tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Envista Holdings Corp

NVST
Thêm vào danh sách theo dõi
27.310USD
-0.460-1.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.44BVốn hóa
66.37P/E TTM

NVST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Envista Holdings Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Envista Holdings Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
14.36%705.50M
14.96%750.60M
11.46%669.90M
7.74%682.10M
-1.07%616.90M
1.13%652.90M
-4.80%601.00M
-4.42%633.10M
-0.57%623.60M
-2.30%645.60M
0.03%631.30M
2.57%662.40M
-0.67%627.20M
1.38%660.80M
3.92%631.10M
-12.74%645.80M
3.07%631.40M
5.76%651.80M
10.98%607.30M
104.45%740.10M
11.95%612.60M
142.92%616.30M
-17.00%547.20M
-49.16%362.00M
-17.05%547.20M
-66.57%253.70M
-2.97%659.30M
--712.10M
--659.70M
--759.00M
--679.50M
Doanh thu
14.36%705.50M
14.96%750.60M
11.46%669.90M
7.74%682.10M
-1.07%616.90M
1.13%652.90M
-4.80%601.00M
-4.42%633.10M
-0.57%623.60M
-2.30%645.60M
0.03%631.30M
2.57%662.40M
-0.67%627.20M
1.38%660.80M
3.92%631.10M
-12.74%645.80M
3.07%631.40M
5.76%651.80M
10.98%607.30M
104.45%740.10M
11.95%612.60M
142.92%616.30M
-17.00%547.20M
-49.16%362.00M
-17.05%547.20M
-66.57%253.70M
-2.97%659.30M
--712.10M
--659.70M
--759.00M
--679.50M
Chi phí doanh thu
11.94%312.30M
20.71%337.50M
3.95%294.80M
7.48%311.90M
5.05%279.00M
-8.93%279.60M
6.22%283.60M
4.01%290.20M
0.99%265.60M
5.50%307.00M
1.52%267.00M
3.68%279.00M
2.10%263.00M
8.26%291.00M
5.20%263.00M
-17.28%269.10M
2.51%257.60M
0.19%268.80M
6.16%250.00M
73.40%325.30M
-5.53%251.30M
851.42%268.30M
-19.43%235.50M
-41.10%187.60M
-10.32%266.00M
-91.63%28.20M
-2.11%292.30M
--318.50M
--296.60M
--336.80M
--298.60M
Chi phí hoạt động
12.03%635.90M
12.89%670.10M
4.60%605.10M
2.85%631.30M
-0.18%567.60M
2.40%593.60M
6.89%578.50M
7.70%613.80M
3.23%568.60M
3.80%579.70M
-1.06%541.20M
0.72%569.90M
2.72%550.80M
4.18%558.50M
5.80%547.00M
-10.74%565.80M
5.20%536.20M
10.44%536.10M
8.91%517.00M
58.08%633.90M
-8.97%509.70M
123.17%485.40M
-18.24%474.70M
-36.97%401.00M
-8.93%559.90M
-68.54%217.50M
-2.93%580.60M
--636.20M
--614.80M
--691.40M
--598.10M
Chi phí R&D
18.58%30.00M
20.22%32.10M
10.98%28.30M
19.92%28.30M
8.58%25.30M
32.18%26.70M
14.35%25.50M
31.11%23.60M
-4.90%23.30M
-17.89%20.20M
-14.23%22.30M
-28.29%18.00M
0.41%24.50M
-0.81%24.60M
8.33%26.00M
-17.16%25.10M
-5.43%24.40M
6.90%24.80M
20.00%24.00M
83.64%30.30M
-25.65%25.80M
68.12%23.20M
-44.90%20.00M
-58.44%16.50M
-19.86%34.70M
-68.35%13.80M
-14.18%36.30M
--39.70M
--43.30M
--43.60M
--42.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
4.66%29.20M
4.68%29.10M
0.00%29.20M
-12.35%29.80M
-13.08%27.90M
-15.50%27.80M
-10.98%29.20M
1.49%34.00M
-11.81%32.10M
-7.84%32.90M
-8.12%32.80M
-4.56%33.50M
16.29%36.40M
-4.29%35.70M
24.83%35.70M
14.71%35.10M
0.00%31.30M
12.69%37.30M
-17.34%28.60M
-6.99%30.60M
-2.19%31.30M
5.41%33.10M
7.12%34.60M
1.23%32.90M
-0.93%32.00M
-4.56%31.40M
1.25%32.30M
--32.50M
--32.30M
--32.90M
--31.90M
Chi phí hoạt động khác
----
---8.10M
--57.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
41.18%69.60M
35.75%80.50M
188.00%64.80M
163.21%50.80M
-10.36%49.30M
-10.02%59.30M
-75.03%22.50M
-79.14%19.30M
-28.01%55.00M
-35.58%65.90M
7.13%90.10M
15.63%92.50M
-19.75%76.40M
-11.58%102.30M
-6.87%84.10M
-24.67%80.00M
-7.48%95.20M
-11.61%115.70M
24.55%90.30M
372.31%106.20M
910.24%102.90M
261.60%130.90M
-7.88%72.50M
-151.38%-39.00M
-128.29%-12.70M
-46.45%36.20M
-3.32%78.70M
--75.90M
--44.90M
--67.60M
--81.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.43%7.40M
4.04%10.30M
-24.37%9.00M
-31.62%8.00M
-27.91%9.30M
-28.78%9.90M
-22.73%11.90M
-32.76%11.70M
-22.75%12.90M
-4.14%13.90M
32.76%15.40M
171.88%17.40M
183.05%16.70M
38.10%14.50M
-3.33%11.60M
-52.94%6.40M
-67.22%5.90M
-50.70%10.50M
-48.72%12.00M
-6.21%13.60M
445.45%18.00M
545.45%21.30M
11600.00%23.40M
--14.50M
--3.30M
--3.30M
--200.00K
----
--0.00
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
11.65%-9.10M
45.45%-7.20M
-356.25%-7.30M
99.62%-4.50M
-49.28%-10.30M
95.09%-13.20M
76.47%-1.60M
-8533.09%-1.17B
-60.47%-6.90M
-1779.02%-268.70M
29.17%-6.80M
8.11%-13.60M
-16.22%-4.30M
79.45%-14.30M
-11.63%-9.60M
-92.21%-14.80M
52.56%-3.70M
-21.25%-69.60M
21.10%-8.60M
88.82%-7.70M
36.59%-7.80M
---57.40M
---10.90M
---68.90M
---12.30M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.57%-900.00K
-1900.00%-5.40M
133.33%1.40M
500.00%2.40M
-800.00%-700.00K
-82.35%300.00K
101.87%600.00K
-94.37%400.00K
-66.67%100.00K
-22.73%1.70M
-10800.00%-32.10M
2266.67%7.10M
0.00%300.00K
37.50%2.20M
50.00%300.00K
0.00%300.00K
0.00%300.00K
214.29%1.60M
0.00%200.00K
200.00%300.00K
200.00%300.00K
-1300.00%-1.40M
0.00%200.00K
-92.31%100.00K
0.00%100.00K
-112.50%-100.00K
-86.67%200.00K
--1.30M
--100.00K
--800.00K
--1.50M
Thu nhập trước thuế
80.00%52.20M
57.81%57.60M
419.79%49.90M
103.49%40.70M
-17.85%29.00M
116.98%36.50M
-73.18%9.60M
-1799.85%-1.17B
-36.62%35.30M
-384.02%-215.00M
-43.35%35.80M
16.07%68.60M
-35.16%55.70M
103.49%75.70M
-9.59%63.20M
-30.63%59.10M
10.98%85.90M
-26.77%37.20M
82.03%69.90M
169.66%85.20M
374.47%77.40M
54.88%50.80M
-51.21%38.40M
-258.42%-122.30M
-162.67%-28.20M
-52.05%32.80M
-5.07%78.70M
--77.20M
--45.00M
--68.40M
--82.90M
Thuế thu nhập
22.73%13.50M
-30.03%24.70M
5628.57%80.20M
198.62%14.30M
-5.98%11.00M
1370.83%35.30M
-90.21%1.40M
-186.83%-14.50M
-1.68%11.70M
9.09%2.40M
5.15%14.30M
14.38%16.70M
-23.23%11.90M
141.51%2.20M
232.04%13.60M
397.96%14.60M
-0.64%15.50M
86.85%-5.30M
-169.59%-10.30M
82.99%-4.90M
241.82%15.60M
-495.10%-40.30M
-10.84%14.80M
-283.44%-28.80M
-254.93%-11.00M
-40.70%10.20M
-11.70%16.60M
--15.70M
--7.10M
--17.20M
--18.80M
Doanh thu sau thuế
115.00%38.70M
2641.67%32.90M
-469.51%-30.30M
102.29%26.40M
-23.73%18.00M
100.55%1.20M
-61.86%8.20M
-2318.88%-1.15B
-46.12%23.60M
-395.78%-217.40M
-56.65%21.50M
16.63%51.90M
-37.78%43.80M
72.94%73.50M
-38.15%49.60M
-50.61%44.50M
13.92%70.40M
-53.35%42.50M
239.83%80.20M
196.36%90.10M
459.30%61.80M
303.10%91.10M
-62.00%23.60M
-252.03%-93.50M
-145.38%-17.20M
-55.86%22.60M
-3.12%62.10M
--61.50M
--37.90M
--51.20M
--64.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
115.00%38.70M
2641.67%32.90M
-469.51%-30.30M
102.29%26.40M
-23.73%18.00M
100.55%1.20M
-61.86%8.20M
-2318.88%-1.15B
-46.12%23.60M
-395.78%-217.40M
-56.65%21.50M
16.63%51.90M
-37.78%43.80M
72.94%73.50M
-38.15%49.60M
-50.61%44.50M
13.92%70.40M
-53.35%42.50M
239.83%80.20M
196.36%90.10M
459.30%61.80M
303.10%91.10M
-62.00%23.60M
-252.03%-93.50M
-145.38%-17.20M
-55.86%22.60M
-3.12%62.10M
--61.50M
--37.90M
--51.20M
--64.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-115.75%-2.00M
--2.60M
-54.55%4.50M
150.29%43.30M
5.83%12.70M
----
--9.90M
-48.36%17.30M
--12.00M
----
----
--33.50M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
115.00%38.70M
2641.67%32.90M
-469.51%-30.30M
102.29%26.40M
-23.73%18.00M
100.55%1.20M
-61.86%8.20M
-2318.88%-1.15B
-46.12%23.60M
-395.78%-217.40M
-54.83%21.50M
10.19%51.90M
-41.52%43.80M
-14.34%73.50M
-48.76%47.60M
-47.72%47.10M
4.46%74.90M
-20.85%85.80M
160.96%92.90M
196.36%90.10M
516.86%71.70M
93.23%108.40M
-42.67%35.60M
-252.03%-93.50M
-145.38%-17.20M
9.57%56.10M
-3.12%62.10M
--61.50M
--37.90M
--51.20M
--64.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
115.00%38.70M
2641.67%32.90M
-469.51%-30.30M
102.29%26.40M
-23.73%18.00M
100.55%1.20M
-61.86%8.20M
-2318.88%-1.15B
-46.12%23.60M
-395.78%-217.40M
-54.83%21.50M
10.19%51.90M
-41.52%43.80M
-14.34%73.50M
-48.76%47.60M
-47.72%47.10M
4.46%74.90M
-20.85%85.80M
160.96%92.90M
196.36%90.10M
516.86%71.70M
93.23%108.40M
-42.67%35.60M
-252.03%-93.50M
-145.38%-17.20M
9.57%56.10M
-3.12%62.10M
--61.50M
--37.90M
--51.20M
--64.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
126.15%0.24
2775.29%0.20
-483.07%-0.18
102.33%0.16
-23.95%0.10
100.55%0.01
-62.74%0.05
-2214.47%-6.69
-48.72%0.14
-381.66%-1.27
-56.20%0.13
9.45%0.32
-42.02%0.27
-15.38%0.45
-49.26%0.29
-48.27%0.29
3.37%0.46
-21.49%0.53
158.04%0.58
195.35%0.56
513.49%0.45
91.05%0.68
-53.12%0.22
-272.88%-0.59
-136.46%-0.11
6.97%0.35
14.71%0.48
--0.34
--0.30
--0.33
--0.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
124.29%0.23
2749.28%0.20
-484.61%-0.18
102.32%0.16
-23.81%0.10
100.55%0.01
-61.35%0.05
-2373.07%-6.69
-44.88%0.14
-401.81%-1.27
-54.39%0.12
11.56%0.29
-40.73%0.25
-13.01%0.42
-48.41%0.27
-47.75%0.26
2.20%0.42
-20.72%0.48
140.15%0.52
186.15%0.51
477.29%0.41
72.62%0.61
-54.32%0.22
-272.88%-0.59
-136.46%-0.11
6.43%0.35
14.71%0.48
--0.34
--0.30
--0.33
--0.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Envista Holdings Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NVST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Envista Holdings Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Envista Holdings Corp báo cáo doanh thu là 2.72B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.51B của năm trước.

Doanh thu mà Envista Holdings Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Envista Holdings Corp báo cáo doanh thu là 705.50M cho quý gần nhất, tăng 14.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Envista Holdings Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Envista Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 47.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Envista Holdings Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Envista Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 38.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Envista Holdings Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Envista Holdings Corp là 245.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.