tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Orange County Bancorp Inc

OBT
Thêm vào danh sách theo dõi
38.250USD
+0.480+1.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
512.85MVốn hóa
11.24P/E TTM

OBT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Orange County Bancorp Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
7.10%5.92M
-39.10%5.92M
-16.34%6.92M
22.26%5.62M
-3.26%5.53M
-33.11%9.72M
-24.79%8.27M
-60.02%4.59M
-60.34%5.71M
51.90%14.53M
225.01%10.99M
275.25%11.49M
419.14%14.40M
331.30%9.56M
52.55%3.38M
45.23%3.06M
58.33%2.77M
--2.22M
--2.22M
--2.11M
--1.75M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.69%15.64M
-2.06%15.48M
6.16%15.17M
-4.98%14.95M
-0.72%15.90M
-2.18%15.81M
-11.11%14.29M
-3.83%15.73M
-3.38%16.02M
9.64%16.16M
10.12%16.07M
14.57%16.36M
15.89%16.58M
0.95%14.74M
1.49%14.60M
1.10%14.28M
1.84%14.31M
--14.60M
--14.38M
--14.12M
--14.05M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.68%5.82M
-4.63%5.89M
-4.56%5.97M
-4.52%6.04M
-4.46%6.11M
-4.42%6.18M
-4.38%6.25M
-4.31%6.32M
-4.28%6.39M
-4.22%6.47M
-4.19%6.54M
-4.15%6.61M
-4.09%6.68M
-4.06%6.75M
-4.01%6.82M
-3.98%6.89M
-3.94%6.96M
--7.04M
--7.11M
--7.18M
--7.25M
Tổng tài sản
5.68%2.71B
5.95%2.66B
4.66%2.64B
5.04%2.61B
4.39%2.56B
0.98%2.51B
2.94%2.52B
-0.51%2.48B
-0.10%2.45B
8.66%2.49B
3.33%2.45B
4.26%2.49B
7.63%2.45B
6.76%2.29B
8.88%2.37B
16.56%2.39B
19.51%2.28B
--2.14B
--2.18B
--2.05B
--1.91B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-82.95%22.50M
-58.00%21.00M
-73.72%20.50M
-49.44%113.50M
-9.59%132.00M
-68.05%50.00M
-65.94%78.00M
70.72%224.50M
--146.00M
--156.50M
--229.00M
--131.50M
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--50.00M
--50.00M
--50.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
25.35%24.58M
25.34%24.55M
25.09%24.48M
0.36%19.63M
0.36%19.61M
0.36%19.59M
0.36%19.57M
0.36%19.55M
0.37%19.54M
0.38%19.52M
-13.06%19.50M
-13.07%19.48M
-13.07%19.47M
-13.09%19.45M
0.25%22.43M
0.25%22.41M
0.24%22.39M
--22.38M
--22.38M
--22.36M
--22.34M
-Nợ dài hạn
25.35%24.58M
25.34%24.55M
25.09%24.48M
0.36%19.63M
0.36%19.61M
0.36%19.59M
0.36%19.57M
0.36%19.55M
0.37%19.54M
0.38%19.52M
-13.06%19.50M
-13.07%19.48M
-13.07%19.47M
-13.09%19.45M
0.25%22.43M
0.25%22.41M
0.24%22.39M
--22.38M
--22.38M
--22.36M
--22.34M
Tiền gửi của khách hàng
2.98%2.35B
7.29%2.31B
6.49%2.28B
3.52%2.28B
6.15%2.28B
5.62%2.15B
1.66%2.14B
2.85%2.20B
6.10%2.15B
3.26%2.04B
-3.77%2.11B
-2.96%2.14B
-2.31%2.03B
3.13%1.97B
12.07%2.19B
17.73%2.20B
19.62%2.07B
--1.91B
--1.95B
--1.87B
--1.73B
Tổng các khoản nợ
2.34%2.41B
2.18%2.38B
1.73%2.37B
2.17%2.35B
3.28%2.36B
0.19%2.32B
0.98%2.33B
-1.80%2.30B
-0.98%2.28B
7.95%2.32B
3.19%2.30B
4.43%2.35B
8.97%2.31B
9.67%2.15B
11.91%2.23B
17.53%2.25B
19.33%2.12B
--1.96B
--1.99B
--1.91B
--1.77B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
36.00%169.18M
35.72%167.94M
35.84%168.06M
36.17%168.09M
0.83%124.39M
0.41%123.74M
0.41%123.72M
0.27%123.44M
0.21%123.37M
0.23%123.23M
0.24%123.21M
0.27%123.11M
0.30%123.11M
0.23%122.95M
0.27%122.91M
40.81%122.79M
41.02%122.74M
--122.67M
--122.58M
--87.20M
--87.04M
Lợi nhuận giữ lại
26.37%173.31M
26.57%164.43M
24.35%154.41M
19.52%146.13M
18.90%137.15M
21.01%129.92M
23.51%124.17M
31.75%122.26M
35.70%115.35M
26.85%107.36M
30.80%100.54M
32.32%92.80M
22.94%85.01M
30.33%84.64M
26.89%76.86M
24.97%70.13M
33.44%69.15M
--64.94M
--60.57M
--56.12M
--51.82M
Vốn dự trữ
36.43%165.82M
36.14%164.59M
36.27%164.72M
36.61%164.75M
0.85%121.55M
0.42%120.90M
0.42%120.87M
0.27%120.60M
0.21%120.53M
0.24%120.39M
0.25%120.37M
0.27%120.27M
0.31%120.27M
0.24%120.11M
0.27%120.07M
41.22%119.95M
41.43%119.90M
--119.83M
--119.74M
--84.94M
--84.77M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%199.00K
-46.93%199.00K
-51.46%199.00K
-72.70%199.00K
-79.23%199.00K
-66.25%375.00K
-63.84%410.00K
-43.00%729.00K
-29.71%958.00K
-11.12%1.11M
-10.36%1.13M
-10.87%1.28M
-8.95%1.36M
-5.94%1.25M
-4.82%1.27M
10.98%1.44M
22.91%1.50M
--1.33M
--1.33M
--1.29M
--1.22M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
15.65%-50.63M
29.44%-47.81M
4.11%-52.15M
8.89%-61.44M
13.13%-60.02M
-5.68%-67.75M
30.89%-54.39M
-1.47%-67.43M
-18.77%-69.09M
5.99%-64.11M
-26.28%-78.69M
-45.23%-66.46M
-125.11%-58.17M
-1880.71%-68.20M
-5007.79%-62.31M
-4000.45%-45.76M
-909.85%-25.84M
---3.44M
---1.22M
---1.12M
---2.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
44.87%291.66M
53.27%284.36M
39.89%270.12M
42.27%252.59M
19.36%201.32M
12.19%185.53M
34.17%193.09M
19.82%177.54M
13.52%168.67M
19.72%165.38M
5.67%143.92M
1.68%148.17M
-9.70%148.58M
-24.45%138.14M
-24.59%136.19M
3.41%145.72M
21.82%164.55M
--182.84M
--180.60M
--140.91M
--135.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OBT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Orange County Bancorp Inc là bao nhiêu?

Orange County Bancorp Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 284.36M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.