tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NVR Inc

NVR
Thêm vào danh sách theo dõi
5929.190USD
-117.410-1.94%
Đóng cửa 10-06 16:00(ET)
15.89BVốn hóa
13.70P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:00 (ET)5935.000USD+3.650+0.06%

Tình hình tài chính của NVR

Theo dõi tình hình tài chính của NVR Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
15.89B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
13.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
432.94
Doanh thu
10.44B
Lợi nhuận ròng
1.68B
ROE
33.26%
ROA
21.03%

Ngày công bố lợi nhuận của NVR Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
87.64/89.98
Doanh thu / Dự báo
2.34B/2.39B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-23.48%87.64
-28.95%71.33
-14.23%128.51
-14.62%119.24
-10.67%114.53
-18.87%100.39
16.60%149.83
5.08%139.66
3.53%128.21
16.41%123.75
-9.41%128.50
--132.92
--123.84
--106.31
--141.86
--383.68
----
----
----
----
Doanh thu
-10.87%2.34B
-21.40%1.91B
-5.01%2.74B
-4.87%2.64B
-0.94%2.63B
2.31%2.43B
16.39%2.89B
6.03%2.77B
11.66%2.65B
7.42%2.38B
-9.46%2.48B
-6.33%2.62B
-10.85%2.38B
-7.04%2.22B
22.52%2.74B
16.30%2.79B
16.54%2.67B
16.47%2.38B
-5.07%2.24B
20.32%2.40B
Lợi nhuận ròng
-29.15%236.46M
-33.79%198.36M
-20.47%363.81M
-20.18%342.69M
-16.75%333.74M
-24.02%299.58M
11.55%457.43M
-0.89%429.32M
-0.77%400.90M
14.50%394.27M
-9.83%410.07M
5.29%433.16M
-6.76%404.03M
-19.19%344.35M
35.92%454.77M
23.88%411.39M
34.86%433.31M
71.29%426.10M
9.70%334.58M
29.48%332.08M
Biên lợi nhuận ròng
-20.50%10.09%
-15.75%10.37%
-16.27%13.27%
-16.09%12.99%
-15.96%12.69%
-25.74%12.30%
-4.16%15.85%
-6.52%15.48%
-11.13%15.10%
6.59%16.57%
-0.40%16.54%
--16.56%
--16.99%
--15.54%
--16.61%
--16.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.46%21.44%
-6.80%22.94%
-10.74%23.51%
-10.23%23.37%
-10.09%23.95%
-10.36%24.61%
-2.00%26.34%
-4.53%26.03%
-2.49%26.63%
0.15%27.46%
-1.18%26.88%
--27.26%
--27.31%
--27.42%
--27.20%
--27.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.33%16.60%
10.68%16.27%
8.71%15.52%
7.27%15.07%
7.65%15.32%
5.31%14.70%
3.24%14.28%
-1.99%14.05%
-2.39%14.24%
-7.26%13.96%
-14.42%13.83%
--14.34%
--14.58%
--15.05%
--16.16%
--16.98%
----
----
----
----
Doanh thu
-10.87%2.34B
-21.40%1.91B
-5.01%2.74B
-4.87%2.64B
-0.94%2.63B
2.31%2.43B
16.39%2.89B
6.03%2.77B
11.66%2.65B
7.42%2.38B
-9.46%2.48B
-6.33%2.62B
-10.85%2.38B
-7.04%2.22B
22.52%2.74B
16.30%2.79B
16.54%2.67B
16.47%2.38B
-5.07%2.24B
20.32%2.40B
Lợi nhuận hoạt động
-28.29%325.63M
-36.77%258.88M
-17.89%475.94M
-17.30%451.25M
-15.98%454.12M
-14.25%409.46M
18.09%579.65M
-0.11%545.66M
13.08%540.47M
8.26%477.52M
-15.61%490.84M
0.10%546.24M
-18.47%477.97M
-23.84%441.07M
32.18%581.62M
21.98%545.72M
36.11%586.27M
77.97%579.11M
10.40%440.01M
34.29%447.37M
Lợi nhuận ròng
-29.15%236.46M
-33.79%198.36M
-20.47%363.81M
-20.18%342.69M
-16.75%333.74M
-24.02%299.58M
11.55%457.43M
-0.89%429.32M
-0.77%400.90M
14.50%394.27M
-9.83%410.07M
5.29%433.16M
-6.76%404.03M
-19.19%344.35M
35.92%454.77M
23.88%411.39M
34.86%433.31M
71.29%426.10M
9.70%334.58M
29.48%332.08M
Tài sản ngắn hạn
-13.84%3.48B
-16.49%3.70B
-21.93%3.71B
-13.68%4.20B
-15.96%4.04B
-12.67%4.43B
-8.44%4.76B
-2.92%4.86B
0.08%4.81B
6.97%5.08B
18.51%5.19B
24.57%5.01B
20.99%4.80B
6.83%4.75B
-4.76%4.38B
-13.25%4.02B
-14.82%3.97B
-4.76%4.44B
1.45%4.60B
5.87%4.63B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.43%1.03B
-14.25%1.04B
-18.36%939.17M
-13.61%1.04B
-15.45%1.07B
2.52%1.22B
-5.91%1.15B
1.68%1.20B
14.91%1.26B
-2.59%1.19B
6.65%1.22B
-9.01%1.18B
-15.19%1.10B
-13.76%1.22B
-7.64%1.15B
10.31%1.30B
6.37%1.29B
18.81%1.41B
14.51%1.24B
19.31%1.18B
Tổng tài sản
-7.89%5.47B
-9.84%5.59B
-8.21%5.86B
-6.98%6.04B
-7.30%5.94B
-5.24%6.20B
-3.34%6.38B
1.82%6.49B
2.24%6.41B
7.61%6.54B
16.62%6.60B
18.23%6.37B
18.52%6.27B
6.11%6.08B
-2.97%5.66B
-6.90%5.39B
-9.68%5.29B
-1.63%5.73B
0.99%5.83B
5.25%5.79B
Tổng các khoản nợ
-0.71%2.08B
-6.65%2.09B
-8.24%1.99B
-6.69%2.07B
-7.88%2.09B
2.15%2.24B
-2.96%2.17B
0.78%2.22B
7.56%2.27B
-1.65%2.19B
3.85%2.24B
-4.56%2.20B
-7.95%2.11B
-25.66%2.23B
-23.94%2.15B
-16.85%2.30B
-18.35%2.30B
8.16%3.00B
5.91%2.83B
7.40%2.77B
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.81%3.39B
-11.65%3.49B
-8.20%3.86B
-7.13%3.97B
-6.99%3.85B
-8.97%3.95B
-3.54%4.21B
2.36%4.27B
-0.47%4.13B
12.98%4.34B
24.46%4.36B
35.26%4.17B
38.83%4.15B
41.08%3.85B
16.80%3.51B
2.25%3.08B
-1.66%2.99B
-10.53%2.73B
-3.25%3.00B
3.36%3.02B
Thu nhập hoạt động ròng
-531.65%-151.53M
63.48%339.69M
-30.97%439.73M
22.45%438.71M
-84.91%35.10M
41.87%207.78M
28.51%637.05M
-45.56%358.26M
711.28%232.69M
-53.58%146.46M
-39.34%495.71M
8.65%658.08M
-79.20%28.68M
2.00%315.52M
214.18%817.20M
31.31%605.70M
-28.47%137.88M
-5.77%309.33M
-24.81%260.10M
121.05%461.27M
Đầu tư ròng
75.75%-8.55M
183.01%12.46M
-104.77%-13.83M
17.82%-7.11M
-698.91%-35.25M
-123.02%-15.02M
-0.15%-6.76M
-25.37%-8.65M
41.47%-4.41M
-130.98%-6.73M
0.65%-6.75M
-128.96%-6.90M
43.36%-7.54M
32.49%-2.92M
-9.64%-6.79M
43.81%-3.01M
-312.30%-13.31M
-27.22%-4.32M
-175.84%-6.19M
-24.95%-5.36M
Tài chính thuần
18.67%-372.35M
-1.72%-579.35M
7.80%-492.62M
23.23%-237.92M
26.64%-457.84M
-32.33%-569.52M
-119.41%-534.29M
29.45%-309.89M
-412.92%-624.13M
-1408.40%-430.38M
-325.40%-243.51M
-27.21%-439.25M
84.55%-121.68M
96.01%-28.53M
84.32%-57.24M
7.35%-345.29M
-132.21%-787.70M
-123.32%-714.90M
-166.82%-364.98M
-203.49%-372.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tổng doanh thu đạt 10.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.69B.

Tài sản ngắn hạn của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tài sản ngắn hạn là 3.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.93.

Tổng nghĩa vụ của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tổng nghĩa vụ của NVR Inc là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NVR Inc là 3.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.20.

Thu nhập hoạt động thuần của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NVR Inc là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.45.

Giá trị đầu tư ròng của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, giá trị đầu tư ròng của NVR Inc là -71.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.17.

Giá trị huy động vốn ròng của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, giá trị huy động vốn ròng của NVR Inc là -1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 462.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.57.

Thu nhập ròng của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, lợi nhuận ròng là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.34.

Biên lợi nhuận ròng của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.44.

Biên lợi nhuận gộp của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 33.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 21.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NVR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NVR Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.