tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nexgen Energy Ltd

NXE
Thêm vào danh sách theo dõi
10.690USD
-0.040-0.37%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
7.17BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NXE

Theo dõi tình hình tài chính của Nexgen Energy Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nexgen Energy Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.08/-0.03
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.38
-294.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
170.58%0.08
-172.82%-0.17
40.18%-0.05
-1306.92%-0.16
-738.83%-0.11
-30.54%-0.06
-135.57%-0.08
117.17%0.01
158.41%0.02
-369.43%-0.05
763.23%0.23
---0.08
---0.03
---0.01
---0.03
---0.07
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
184.22%53.02M
-214.39%-114.59M
31.71%-31.31M
-1338.63%-91.61M
-756.30%-62.95M
-44.44%-36.45M
-138.99%-45.85M
119.49%7.40M
166.72%9.59M
-416.00%-25.23M
811.09%117.59M
-133.62%-37.95M
-237.85%-14.38M
75.56%-4.89M
-29.09%-16.54M
-13.49%-16.24M
169.03%10.43M
63.28%-20.01M
73.30%-12.81M
13.98%-14.31M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.93%24.46%
7.00%29.21%
-13.02%23.98%
49.00%38.16%
15.80%32.15%
74.13%27.30%
73.10%27.56%
18.55%25.61%
99.12%27.76%
14.58%15.68%
7.06%15.92%
--21.60%
--13.94%
--13.68%
--14.87%
--14.19%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-78.74%-19.40M
-54.99%-18.03M
-58.88%-26.79M
-15.46%-15.59M
15.21%-10.85M
8.79%-11.63M
28.53%-16.86M
24.73%-13.50M
-11.69%-12.80M
-22.18%-12.75M
-54.21%-23.60M
-53.94%-17.93M
-27.93%-11.46M
-14.76%-10.44M
5.58%-15.30M
-71.24%-11.65M
25.62%-8.96M
-57.10%-9.10M
-136.11%-16.20M
-117.09%-6.80M
Lợi nhuận ròng
184.22%53.02M
-214.39%-114.59M
31.71%-31.31M
-1338.63%-91.61M
-756.30%-62.95M
-44.44%-36.45M
-138.99%-45.85M
119.49%7.40M
166.72%9.59M
-416.00%-25.23M
811.09%117.59M
-133.62%-37.95M
-237.85%-14.38M
75.56%-4.89M
-29.09%-16.54M
-13.49%-16.24M
169.03%10.43M
63.28%-20.01M
73.30%-12.81M
13.98%-14.31M
Tài sản ngắn hạn
152.86%702.17M
137.41%760.82M
146.33%839.09M
-42.65%225.36M
-34.44%277.69M
10.36%320.47M
49.96%340.64M
39.81%392.98M
373.19%423.54M
170.84%290.39M
114.40%227.16M
151.82%281.08M
-32.28%89.51M
-30.60%107.22M
-36.90%105.95M
-42.05%111.62M
-30.87%132.17M
-17.58%154.49M
179.75%167.91M
216.73%192.61M
Tổng nợ ngắn hạn
29.90%480.37M
68.94%557.05M
39.57%460.90M
33.77%452.22M
4.67%369.81M
122.37%329.73M
1498.75%330.23M
1542.90%338.05M
2575.63%353.32M
1447.12%148.28M
69.68%20.66M
53.18%20.58M
26.71%13.20M
-23.10%9.58M
88.50%12.17M
11.84%13.43M
125.21%10.42M
168.80%12.46M
10.22%6.46M
145.62%12.01M
Tổng tài sản
60.15%1.80B
61.51%1.81B
57.96%1.81B
-8.59%1.11B
-8.01%1.12B
35.77%1.12B
53.54%1.14B
88.63%1.21B
181.69%1.22B
95.79%825.85M
82.95%745.52M
59.17%643.93M
3.33%433.29M
-1.68%421.80M
-5.28%407.50M
-8.65%404.56M
-1.95%419.34M
0.98%429.02M
50.43%430.20M
63.01%442.89M
Tổng các khoản nợ
28.76%486.48M
70.03%563.99M
41.86%468.54M
35.69%458.97M
6.82%377.82M
122.86%331.71M
138.16%330.30M
111.29%338.24M
376.63%353.70M
119.41%148.84M
90.37%138.69M
124.26%160.09M
21.68%74.21M
-21.47%67.84M
8.62%72.85M
-5.42%71.38M
6.72%60.99M
61.58%86.38M
-64.80%67.07M
-47.69%75.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
76.08%1.31B
57.93%1.25B
64.49%1.34B
-25.68%651.40M
-14.06%744.91M
16.62%789.56M
34.20%814.37M
81.14%876.43M
141.40%866.81M
91.27%677.01M
81.34%606.84M
45.22%483.84M
0.20%359.08M
3.31%353.96M
-7.84%334.64M
-9.32%333.18M
-3.29%358.36M
-7.74%342.64M
280.53%363.12M
188.38%367.42M
Thu nhập hoạt động ròng
7.79%-17.21M
-843.24%-7.71M
-65.92%-29.22M
-261.65%-7.40M
-271.33%-18.67M
87.99%-817.89K
3.17%-17.61M
62.98%-2.05M
57.88%-5.03M
-21.34%-6.81M
-258.79%-18.19M
-73.67%-5.53M
-135.59%-11.93M
-83.36%-5.61M
23.49%-5.07M
-144.04%-3.18M
-27.44%-5.07M
21.68%-3.06M
7.17%-6.62M
0.67%-1.30M
Đầu tư ròng
293.99%53.39M
-336.79%-107.26M
-974.99%-281.87M
-102.83%-46.87M
-41.61%-27.52M
0.77%-24.56M
57.90%-26.22M
-12.07%-23.11M
10.51%-19.44M
-82.09%-24.75M
-338.36%-62.28M
-57.66%-20.62M
-39.10%-21.72M
-59.95%-13.59M
27.82%-14.21M
-95.52%-13.08M
-281.61%-15.61M
-24.83%-8.50M
-723.30%-19.69M
-104.85%-6.69M
Tài chính thuần
1526.15%35.28M
244.67%6.77M
15389.70%674.45M
854.84%7.29M
-98.66%2.17M
-104.76%-4.68M
-79.53%4.35M
-99.66%763.29K
2048.54%161.96M
384.46%98.37M
42.74%21.27M
96310.67%222.46M
139137.68%7.54M
3383.31%20.30M
153.96%14.90M
-90.95%230.75K
-99.96%5.41K
-99.57%582.92K
-11.06%5.87M
-63.64%2.55M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, tài sản ngắn hạn là 839.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.33.

Tổng tài sản của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nexgen Energy Ltd là 1.81B, bao gồm 839.09M tài sản ngắn hạn và 969.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, tổng nghĩa vụ của Nexgen Energy Ltd là 468.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Nexgen Energy Ltd là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nexgen Energy Ltd là -65.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.55.

Giá trị đầu tư ròng của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, giá trị đầu tư ròng của Nexgen Energy Ltd là -383.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Nexgen Energy Ltd là 679.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -294.47.

Thu nhập ròng của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, lợi nhuận ròng là -226.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -322.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -20.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -157.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nexgen Energy Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgen Energy Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -65.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.