tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Osisko Development Corp

ODV
Thêm vào danh sách theo dõi
2.270USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
735.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ODV

Theo dõi tình hình tài chính của Osisko Development Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Osisko Development Corp

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.15/-0.01
Doanh thu / Dự báo
1.62M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
25.54M
701.83%
EPS(YoY)
-0.69
-7.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
179.89%0.15
310.42%0.19
-96.62%-0.58
-2.76%-0.25
-171.06%-0.19
92.66%-0.09
-368.47%-0.29
-103.40%-0.25
68.27%-0.07
-96.07%-1.24
---0.06
---0.12
---0.22
---0.63
---2.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.62M
--17.43M
2618.43%3.14M
160.01%4.98M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.47%115.46K
-76.30%1.92M
-49.83%1.29M
-63.53%5.10M
-55.15%7.56M
-19.02%8.08M
-63.32%2.58M
501.29%13.99M
436.47%16.85M
1519.30%9.98M
--7.03M
--2.33M
--3.14M
--616.35K
Lợi nhuận ròng
262.46%44.03M
530.23%47.51M
-340.53%-106.99M
-64.91%-34.42M
-363.53%-27.10M
89.17%-11.04M
-370.20%-24.29M
-110.32%-20.87M
66.46%-5.85M
-116.03%-102.01M
93.27%-5.16M
-752.67%-9.92M
-1.82%-17.43M
-7.15%-47.22M
-200.43%-76.69M
96.47%-1.16M
-459.69%-17.12M
-186708.63%-44.07M
-130661.89%-25.53M
-140832.89%-32.93M
Biên lợi nhuận ròng
--1455.15%
--312.03%
83.79%-3408.53%
36.57%-691.12%
----
----
-30672.22%-21033.54%
-787.49%-1089.67%
33.15%-452.07%
-492.37%-1999.64%
---68.35%
---122.78%
---676.24%
---337.57%
---284.61%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--69.69%
--71.84%
-14.78%32.82%
1583.76%40.59%
----
----
1101.51%38.51%
47.01%-2.74%
57.67%-11.71%
-80.65%7.44%
--3.21%
---5.16%
---27.67%
--38.46%
--0.02%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
83.34%10.41%
110.41%11.45%
16.33%11.98%
-9.98%5.59%
-8.07%5.68%
123.58%5.44%
398.72%10.30%
184.77%6.21%
178.92%6.18%
23.47%2.43%
--2.07%
--2.18%
--2.22%
--1.97%
--1.06%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.62M
--17.43M
2618.43%3.14M
160.01%4.98M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.47%115.46K
-76.30%1.92M
-49.83%1.29M
-63.53%5.10M
-55.15%7.56M
-19.02%8.08M
-63.32%2.58M
501.29%13.99M
436.47%16.85M
1519.30%9.98M
--7.03M
--2.33M
--3.14M
--616.35K
Lợi nhuận hoạt động
45.47%-6.70M
206.30%17.44M
-170.56%-30.20M
-37.44%-13.43M
-11.27%-12.29M
-27.01%-16.40M
6.45%-11.16M
11.51%-9.77M
33.71%-11.05M
-73.96%-12.92M
47.76%-11.93M
52.63%-11.04M
6.19%-16.67M
49.20%-7.42M
-294.43%-22.84M
-530.40%-23.31M
-313.27%-17.77M
-61846.35%-14.61M
-29557.76%-5.79M
-15724.49%-3.70M
Lợi nhuận ròng
262.46%44.03M
530.23%47.51M
-340.53%-106.99M
-64.91%-34.42M
-363.53%-27.10M
89.17%-11.04M
-370.20%-24.29M
-110.32%-20.87M
66.46%-5.85M
-116.03%-102.01M
93.27%-5.16M
-752.67%-9.92M
-1.82%-17.43M
-7.15%-47.22M
-200.43%-76.69M
96.47%-1.16M
-459.69%-17.12M
-186708.63%-44.07M
-130661.89%-25.53M
-140832.89%-32.93M
Tài sản ngắn hạn
561.49%448.67M
301.21%345.39M
625.68%301.72M
15.75%45.10M
17.41%67.83M
72.12%86.09M
-40.52%41.58M
-53.99%38.96M
-47.86%57.77M
-51.33%50.01M
-43.75%69.91M
-40.53%84.68M
-51.99%110.80M
114.33%102.77M
50.90%124.28M
-1.87%142.40M
20.52%230.77M
101943.75%47.95M
137850.76%82.36M
180883.05%145.11M
Tổng nợ ngắn hạn
90.79%189.03M
136.68%238.88M
162.60%230.94M
90.47%115.28M
46.51%99.08M
198.46%100.93M
109.04%87.94M
48.38%60.52M
133.02%67.63M
-8.94%33.82M
6.81%42.07M
14.45%40.79M
-85.27%29.02M
13.66%37.14M
-14.38%39.39M
-20.48%35.64M
392.51%197.03M
107881.51%32.67M
218399.72%46.00M
238091.51%44.82M
Tổng tài sản
84.67%1.10B
51.81%908.63M
50.58%828.29M
3.74%569.08M
3.71%592.97M
6.07%598.52M
-20.42%550.08M
-23.94%548.56M
-23.36%571.76M
-19.90%564.25M
-7.24%691.22M
-12.90%721.22M
3.86%746.06M
28.34%704.45M
23.23%745.17M
30.03%828.05M
3.65%718.36M
1167981.57%548.89M
1012758.71%604.71M
794150.98%636.82M
Tổng các khoản nợ
82.82%377.50M
108.65%417.21M
157.10%439.12M
49.03%217.04M
35.82%206.49M
51.49%199.95M
4.66%170.80M
-18.80%145.64M
-18.73%152.03M
-23.70%131.99M
3.12%163.20M
26.17%179.36M
-26.66%187.07M
86.35%173.00M
72.51%158.27M
50.72%142.16M
174.18%255.07M
306713.63%92.84M
435665.78%91.74M
501204.97%94.32M
Tổng vốn chủ sở hữu
85.66%717.56M
23.30%491.43M
2.61%389.17M
-12.63%352.04M
-7.92%386.48M
-7.79%398.57M
-28.17%379.28M
-25.64%402.93M
-24.91%419.73M
-18.67%432.26M
-10.03%528.02M
-21.00%541.85M
20.65%558.99M
16.53%531.46M
14.41%586.90M
26.43%685.89M
-22.79%463.30M
2725430.78%456.05M
1327118.01%512.96M
883971.93%542.50M
Thu nhập hoạt động ròng
113.69%1.24M
152.67%6.52M
68.86%-2.74M
-55.04%-14.95M
-36.88%-9.08M
-65.45%-12.39M
-33.54%-8.79M
-10.30%-9.64M
30.85%-6.63M
8.58%-7.49M
-168.07%-6.58M
67.99%-8.74M
25.96%-9.59M
58.70%-8.19M
509.31%9.67M
-434.44%-27.30M
-61.50%-12.95M
-131679.39%-19.83M
-20916.03%-2.36M
-30783.33%-5.11M
Đầu tư ròng
-341.54%-46.30M
-947.93%-47.94M
31.41%-6.04M
-37.56%-9.63M
-110.89%-10.49M
62.34%-4.57M
-167.92%-8.80M
57.30%-7.00M
71.17%-4.97M
46.03%-12.15M
78.36%-3.29M
78.39%-16.39M
-778.74%-17.24M
-54.54%-22.51M
72.69%-15.19M
-100.95%-75.85M
114.16%2.54M
---14.56M
---55.61M
---37.75M
Tài chính thuần
11791.80%165.10M
-3.85%57.77M
1050.14%262.95M
48.12%-585.97K
-106.62%-1.41M
8408.53%60.08M
1950.31%22.86M
4.19%-1.13M
-45.18%21.32M
-113.56%-723.15K
-931.64%-1.24M
-100.72%-1.18M
36.58%38.88M
180.95%5.33M
90.62%-119.77K
12038.48%163.12M
-3.28%28.47M
--1.90M
---1.28M
---1.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tổng doanh thu đạt 25.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.19M.

Tài sản ngắn hạn của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tài sản ngắn hạn là 345.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 301.21.

Tổng tài sản của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Osisko Development Corp là 908.63M, bao gồm 345.39M tài sản ngắn hạn và 563.25M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tổng nghĩa vụ của Osisko Development Corp là 417.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Osisko Development Corp là 491.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Osisko Development Corp là -38.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.45.

Giá trị đầu tư ròng của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, giá trị đầu tư ròng của Osisko Development Corp là -73.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -200.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, giá trị huy động vốn ròng của Osisko Development Corp là 321.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.99.

Thu nhập ròng của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, lợi nhuận ròng là -121.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.73.

Biên lợi nhuận ròng của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, biên lợi nhuận ròng là -449.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.20.

Biên lợi nhuận gộp của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, biên lợi nhuận gộp là 60.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1380.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -113.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Osisko Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Osisko Development Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -38.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.