tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Orange County Bancorp Inc

OBT
Thêm vào danh sách theo dõi
37.430USD
-1.060-2.75%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
502.60MVốn hóa
11.01P/E TTM

Tình hình tài chính của OBT

Theo dõi tình hình tài chính của Orange County Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
502.60M
Cổ tức TTM
0.62
P/E TTM
11.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.40
Doanh thu
125.97M
Lợi nhuận ròng
27.88M
ROE
17.93%
ROA
1.68%

Ngày công bố lợi nhuận của Orange County Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.80
Doanh thu / Dự báo
--/33.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.04%1.02
10.03%0.85
47.53%0.93
164.12%0.75
19.81%0.87
-6.82%0.77
-12.49%0.63
-64.57%0.28
-9.81%0.73
187.14%0.82
-10.52%0.72
--0.80
--0.81
--0.29
--0.81
--1.36
----
----
----
----
Doanh thu
4.34%32.58M
14.63%32.08M
20.62%33.03M
24.29%33.73M
11.80%31.22M
10.67%27.98M
5.76%27.38M
5.52%27.14M
7.87%27.93M
4.02%25.29M
-0.05%25.89M
5.64%25.72M
26.37%25.89M
25.67%24.31M
33.79%25.91M
28.77%24.35M
16.00%20.49M
16.31%19.34M
19.89%19.36M
23.36%18.91M
Lợi nhuận ròng
30.57%13.66M
29.64%11.28M
73.51%12.43M
211.54%10.02M
27.37%10.46M
-6.31%8.70M
-11.82%7.16M
-64.42%3.22M
-9.61%8.21M
187.62%9.29M
-10.43%8.12M
15.09%9.04M
330.62%9.09M
-39.40%3.23M
65.12%9.07M
40.84%7.85M
-59.37%2.11M
6.07%5.33M
61.09%5.49M
91.42%5.58M
Biên lợi nhuận ròng
25.14%41.93%
13.10%35.18%
43.85%37.63%
150.66%29.70%
13.93%33.51%
-15.34%31.10%
-16.62%26.16%
-66.28%11.85%
-16.20%29.41%
176.49%36.74%
-10.38%31.38%
--35.14%
--35.10%
--13.29%
--35.01%
--23.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-36.39%1.24%
-34.70%1.28%
-77.21%1.30%
-66.30%2.16%
-39.42%1.94%
-55.36%1.96%
-44.22%5.70%
-10.56%6.41%
-57.00%3.21%
-58.35%4.38%
54.87%10.22%
--7.17%
--7.46%
--10.53%
--6.60%
--0.95%
----
----
----
----
Doanh thu
4.34%32.58M
14.63%32.08M
20.62%33.03M
24.29%33.73M
11.80%31.22M
10.67%27.98M
5.76%27.38M
5.52%27.14M
7.87%27.93M
4.02%25.29M
-0.05%25.89M
5.64%25.72M
26.37%25.89M
25.67%24.31M
33.79%25.91M
28.77%24.35M
16.00%20.49M
16.31%19.34M
19.89%19.36M
23.36%18.91M
Lợi nhuận hoạt động
32.12%16.32M
29.25%14.59M
52.33%13.66M
225.12%13.02M
20.76%12.35M
-2.83%11.29M
-16.20%8.97M
-64.55%4.00M
-8.89%10.23M
195.90%11.62M
-7.13%10.70M
16.33%11.29M
347.29%11.23M
-40.52%3.93M
64.23%11.52M
40.16%9.71M
-61.09%2.51M
5.60%6.60M
66.44%7.02M
91.20%6.93M
Lợi nhuận ròng
30.57%13.66M
29.64%11.28M
73.51%12.43M
211.54%10.02M
27.37%10.46M
-6.31%8.70M
-11.82%7.16M
-64.42%3.22M
-9.61%8.21M
187.62%9.29M
-10.43%8.12M
15.09%9.04M
330.62%9.09M
-39.40%3.23M
65.12%9.07M
40.84%7.85M
-59.37%2.11M
6.07%5.33M
61.09%5.49M
91.42%5.58M
Tổng tài sản
7.45%2.80B
5.68%2.71B
5.95%2.66B
4.66%2.64B
5.04%2.61B
4.39%2.56B
0.98%2.51B
2.94%2.52B
-0.51%2.48B
-0.10%2.45B
8.66%2.49B
3.33%2.45B
4.26%2.49B
7.63%2.45B
6.76%2.29B
8.88%2.37B
16.56%2.39B
19.51%2.28B
--2.14B
--2.18B
Tổng các khoản nợ
5.95%2.49B
2.34%2.41B
2.18%2.38B
1.73%2.37B
2.17%2.35B
3.28%2.36B
0.19%2.32B
0.98%2.33B
-1.80%2.30B
-0.98%2.28B
7.95%2.32B
3.19%2.30B
4.43%2.35B
8.97%2.31B
9.67%2.15B
11.91%2.23B
17.53%2.25B
19.33%2.12B
--1.96B
--1.99B
Tổng vốn chủ sở hữu
21.39%306.63M
44.87%291.66M
53.27%284.36M
39.89%270.12M
42.27%252.59M
19.36%201.32M
12.19%185.53M
34.17%193.09M
19.82%177.54M
13.52%168.67M
19.72%165.38M
5.67%143.92M
1.68%148.17M
-9.70%148.58M
-24.45%138.14M
-24.59%136.19M
3.41%145.72M
21.82%164.55M
--182.84M
--180.60M
Thu nhập hoạt động ròng
1047.52%94.05M
-62.77%49.58M
73.00%45.27M
166.00%32.35M
-116.79%-9.93M
17.92%133.18M
152.05%26.16M
-119.52%-49.01M
-51.47%59.12M
89.40%112.94M
75.59%-50.27M
-611.70%-22.33M
-11.15%121.83M
-63.29%59.63M
-548.42%-205.92M
-103.58%-3.14M
-4.06%137.12M
-34.15%162.42M
48.06%-31.76M
-29.19%87.58M
Đầu tư ròng
33.24%-14.25M
124.83%6.13M
67.82%-5.39M
62.34%-22.71M
-241.00%-21.35M
-176.02%-24.70M
56.18%-16.75M
-520.52%-60.30M
143.62%15.14M
137.64%32.49M
-147.40%-38.23M
116.52%14.34M
84.29%-34.71M
22.21%-86.32M
69.71%-15.45M
-59.24%-86.82M
-206.24%-220.88M
2.37%-110.96M
32.70%-51.01M
22.40%-54.52M
Tài chính thuần
-105.65%-2.41M
97.46%-2.41M
-27.94%-25.52M
-94.24%4.64M
245.71%42.70M
36.10%-94.63M
-125.85%-19.95M
775.11%80.50M
60.29%-29.31M
-239.82%-148.09M
-39.33%77.18M
-859.29%-11.92M
-6460.18%-73.80M
8160.12%105.91M
11437.34%127.20M
-103.65%-1.24M
-16.34%-1.13M
-13.37%-1.31M
26.62%-1.12M
85.29%34.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 125.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.74M.

Tổng nghĩa vụ của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Orange County Bancorp Inc là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Orange County Bancorp Inc là 284.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Orange County Bancorp Inc là 50.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.52.

Giá trị đầu tư ròng của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Orange County Bancorp Inc là -74.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Orange County Bancorp Inc là -72.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.37.

Thu nhập ròng của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 41.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.25.

Biên lợi nhuận ròng của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 33.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Orange County Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 50.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.