tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oil-Dri Corporation of America

ODC
Thêm vào danh sách theo dõi
99.210USD
+1.160+1.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.44BVốn hóa
27.43P/E TTM

Tình hình tài chính của ODC

Theo dõi tình hình tài chính của Oil-Dri Corporation of America thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oil-Dri Corporation of America

Mới phát hành
Th06 8, 2026
EPS / Dự báo
1.00/--
Doanh thu / Dự báo
126.33M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
485.57M
10.97%
EPS(YoY)
3.70
36.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.32%1.00
-2.08%0.87
-6.09%1.06
52.18%0.89
49.25%0.80
4.11%0.89
50.48%1.13
-33.16%0.59
-14.74%0.53
200.05%0.85
92.71%0.75
--0.88
--0.63
--0.28
--0.39
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.37%126.33M
0.70%117.74M
-5.83%120.49M
10.12%125.21M
8.17%115.50M
10.64%116.91M
14.81%127.94M
5.88%113.70M
1.28%106.78M
3.93%105.67M
13.09%111.44M
15.28%107.39M
22.93%105.42M
16.58%101.67M
19.50%98.54M
19.24%93.16M
12.47%85.76M
17.06%87.21M
8.36%82.46M
20.49%78.13M
Lợi nhuận ròng
25.21%13.90M
-1.85%12.10M
-5.31%14.73M
53.42%12.41M
50.60%11.10M
5.47%12.32M
52.96%15.56M
-32.11%8.09M
-13.61%7.37M
203.01%11.68M
94.09%10.17M
129.39%11.92M
504.69%8.54M
92.61%3.86M
795.90%5.24M
761.69%5.20M
-194.70%-2.11M
-53.43%2.00M
-85.32%585.00K
-89.76%603.00K
Biên lợi nhuận ròng
14.06%11.50%
-3.40%10.68%
0.23%12.83%
39.06%10.43%
38.42%10.08%
-5.68%11.05%
32.78%12.80%
-32.45%7.50%
-9.54%7.28%
209.76%11.72%
81.62%9.64%
--11.10%
--8.05%
--3.78%
--5.31%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.62%26.70%
-6.89%27.44%
-7.57%29.46%
-4.22%27.82%
1.30%28.59%
0.62%29.46%
14.61%31.87%
2.48%29.04%
8.33%28.22%
29.35%29.28%
22.83%27.81%
--28.34%
--26.05%
--22.64%
--22.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.73%9.75%
-11.00%10.26%
-19.98%10.46%
-29.00%10.17%
-15.81%11.04%
7.23%11.53%
18.55%13.07%
28.77%14.32%
8.03%13.12%
-16.07%10.75%
-16.25%11.03%
--11.12%
--12.14%
--12.81%
--13.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.37%126.33M
0.70%117.74M
-5.83%120.49M
10.12%125.21M
8.17%115.50M
10.64%116.91M
14.81%127.94M
5.88%113.70M
1.28%106.78M
3.93%105.67M
13.09%111.44M
15.28%107.39M
22.93%105.42M
16.58%101.67M
19.50%98.54M
19.24%93.16M
12.47%85.76M
17.06%87.21M
8.36%82.46M
20.49%78.13M
Lợi nhuận hoạt động
22.94%17.09M
-10.23%15.69M
-19.99%16.95M
21.35%15.64M
33.28%13.90M
15.28%17.48M
61.07%21.19M
1.44%12.89M
-27.84%10.43M
107.57%15.16M
100.27%13.16M
95.98%12.71M
794.00%14.46M
280.92%7.31M
1376.18%6.57M
285.10%6.49M
-16.26%1.62M
-54.81%1.92M
-91.40%445.00K
-81.56%1.68M
Lợi nhuận ròng
25.21%13.90M
-1.85%12.10M
-5.31%14.73M
53.42%12.41M
50.60%11.10M
5.47%12.32M
52.96%15.56M
-32.11%8.09M
-13.61%7.37M
203.01%11.68M
94.09%10.17M
129.39%11.92M
504.69%8.54M
92.61%3.86M
795.90%5.24M
761.69%5.20M
-194.70%-2.11M
-53.43%2.00M
-85.32%585.00K
-89.76%603.00K
Tài sản ngắn hạn
20.14%196.34M
18.62%176.76M
18.01%170.08M
20.54%177.38M
2.88%163.43M
6.87%149.02M
5.37%144.12M
7.80%147.16M
18.48%158.85M
16.59%139.43M
19.62%136.77M
21.76%136.51M
17.91%134.06M
2.43%119.59M
17.26%114.34M
9.98%112.11M
9.47%113.70M
13.59%116.75M
-4.67%97.50M
-5.97%101.94M
Tổng nợ ngắn hạn
3.93%59.92M
-1.86%51.22M
-7.21%50.89M
3.76%69.19M
11.05%57.66M
13.06%52.19M
4.85%54.84M
13.46%66.68M
0.03%51.92M
-6.82%46.16M
15.48%52.30M
21.13%58.77M
25.35%51.90M
27.45%49.54M
17.62%45.29M
24.43%48.52M
15.31%41.41M
11.29%38.87M
11.71%38.51M
-15.62%38.99M
Tổng tài sản
10.62%408.79M
9.72%388.13M
8.72%380.72M
10.45%391.68M
15.79%369.54M
19.45%353.75M
21.26%350.17M
23.89%354.61M
18.07%319.15M
15.66%296.15M
15.92%288.77M
14.67%286.24M
11.95%270.30M
3.57%256.04M
11.27%249.11M
9.69%249.61M
5.15%241.45M
8.33%247.21M
-1.53%223.89M
-3.53%227.57M
Tổng các khoản nợ
0.72%123.56M
-1.87%115.68M
-9.50%114.20M
-7.92%132.62M
5.58%122.68M
17.75%117.89M
22.68%126.18M
31.93%144.02M
12.60%116.20M
1.05%100.11M
8.17%102.85M
9.97%109.16M
7.84%103.20M
5.48%99.07M
40.69%95.08M
45.26%99.26M
24.78%95.70M
23.98%93.92M
-12.29%67.59M
-22.28%68.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.54%285.23M
15.51%272.45M
18.99%266.53M
23.02%259.06M
21.64%246.86M
20.31%235.86M
20.48%223.99M
18.93%210.59M
21.46%202.95M
24.89%196.04M
20.70%185.92M
17.78%177.08M
14.64%167.09M
2.40%156.97M
-1.45%154.03M
-5.58%150.35M
-4.70%145.75M
0.56%153.29M
3.98%156.30M
7.62%159.23M
Thu nhập hoạt động ròng
9.33%24.77M
-15.53%18.09M
-5.22%10.35M
7.74%25.20M
19.35%22.66M
128.24%21.41M
27.50%10.92M
80.25%23.38M
-13.01%18.98M
-17.73%9.38M
204.34%8.56M
264.72%12.97M
304.22%21.82M
1635.62%11.40M
572.15%2.81M
-32.84%3.56M
2.74%5.40M
-89.92%657.00K
82.65%-596.00K
-73.77%5.30M
Đầu tư ròng
12.13%-5.79M
-12.68%-5.75M
29.27%-9.07M
84.75%-8.02M
17.55%-6.59M
31.78%-5.10M
-58.94%-12.82M
-637.14%-52.58M
-94.88%-7.99M
-26.86%-7.48M
-19.70%-8.06M
-19.34%-7.13M
24.60%-4.10M
-53.67%-5.90M
-0.01%-6.74M
26.00%-5.98M
-72.20%-5.44M
4.76%-3.84M
-88.95%-6.74M
-106.10%-8.08M
Tài chính thuần
-34.97%-2.92M
-7.68%-7.84M
-3.57%-9.40M
-146.93%-3.22M
-127.32%-2.17M
-98.58%-7.28M
-224.40%-9.08M
284.91%6.86M
523.85%7.93M
-83.89%-3.67M
-44.06%-2.80M
9.55%-3.71M
69.59%-1.87M
-110.43%-1.99M
53.25%-1.94M
-36.89%-4.10M
-143.18%-6.15M
734.14%19.11M
-49.44%-4.16M
-173.09%-3.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tổng doanh thu đạt 485.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 437.59M.

Tài sản ngắn hạn của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tài sản ngắn hạn là 177.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.54.

Tổng tài sản của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oil-Dri Corporation of America là 391.68M, bao gồm 177.38M tài sản ngắn hạn và 214.29M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tổng nghĩa vụ của Oil-Dri Corporation of America là 132.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tổng vốn chủ sở hữu của Oil-Dri Corporation of America là 259.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oil-Dri Corporation of America là 68.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.09.

Giá trị đầu tư ròng của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, giá trị đầu tư ròng của Oil-Dri Corporation of America là -32.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, giá trị huy động vốn ròng của Oil-Dri Corporation of America là -21.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -361.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.39.

Thu nhập ròng của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, lợi nhuận ròng là 51.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.99.

Biên lợi nhuận ròng của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, biên lợi nhuận ròng là 11.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.42.

Biên lợi nhuận gộp của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, biên lợi nhuận gộp là 29.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oil-Dri Corporation of America là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil-Dri Corporation of America, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 68.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.