Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Next Technology Holding Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Next Technology Holding Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
--840.94K
--465.23K
445.92%9.83M
--1.79M
----
--0.00
80.00%1.80M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-59.57%1.00M
-73.25%1.50M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-20.69%2.47M
21.93%5.61M
-62.62%1.45M
-23.08%2.14M
-7.81%3.12M
128.55%4.60M
353.98%3.88M
13098.50%2.78M
--3.38M
--2.01M
--855.29K
--21.07K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--840.94K
--465.23K
445.92%9.83M
--1.79M
----
--0.00
80.00%1.80M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-59.57%1.00M
-73.25%1.50M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-20.69%2.47M
21.93%5.61M
-62.62%1.45M
-23.08%2.14M
-7.81%3.12M
128.55%4.60M
353.98%3.88M
13098.50%2.78M
--3.38M
--2.01M
--855.29K
--21.07K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
--487.11K
--387.34K
1116.00%8.88M
--981.36K
----
--0.00
-8.75%730.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-60.48%800.00K
-96.08%270.86K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
743.33%2.02M
227.88%6.90M
-49.62%95.95K
359.74%672.64K
139.10%240.06K
392.26%2.11M
--190.46K
--146.31K
--100.40K
--427.65K
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
2107.68%5.65M
1478.35%7.10M
7729.43%44.99M
8033.19%46.11M
-25.81%255.96K
36.26%449.86K
-80.38%574.68K
12.13%566.98K
107.46%345.00K
98.53%330.14K
-15.05%2.93M
-96.56%505.66K
-91.35%166.29K
-88.65%166.29K
175.94%3.45M
367.60%14.70M
-1.76%1.92M
-28.02%1.47M
-9.76%1.25M
276.68%3.14M
618.22%1.96M
8019.26%2.04M
752.55%1.38M
652.53%834.71K
94.60%272.61K
526.75%25.07K
--162.40K
--110.92K
--140.09K
--4.00K
Chi phí R&D
--915.82K
--2.12M
--14.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
1425.43%236.56K
-7.00%13.17K
338.69%13.70K
367.28%14.41K
83.96%15.51K
1665.34%14.16K
106.48%3.12K
223.95%3.08K
--8.43K
--802.00
--1.51K
--952.00
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
-472.45%-76.69M
----
----
----
-14.98%-13.40M
----
----
----
---11.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-1779.14%-4.81M
-1374.94%-6.64M
-2970.04%-35.17M
-7717.80%-44.33M
25.81%-255.96K
-36.26%-449.86K
163.53%1.23M
-157.02%-566.98K
-107.46%-345.00K
-98.53%-330.14K
-98.02%-1.93M
110.93%994.34K
64.76%-166.29K
-124.68%-166.29K
-152.10%-973.97K
-725.31%-9.09M
-124.52%-471.93K
-9.60%673.86K
-6.46%1.87M
23.53%1.45M
230.36%1.92M
18735.63%745.42K
1330.68%2.00M
1161.46%1.18M
515.94%582.68K
0.00%-4.00K
---162.40K
---110.92K
---140.09K
---4.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-125.36%-38.13M
---126.51M
100.00%0.00
----
----
----
---13.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
-695.80%-150.65M
1407.81%34.74M
1884.87%150.35M
--245.31M
--25.29M
--2.30M
---8.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---38.13M
----
-2641708.70%-150.65M
----
----
----
-99.97%5.70K
----
----
--24.02M
5619.98%18.79M
-6219.50%-14.41M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
627.51%328.57K
293.01%235.42K
-78.57%24.66K
-42.19%48.28K
2.88%45.16K
53.84%59.90K
95010.74%115.08K
2259.85%83.52K
--43.90K
--38.94K
--121.00
--3.54K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-128.61%-42.94M
-154.38%-133.15M
-1516.26%-185.82M
-652.09%-9.59M
1811.72%150.09M
933.64%244.86M
-22.21%13.12M
112.95%1.74M
-5172.96%-8.77M
14345.32%23.69M
2713.22%16.87M
-51.39%-13.41M
62.82%-166.29K
-123.03%-166.29K
-133.71%-645.40K
-685.03%-8.86M
-121.92%-447.27K
-12.88%722.14K
-6.26%1.91M
24.50%1.51M
250.04%2.04M
179913.45%828.94K
1357.71%2.04M
1196.57%1.22M
516.03%582.81K
88.48%-461.00
---162.40K
---110.92K
---140.09K
---4.00K
Thuế thu nhập
-141.97%-13.23M
-153.08%-27.29M
-708.08%-33.86M
1902.45%7.30M
1801.99%31.52M
1141.22%51.42M
4169.77%5.57M
--364.73K
---1.85M
--4.14M
453.82%130.41K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-105.73%-36.86K
-294.46%-202.45K
-97.54%4.87K
-26.59%129.82K
-4.64%643.29K
-78.10%104.11K
1477.56%198.03K
--176.86K
--674.57K
--475.43K
--12.55K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-125.06%-29.71M
-154.72%-105.85M
-2112.18%-151.96M
-1331.15%-16.89M
1814.33%118.57M
889.64%193.44M
-54.87%7.55M
110.23%1.37M
-4059.31%-6.92M
11854.11%19.55M
2850.07%16.74M
-54.93%-13.41M
63.22%-166.29K
-128.08%-166.29K
-147.87%-608.54K
-713.86%-8.66M
-124.55%-452.14K
-9.17%592.32K
-7.06%1.27M
90.35%1.41M
223.02%1.84M
141549.89%652.08K
942.33%1.37M
767.95%740.89K
507.06%570.25K
88.48%-461.00
---162.40K
---110.92K
---140.09K
---4.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-125.06%-29.71M
-154.72%-105.85M
-2112.18%-151.96M
-1331.15%-16.89M
1814.33%118.57M
889.64%193.44M
-54.87%7.55M
110.23%1.37M
-4059.31%-6.92M
11854.11%19.55M
2850.07%16.74M
-54.93%-13.41M
63.22%-166.29K
-128.08%-166.29K
-147.87%-608.54K
-713.86%-8.66M
-124.55%-452.14K
-9.17%592.32K
-7.06%1.27M
90.35%1.41M
223.02%1.84M
141549.89%652.08K
942.33%1.37M
767.95%740.89K
507.06%570.25K
88.48%-461.00
---162.40K
---110.92K
---140.09K
---4.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
100.00%0.00
-97.91%6.30K
100.00%0.00
100.00%0.00
---11.39M
106.11%301.39K
-362.37%-776.58K
41.94%-775.83K
----
---4.94M
---167.95K
---1.34M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
--24.70M
----
--2.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-125.06%-29.71M
-154.72%-105.85M
-2112.18%-151.96M
-1325.52%-16.89M
1814.33%118.57M
889.64%193.44M
41.38%7.55M
110.51%1.38M
-633.58%-6.92M
2174.73%19.55M
977.77%5.34M
3.55%-13.11M
-52.05%-942.87K
-26.66%-942.12K
-147.87%-608.54K
-1063.91%-13.59M
-133.66%-620.09K
-214.07%-743.83K
-7.06%1.27M
90.35%1.41M
223.02%1.84M
141549.89%652.08K
942.33%1.37M
767.95%740.89K
507.06%570.25K
88.48%-461.00
---162.40K
---110.92K
---140.09K
---4.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-125.06%-29.71M
-154.72%-105.85M
-2112.18%-151.96M
-1325.52%-16.89M
1814.33%118.57M
889.64%193.44M
41.38%7.55M
110.51%1.38M
-633.58%-6.92M
2174.73%19.55M
977.77%5.34M
3.55%-13.11M
-52.05%-942.87K
-26.66%-942.12K
-147.87%-608.54K
-1063.91%-13.59M
-133.66%-620.09K
-214.07%-743.83K
-7.06%1.27M
90.35%1.41M
223.02%1.84M
141549.89%652.08K
942.33%1.37M
767.95%740.89K
507.06%570.25K
88.48%-461.00
---162.40K
---110.92K
---140.09K
---4.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-100.37%-20.21
-698.23%-11.86
-3466.06%-36.89
-3574.00%-6.86
114.11%0.27
-73.38%1.98
-45.89%1.10
102.14%0.20
-115.44%-1.93
933.44%7.45
448.74%2.03
29.07%-9.25
-21.45%-0.89
-97.92%-0.89
-175.48%-0.58
-1626.41%-13.05
-165.99%-0.74
-214.55%-0.45
-7.56%0.77
92.50%0.85
220.18%1.12
--0.39
933.33%0.83
748.65%0.44
503.58%0.35
100.00%0.00
---0.10
---0.07
---0.09
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-100.37%-20.21
-698.23%-11.86
-3466.06%-36.89
-3574.00%-6.86
114.11%0.27
-73.38%1.98
-45.89%1.10
102.14%0.20
-115.44%-1.93
933.44%7.45
448.74%2.03
29.07%-9.25
-21.45%-0.89
-97.92%-0.89
-175.48%-0.58
-1626.41%-13.05
-165.99%-0.74
-214.55%-0.45
-7.56%0.77
92.50%0.85
220.18%1.12
--0.39
933.33%0.83
748.65%0.44
503.58%0.35
100.00%0.00
---0.10
---0.07
---0.09
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Next Technology Holding Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NXTT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Next Technology Holding Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Next Technology Holding Inc báo cáo doanh thu là 11.61M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.80M của năm trước.
Lợi nhuận ròng của Next Technology Holding Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Next Technology Holding Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 143.16M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Next Technology Holding Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Next Technology Holding Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -29.71M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Next Technology Holding Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Next Technology Holding Inc là -80.31M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.