tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Old Dominion Freight Line Inc

ODFL
Thêm vào danh sách theo dõi
186.000USD
-1.010-0.54%
Giờ giao dịch 09/09, 09:42ET
38.59BVốn hóa
38.69P/E TTM

Tình hình tài chính của ODFL

Theo dõi tình hình tài chính của Old Dominion Freight Line Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Old Dominion Freight Line Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.69/1.51
Doanh thu / Dự báo
1.55B/1.53B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.50B
-5.48%
EPS(YoY)
4.86
-11.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.67%1.69
-4.59%1.14
294.09%4.86
-10.42%1.29
-14.50%1.27
-10.75%1.20
-16.66%1.23
-7.23%1.44
11.51%1.49
3.64%1.34
0.85%1.48
--1.55
--1.33
--1.30
--1.47
--4.66
----
----
----
----
Doanh thu
10.39%1.55B
-2.92%1.33B
-5.67%1.31B
-4.33%1.41B
-6.07%1.41B
-5.84%1.37B
-7.34%1.39B
-2.97%1.47B
6.05%1.50B
1.24%1.46B
0.26%1.50B
-5.51%1.52B
-15.25%1.41B
-3.68%1.44B
5.76%1.49B
14.55%1.60B
26.38%1.67B
32.91%1.50B
31.39%1.41B
32.31%1.40B
Lợi nhuận ròng
30.52%350.60M
-6.44%238.26M
-12.80%229.47M
-12.20%270.95M
-16.59%268.63M
-12.88%254.66M
-18.48%263.14M
-9.05%308.58M
10.15%322.05M
2.55%292.30M
-0.34%322.81M
-10.10%339.29M
-22.26%292.36M
-4.91%285.04M
16.18%323.93M
31.67%377.40M
39.51%376.08M
50.36%299.75M
46.87%278.81M
41.99%286.63M
Biên lợi nhuận ròng
18.23%22.56%
-3.63%17.85%
-1.91%18.63%
-8.22%19.26%
-11.20%19.08%
-7.48%18.52%
-12.03%18.99%
-6.26%20.99%
3.87%21.49%
1.29%20.02%
-0.60%21.59%
--22.39%
--20.69%
--19.76%
--21.72%
--22.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.93%82.66%
-0.63%82.09%
-0.13%82.98%
-0.35%83.19%
-0.21%83.44%
0.26%82.61%
0.94%83.08%
1.15%83.48%
1.16%83.61%
1.23%82.40%
1.30%82.31%
--82.53%
--82.65%
--81.39%
--81.25%
--82.19%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-88.61%0.35%
-35.28%0.71%
-33.07%0.73%
39.36%1.54%
172.78%3.06%
-22.81%1.09%
-24.71%1.09%
-26.75%1.11%
-30.11%1.12%
-29.82%1.42%
-29.77%1.45%
--1.51%
--1.61%
--2.02%
--2.07%
--2.08%
----
----
----
----
Doanh thu
10.39%1.55B
-2.92%1.33B
-5.67%1.31B
-4.33%1.41B
-6.07%1.41B
-5.84%1.37B
-7.34%1.39B
-2.97%1.47B
6.05%1.50B
1.24%1.46B
0.26%1.50B
-5.51%1.52B
-15.25%1.41B
-3.68%1.44B
5.76%1.49B
14.55%1.60B
26.38%1.67B
32.91%1.50B
31.39%1.41B
32.31%1.40B
Lợi nhuận hoạt động
30.01%465.30M
-6.13%317.34M
-8.91%304.25M
-10.21%360.84M
-15.13%357.89M
-12.52%338.06M
-20.66%334.02M
-9.70%401.86M
7.69%421.69M
0.88%386.43M
-2.14%421.01M
-10.29%445.02M
-23.02%391.59M
-5.56%383.05M
15.50%430.23M
29.39%496.08M
38.97%508.70M
50.42%405.62M
46.48%372.49M
41.88%383.41M
Lợi nhuận ròng
30.52%350.60M
-6.44%238.26M
-12.80%229.47M
-12.20%270.95M
-16.59%268.63M
-12.88%254.66M
-18.48%263.14M
-9.05%308.58M
10.15%322.05M
2.55%292.30M
-0.34%322.81M
-10.10%339.29M
-22.26%292.36M
-4.91%285.04M
16.18%323.93M
31.67%377.40M
39.51%376.08M
50.36%299.75M
46.87%278.81M
41.99%286.63M
Tài sản ngắn hạn
43.81%1.00B
26.13%926.25M
-3.59%694.83M
-9.69%663.81M
-13.50%698.14M
-41.88%734.38M
-36.97%720.68M
-22.97%735.06M
10.47%807.11M
40.88%1.26B
22.45%1.14B
-14.13%954.22M
-39.57%730.61M
-29.98%896.95M
-32.52%933.74M
-13.11%1.11B
-7.78%1.21B
4.72%1.28B
11.30%1.38B
12.33%1.28B
Tổng nợ ngắn hạn
4.84%531.38M
6.17%591.72M
-10.48%483.91M
-0.40%551.36M
-8.30%506.86M
1.21%557.35M
-0.76%540.53M
0.22%553.58M
9.89%552.75M
-3.31%550.67M
2.81%544.66M
-13.60%552.35M
-19.92%503.02M
-1.57%569.52M
14.12%529.79M
19.66%639.33M
30.32%628.18M
12.60%578.60M
24.42%464.23M
18.92%534.29M
Tổng tài sản
3.32%5.74B
3.02%5.66B
-0.39%5.47B
1.67%5.52B
3.89%5.55B
-2.83%5.49B
-0.38%5.49B
2.40%5.43B
7.31%5.34B
14.01%5.65B
13.93%5.51B
10.13%5.30B
3.86%4.98B
4.96%4.96B
0.35%4.84B
4.30%4.81B
5.72%4.79B
8.52%4.72B
10.35%4.82B
7.94%4.61B
Tổng các khoản nợ
-10.02%1.19B
0.10%1.26B
-7.03%1.16B
0.27%1.25B
7.25%1.32B
0.50%1.26B
-0.62%1.25B
1.16%1.25B
7.35%1.23B
3.23%1.25B
5.81%1.25B
-1.39%1.24B
-7.36%1.15B
-0.72%1.21B
3.85%1.19B
5.03%1.25B
9.36%1.24B
5.12%1.22B
9.45%1.14B
8.19%1.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.49%4.55B
3.88%4.40B
1.57%4.31B
2.09%4.26B
2.89%4.23B
-3.78%4.24B
-0.31%4.24B
2.77%4.18B
7.30%4.11B
17.49%4.40B
16.56%4.26B
14.19%4.06B
7.77%3.83B
6.94%3.75B
-0.73%3.65B
4.04%3.56B
4.51%3.56B
9.76%3.50B
10.63%3.68B
7.85%3.42B
Thu nhập hoạt động ròng
-4.60%272.70M
11.03%373.63M
-22.63%310.29M
-2.02%437.47M
-26.30%285.85M
-20.61%336.52M
-8.16%401.06M
4.02%446.48M
34.75%387.86M
2.05%423.89M
20.85%436.69M
-16.52%429.24M
-32.64%287.84M
6.85%415.37M
6.28%361.35M
41.13%514.18M
115.84%427.33M
25.27%388.73M
37.89%339.99M
114.00%364.32M
Đầu tư ròng
76.03%-44.40M
36.50%-52.65M
95.11%-8.17M
55.28%-90.09M
30.06%-185.23M
29.70%-82.92M
-109.90%-166.94M
-20.37%-201.44M
-24.31%-264.86M
40.99%-117.95M
49.86%-79.53M
-46.05%-167.35M
-28.51%-213.06M
-84.29%-199.88M
18.27%-158.64M
51.38%-114.59M
-6756.66%-165.79M
-370.07%-108.45M
-5.94%-194.11M
6.06%-235.69M
Tài chính thuần
-33.78%-232.45M
42.28%-152.99M
-14.54%-228.63M
-32.49%-324.85M
72.41%-173.75M
-66.96%-265.08M
-53.59%-199.60M
-122.03%-245.18M
-177.06%-629.67M
18.24%-158.77M
44.25%-129.96M
70.86%-110.42M
30.61%-227.26M
59.61%-194.18M
-909.99%-233.13M
-38.79%-379.00M
-417.73%-327.52M
-42.74%-480.71M
71.96%-23.08M
-1453.42%-273.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tổng doanh thu đạt 5.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.81B.

Tài sản ngắn hạn của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tài sản ngắn hạn là 694.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.59.

Tổng tài sản của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Old Dominion Freight Line Inc là 5.47B, bao gồm 694.83M tài sản ngắn hạn và 4.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tổng nghĩa vụ của Old Dominion Freight Line Inc là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Old Dominion Freight Line Inc là 4.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Old Dominion Freight Line Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.85.

Giá trị đầu tư ròng của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, giá trị đầu tư ròng của Old Dominion Freight Line Inc là -366.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, giá trị huy động vốn ròng của Old Dominion Freight Line Inc là -992.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.73.

Thu nhập ròng của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, lợi nhuận ròng là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.69.

Biên lợi nhuận ròng của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.

Biên lợi nhuận gộp của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, biên lợi nhuận gộp là 82.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Old Dominion Freight Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old Dominion Freight Line Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.