tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Origin Bancorp Inc

OBK
Thêm vào danh sách theo dõi
54.730USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.69BVốn hóa
21.12P/E TTM

OBK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Origin Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Origin Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
28.96%107.01M
10.76%103.19M
32.30%102.39M
19.08%107.16M
-12.59%82.98M
3.47%93.16M
-13.85%77.39M
12.77%89.99M
6.51%94.93M
-2.18%90.03M
-7.25%89.84M
-12.27%79.80M
22.52%89.13M
36.51%92.05M
50.45%96.86M
35.15%90.96M
11.40%72.75M
-5.68%67.43M
0.88%64.38M
2.47%67.30M
3.36%65.30M
39.22%71.49M
18.85%63.82M
16.04%65.68M
19.08%63.17M
-0.74%51.35M
5.77%53.69M
15.46%56.60M
18.23%53.05M
21.18%51.73M
20.31%50.76M
29.38%49.02M
29.91%44.87M
7.35%42.69M
--42.19M
--37.89M
--34.54M
--39.77M
Chi phí hoạt động
-0.67%63.89M
5.11%67.91M
9.34%64.94M
45.02%96.18M
-5.68%64.32M
5.61%64.61M
-17.92%59.40M
33.25%66.32M
11.27%68.19M
-0.58%61.18M
21.79%72.36M
-27.18%49.77M
32.23%61.29M
48.40%61.53M
91.04%59.42M
100.60%68.35M
50.73%46.35M
3.85%41.47M
-12.31%31.10M
-4.01%34.07M
-12.44%30.75M
22.98%39.93M
-5.81%35.47M
-7.15%35.50M
-7.14%35.12M
-5.87%32.47M
8.09%37.65M
12.68%38.23M
28.07%37.82M
30.46%34.49M
12.61%34.84M
3.74%33.93M
-6.22%29.53M
-11.32%26.44M
--30.93M
--32.71M
--31.49M
--29.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-27.94%3.78M
-18.17%3.71M
-5.27%3.83M
-3.15%4.02M
28.86%5.25M
5.56%4.53M
-4.72%4.04M
-9.05%4.15M
-10.02%4.08M
-4.47%4.29M
15.54%4.24M
120.15%4.57M
119.11%4.53M
163.39%4.50M
115.26%3.67M
20.30%2.07M
21.95%2.07M
0.23%1.71M
0.35%1.70M
-1.15%1.72M
-2.31%1.69M
-0.82%1.70M
0.18%1.70M
2.77%1.74M
8.64%1.73M
10.56%1.72M
4.76%1.69M
25.15%1.70M
19.00%1.60M
-14.25%1.55M
54.98%1.62M
-8.50%1.36M
-11.42%1.34M
--1.81M
--1.04M
--1.48M
--1.52M
Chi phí hoạt động khác
4.87%8.13M
28.63%9.13M
-25.35%8.15M
-23.06%6.05M
-15.61%7.76M
-10.24%7.10M
-36.38%10.92M
297.49%7.86M
46.54%9.19M
33.89%7.91M
157.74%17.16M
-160.64%-3.98M
13.85%6.27M
13.03%5.91M
1914.17%6.66M
19.59%6.56M
5.76%5.51M
-30.10%5.23M
-110.15%-367.00K
36.02%5.49M
86.64%5.21M
349.40%7.48M
-14.11%3.62M
24.51%4.03M
-37.25%2.79M
-45.66%1.66M
46.10%4.21M
-9.37%3.24M
273.47%4.45M
37.06%3.06M
-21.41%2.88M
47.24%3.58M
-59.80%1.19M
-22.43%2.23M
--3.67M
--2.43M
--2.96M
--2.88M
Lợi nhuận hoạt động
131.07%43.12M
23.57%35.28M
108.11%37.45M
-53.59%10.98M
-30.21%18.66M
-1.07%28.55M
2.96%18.00M
-21.17%23.67M
-3.98%26.74M
-5.41%28.86M
-53.33%17.48M
32.82%30.03M
5.49%27.84M
17.53%30.51M
12.52%37.45M
-31.96%22.61M
-23.60%26.40M
-17.74%25.96M
17.39%33.28M
10.10%33.23M
23.15%34.55M
67.14%31.56M
76.74%28.35M
64.30%30.18M
84.19%28.05M
9.52%18.88M
0.72%16.04M
21.71%18.37M
-0.72%15.23M
6.09%17.24M
41.48%15.93M
191.26%15.09M
402.82%15.34M
63.24%16.25M
--11.26M
--5.18M
--3.05M
--9.96M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.18M
---3.61M
----
----
----
----
----
----
---6.33M
---13.63M
---21.40M
---18.53M
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---10.00M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
97.06%67.00K
-35.71%45.00K
60.22%-111.00K
--63.00K
135.05%34.00K
975.00%70.00K
-564.29%-279.00K
100.00%0.00
-193.94%-97.00K
96.76%-8.00K
95.37%-42.00K
-52.00%-38.00K
13.16%-33.00K
-87.12%-247.00K
-446.99%-908.00K
-933.33%-25.00K
-65.22%-38.00K
36.23%-132.00K
-237.19%-166.00K
104.92%3.00K
93.15%-23.00K
-370.45%-207.00K
-92.17%121.00K
52.71%-61.00K
---336.00K
---44.00K
--1.54M
---129.00K
Thu nhập trước thuế
131.07%43.12M
23.57%35.28M
108.11%37.45M
-53.59%10.98M
-30.21%18.66M
-1.07%28.55M
2.57%18.00M
-21.29%23.67M
-3.60%26.74M
-5.61%28.86M
-51.67%17.54M
57.75%30.07M
6.19%27.73M
17.77%30.57M
9.40%36.30M
-42.62%19.06M
-24.31%26.12M
-17.64%25.96M
50.94%33.18M
103.79%33.22M
500.85%34.51M
9569.33%31.52M
37.38%21.98M
-10.62%16.30M
-61.88%5.74M
-98.11%326.00K
0.62%16.00M
22.51%18.24M
-2.57%15.06M
6.50%17.24M
45.62%15.90M
406.17%14.89M
236.42%15.46M
64.76%16.19M
--10.92M
---4.86M
--4.60M
--9.83M
Thuế thu nhập
131.06%9.27M
23.56%7.58M
112.97%7.93M
-53.41%2.36M
-30.19%4.01M
-1.43%6.14M
-9.57%3.73M
-11.98%5.07M
-3.80%5.75M
-0.72%6.23M
-39.62%4.12M
104.18%5.76M
24.28%5.97M
18.83%6.27M
40.37%6.82M
-54.82%2.82M
-29.04%4.81M
-12.17%5.28M
9.68%4.86M
94.70%6.24M
761.83%6.77M
1507.26%6.01M
39.56%4.43M
-11.44%3.21M
-71.75%786.00K
-113.82%-427.00K
27.31%3.17M
40.97%3.62M
0.80%2.78M
10.96%3.09M
-21.50%2.49M
195.50%2.57M
257.05%2.76M
7.91%2.78M
--3.18M
---2.69M
--773.00K
--2.58M
Doanh thu sau thuế
131.08%33.85M
23.57%27.69M
106.84%29.52M
-53.64%8.62M
-30.22%14.65M
-0.98%22.41M
6.29%14.27M
-23.49%18.60M
-3.54%20.99M
-6.87%22.63M
-54.46%13.43M
49.68%24.31M
2.11%21.76M
17.50%24.30M
4.08%29.48M
-39.79%16.24M
-23.16%21.31M
-18.93%20.68M
61.36%28.32M
106.02%26.98M
459.47%27.73M
3288.18%25.51M
36.84%17.55M
-10.41%13.10M
-59.64%4.96M
-94.68%753.00K
-4.34%12.83M
18.66%14.62M
-3.30%12.28M
5.58%14.15M
73.15%13.41M
666.87%12.32M
232.25%12.70M
85.00%13.41M
--7.74M
---2.17M
--3.82M
--7.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
131.08%33.85M
23.57%27.69M
106.84%29.52M
-53.64%8.62M
-30.22%14.65M
-0.98%22.41M
6.29%14.27M
-23.49%18.60M
-3.54%20.99M
-6.87%22.63M
-54.46%13.43M
49.68%24.31M
2.11%21.76M
17.50%24.30M
4.08%29.48M
-39.79%16.24M
-23.16%21.31M
-18.93%20.68M
61.36%28.32M
106.02%26.98M
459.47%27.73M
3288.18%25.51M
36.84%17.55M
-10.41%13.10M
-59.64%4.96M
-94.68%753.00K
-4.34%12.83M
18.66%14.62M
-3.30%12.28M
5.58%14.15M
73.15%13.41M
666.87%12.32M
232.25%12.70M
85.00%13.41M
--7.74M
---2.17M
--3.82M
--7.25M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
88.29%-231.00K
----
----
----
---1.97M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
131.08%33.85M
23.57%27.69M
106.84%29.52M
-53.64%8.62M
-30.22%14.65M
-0.98%22.41M
6.29%14.27M
-23.49%18.60M
-3.54%20.99M
-6.87%22.63M
-54.46%13.43M
49.68%24.31M
2.11%21.76M
17.50%24.30M
4.08%29.48M
-39.79%16.24M
-23.16%21.31M
-18.93%20.68M
61.36%28.32M
106.02%26.98M
459.47%27.73M
3288.18%25.51M
36.84%17.55M
-10.41%13.10M
-59.64%4.96M
-94.68%753.00K
-2.04%12.83M
19.19%14.62M
3.62%12.28M
20.58%14.15M
193.39%13.09M
495.23%12.26M
354.87%11.85M
100.15%11.74M
--4.46M
---3.10M
--2.61M
--5.87M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.58%84.00K
-94.19%54.00K
-30.32%848.00K
20.69%1.67M
--1.31M
--930.00K
--1.22M
--1.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
131.08%33.85M
23.57%27.69M
106.84%29.52M
-53.64%8.62M
-30.22%14.65M
-0.98%22.41M
6.29%14.27M
-23.49%18.60M
-3.54%20.99M
-6.87%22.63M
-54.46%13.43M
49.68%24.31M
2.11%21.76M
17.50%24.30M
4.08%29.48M
-39.79%16.24M
-23.16%21.31M
-18.93%20.68M
61.36%28.32M
106.02%26.98M
459.47%27.73M
3288.18%25.51M
36.84%17.55M
-10.41%13.10M
-59.64%4.96M
-94.68%753.00K
-2.04%12.83M
19.19%14.62M
3.62%12.28M
20.58%14.15M
193.39%13.09M
495.23%12.26M
354.87%11.85M
100.15%11.74M
--4.46M
---3.10M
--2.61M
--5.87M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
133.65%1.10
24.62%0.89
108.13%0.95
-53.72%0.28
-30.55%0.47
-1.69%0.72
5.42%0.46
-24.17%0.60
-4.32%0.68
-7.59%0.73
-54.72%0.43
37.27%0.79
-21.27%0.71
-9.42%0.79
-20.59%0.96
-50.19%0.57
-24.22%0.90
-19.98%0.87
61.06%1.21
105.67%1.15
457.97%1.18
3282.79%1.09
36.42%0.75
-10.28%0.56
-59.23%0.21
-94.63%0.03
-1.06%0.55
19.62%0.62
-2.87%0.52
-0.45%0.60
174.35%0.56
430.75%0.52
299.43%0.54
99.59%0.60
--0.20
---0.16
--0.13
--0.30
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
132.34%1.09
24.40%0.89
107.75%0.95
-53.82%0.27
-30.65%0.47
-2.03%0.71
5.25%0.46
-24.22%0.60
-4.35%0.67
-7.46%0.73
-54.57%0.43
37.77%0.79
-21.32%0.70
-9.56%0.79
-20.63%0.95
-50.10%0.57
-23.75%0.90
-19.55%0.87
61.06%1.20
105.09%1.14
456.19%1.17
3279.69%1.08
36.71%0.75
-10.01%0.56
-59.09%0.21
-94.62%0.03
-1.43%0.55
19.74%0.62
-2.50%0.52
-0.22%0.60
172.94%0.55
427.63%0.52
298.81%0.53
99.34%0.60
--0.20
---0.16
--0.13
--0.30
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
66.67%0.25
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
15.38%0.15
15.38%0.15
15.38%0.15
15.38%0.15
30.00%0.13
30.00%0.13
40.54%0.13
40.54%0.13
8.11%0.10
8.11%0.10
0.00%0.09
184.62%0.09
184.62%0.09
184.62%0.09
184.62%0.09
0.00%0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Origin Bancorp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Origin Bancorp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Origin Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 385.70M cho năm tài chính 2025, tăng từ 352.35M của năm trước.

Doanh thu mà Origin Bancorp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Origin Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 107.01M cho quý gần nhất, tăng 28.96% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Origin Bancorp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Origin Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 75.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Origin Bancorp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Origin Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 33.85M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Origin Bancorp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Origin Bancorp Inc là 95.64M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.