tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Newell Brands Inc

NWL
Thêm vào danh sách theo dõi
5.185USD
+0.105+2.07%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NWL

Theo dõi tình hình tài chính của Newell Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Newell Brands Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/1.98B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.20B
-4.99%
EPS(YoY)
-0.68
-31.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.83%-0.08
-479.14%-0.75
110.53%0.05
1.59%0.11
-309.08%-0.09
37.51%-0.13
9.57%-0.48
149.38%0.11
91.19%-0.02
65.50%-0.21
---0.53
--0.04
---0.25
---0.60
--1.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.09%1.55B
-2.67%1.90B
-7.24%1.81B
-4.82%1.94B
-5.26%1.57B
-6.12%1.95B
-4.93%1.95B
-7.76%2.03B
-8.42%1.65B
-9.15%2.08B
-9.06%2.05B
-13.02%2.20B
-24.41%1.80B
-18.54%2.29B
-19.20%2.25B
-6.46%2.53B
4.37%2.39B
4.31%2.81B
3.26%2.79B
28.33%2.71B
Lợi nhuận ròng
10.81%-33.00M
-483.33%-315.00M
110.61%21.00M
2.22%46.00M
-311.11%-37.00M
37.21%-54.00M
9.17%-198.00M
150.00%45.00M
91.18%-9.00M
65.46%-86.00M
-1247.37%-218.00M
-90.95%18.00M
-144.74%-102.00M
-354.08%-249.00M
-90.00%19.00M
1.02%199.00M
156.18%228.00M
-22.83%98.00M
-37.50%190.00M
152.56%197.00M
Biên lợi nhuận ròng
9.83%-2.13%
-499.32%-16.61%
111.43%1.16%
7.40%2.38%
-333.95%-2.36%
33.12%-2.77%
4.46%-10.17%
171.03%2.21%
90.37%-0.54%
61.98%-4.14%
---10.64%
--0.82%
---5.65%
---10.90%
--6.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.50%33.12%
-4.27%33.10%
-4.03%34.11%
2.09%35.45%
4.32%32.31%
9.11%34.58%
13.91%35.54%
16.85%34.73%
14.80%30.97%
19.32%31.70%
--31.20%
--29.72%
--26.98%
--26.56%
--31.35%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.82%45.72%
4.44%43.61%
0.44%42.32%
5.43%44.12%
5.84%43.62%
3.57%41.76%
3.61%42.14%
1.85%41.85%
-2.78%41.21%
-0.56%40.32%
--40.67%
--41.09%
--42.39%
--40.54%
--39.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.09%1.55B
-2.67%1.90B
-7.24%1.81B
-4.82%1.94B
-5.26%1.57B
-6.12%1.95B
-4.93%1.95B
-7.76%2.03B
-8.42%1.65B
-9.15%2.08B
-9.06%2.05B
-13.02%2.20B
-24.41%1.80B
-18.54%2.29B
-19.20%2.25B
-6.46%2.53B
4.37%2.39B
4.31%2.81B
3.26%2.79B
28.33%2.71B
Lợi nhuận hoạt động
8.70%50.00M
25.44%143.00M
-17.37%138.00M
-5.67%183.00M
-9.80%46.00M
-18.57%114.00M
12.84%167.00M
6.59%194.00M
112.50%51.00M
33.33%140.00M
-32.11%148.00M
-46.15%182.00M
-89.47%24.00M
-58.00%105.00M
-25.09%218.00M
5.96%338.00M
13.43%228.00M
-9.42%250.00M
-21.14%291.00M
81.25%319.00M
Lợi nhuận ròng
10.81%-33.00M
-483.33%-315.00M
110.61%21.00M
2.22%46.00M
-311.11%-37.00M
37.21%-54.00M
9.17%-198.00M
150.00%45.00M
91.18%-9.00M
65.46%-86.00M
-1247.37%-218.00M
-90.95%18.00M
-144.74%-102.00M
-354.08%-249.00M
-90.00%19.00M
1.02%199.00M
156.18%228.00M
-22.83%98.00M
-37.50%190.00M
152.56%197.00M
Tài sản ngắn hạn
-4.37%2.91B
-2.41%2.71B
-12.55%2.94B
-9.17%3.11B
-10.44%3.05B
-17.26%2.77B
-10.30%3.36B
-10.78%3.42B
-16.13%3.40B
-17.23%3.35B
-27.20%3.75B
-19.30%3.84B
-8.07%4.05B
-6.89%4.05B
11.53%5.15B
2.19%4.76B
0.59%4.41B
-5.96%4.35B
-1.87%4.62B
8.61%4.66B
Tổng nợ ngắn hạn
4.02%2.79B
3.61%2.52B
-23.93%2.59B
-20.65%2.78B
-9.10%2.69B
-15.88%2.44B
12.69%3.40B
14.44%3.50B
-10.18%2.96B
-5.88%2.90B
-26.51%3.02B
-33.91%3.06B
3.39%3.29B
-7.21%3.08B
10.76%4.11B
22.62%4.63B
-5.35%3.18B
-8.40%3.32B
19.34%3.71B
29.45%3.78B
Tổng tài sản
-3.72%10.86B
-2.63%10.71B
-4.13%11.29B
-4.49%11.51B
-6.79%11.28B
-9.53%11.00B
-6.36%11.77B
-7.47%12.05B
-8.86%12.10B
-8.29%12.16B
-14.35%12.57B
-9.88%13.02B
-6.53%13.28B
-7.06%13.26B
1.09%14.68B
-1.18%14.45B
-0.95%14.20B
-2.93%14.27B
-1.36%14.52B
2.55%14.62B
Tổng các khoản nợ
-0.84%8.52B
0.86%8.32B
-3.62%8.59B
-1.71%8.81B
-4.82%8.59B
-8.82%8.25B
-5.64%8.91B
-7.59%8.97B
-9.24%9.02B
-7.10%9.05B
-13.36%9.45B
-7.58%9.71B
-2.75%9.94B
-3.64%9.74B
4.20%10.90B
-1.02%10.50B
-2.43%10.22B
-6.38%10.11B
-4.62%10.46B
-1.23%10.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.94%2.34B
-13.09%2.39B
-5.70%2.70B
-12.60%2.69B
-12.55%2.69B
-11.60%2.75B
-8.51%2.86B
-7.09%3.08B
-7.71%3.08B
-11.57%3.11B
-17.21%3.13B
-16.01%3.31B
-16.26%3.33B
-15.37%3.52B
-6.93%3.78B
-1.60%3.95B
3.08%3.98B
6.62%4.16B
8.19%4.06B
14.08%4.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-9.39%-233.00M
7.33%161.00M
32.62%374.00M
-281.25%-58.00M
-765.63%-213.00M
-40.24%150.00M
-29.85%282.00M
-90.96%32.00M
141.56%32.00M
-14.92%251.00M
443.59%402.00M
298.88%354.00M
71.69%-77.00M
-25.13%295.00M
-128.26%-117.00M
-276.24%-178.00M
-988.00%-272.00M
-35.62%394.00M
-39.83%414.00M
-7.34%101.00M
Đầu tư ròng
-7.41%-29.00M
-11.36%-49.00M
0.00%-23.00M
-91.18%-65.00M
46.00%-27.00M
15.38%-44.00M
56.60%-23.00M
-30.77%-34.00M
26.47%-50.00M
32.47%-52.00M
32.91%-53.00M
56.67%-26.00M
-112.16%-68.00M
12.50%-77.00M
-11.27%-79.00M
-9.09%-60.00M
1135.19%559.00M
2.22%-88.00M
-42.00%-71.00M
-71.88%-55.00M
Tài chính thuần
5.93%286.00M
58.66%-160.00M
-127.46%-323.00M
522.22%112.00M
350.00%270.00M
-49.42%-387.00M
42.51%-142.00M
106.29%18.00M
-53.13%60.00M
55.03%-259.00M
-146.69%-247.00M
-237.50%-286.00M
132.57%128.00M
-67.93%-576.00M
213.52%529.00M
318.95%208.00M
-64.44%-393.00M
10.91%-343.00M
-12.83%-466.00M
-243.94%-95.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tổng doanh thu đạt 7.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58B.

Tài sản ngắn hạn của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 2.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.41.

Tổng tài sản của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Newell Brands Inc là 10.71B, bao gồm 2.71B tài sản ngắn hạn và 8.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Newell Brands Inc là 8.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Newell Brands Inc là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Newell Brands Inc là 628.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.39.

Giá trị đầu tư ròng của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Newell Brands Inc là -164.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Newell Brands Inc là -101.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.09.

Thu nhập ròng của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, lợi nhuận ròng là -285.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.94.

Biên lợi nhuận ròng của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.87.

Biên lợi nhuận gộp của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -11.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Newell Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newell Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 628.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.