220.73K
--8.47K
--11.96K
Chi phí trả trước
--59.51K
-9.07%39.01K
----
--42.90K
Tài sản ngắn hạn khác
945.00%2.78M
-100.00%0.00
--266.03K
--183.98K
Tổng tài sản ngắn hạn
1135.88%3.88M
79.55%765.53K
--313.92K
--426.36K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
3933.28%1.53M
1606.36%1.05M
--38.00K
--61.80K
-Tài sản cố định
--1.63M
--1.05M
----
----
-Khấu hao lũy kế
--99.88K
--99.00
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--16.07M
--15.10M
----
----
Tài sản dài hạn khác
667.66%122.86K
19.52%16.00K
--16.00K
--13.39K
Tổng tài sản dài hạn
32726.98%17.73M
21409.04%16.17M
--54.00K
--75.19K
Tổng tài sản
5772.71%21.61M
3277.10%16.94M
--367.93K
--501.55K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
2341.78%1.18M
1895.41%235.40K
--48.46K
--11.80K
Chi phí trích trước
276863.61%6.04M
87127.48%3.49M
--2.18K
--4.01K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
5770.90%22.19K
-93.60%2.66K
--378.00
--41.65K
Nợ phải trả hoãn lại
-52.73%62.19K
55.26%156.08K
--131.56K
--100.53K
Nợ ngắn hạn khác
591.86%1.25M
248.52%391.48K
--180.03K
--112.33K
Tổng nợ ngắn hạn
3521.02%7.99M
1710.43%3.95M
--220.69K
--218.35K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
90.72%902.46K
12.54%491.77K
--473.19K
--436.98K
-Nợ dài hạn
-5.31%448.06K
8.56%470.90K
--473.19K
--433.78K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--454.40K
552.53%20.87K
--0.00
--3.20K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
90.72%902.46K
12.54%491.77K
--473.19K
--436.98K
Tổng các khoản nợ
1181.75%8.89M
578.26%4.44M
--693.88K
--655.33K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2895.09%19.51M
4780.02%15.73M
--651.40K
--322.34K
Lợi nhuận giữ lại
-788.59%-9.13M
-782.64%-4.46M
---1.03M
---505.25K
Vốn dự trữ
2932.86%19.46M
4925.55%15.72M
--641.78K
--312.73K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
28.75%64.01K
402.13%146.23K
--49.72K
--29.12K
Tổng vốn chủ sở hữu
4000.35%12.71M
8223.54%12.49M
---325.96K
---153.79K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OFAL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

OFA Group có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, OFA Group có 1.03M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của OFA Group là bao nhiêu?

OFA Group báo cáo tổng nợ phải trả là 693.88K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 220.69K nợ ngắn hạ và 473.19K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của OFA Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OFA Group là 21.61M, bao gồm 3.88M tài sản ngắn hạn và 17.73M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của OFA Group là bao nhiêu?

OFA Group báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 12.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.