tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Novo Nordisk A/S

NVO
Thêm vào danh sách theo dõi
48.190USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
162.08BVốn hóa
11.27P/E TTM

Tình hình tài chính của NVO

Theo dõi tình hình tài chính của Novo Nordisk A/S thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Novo Nordisk A/S

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.76
Doanh thu / Dự báo
--/10.95B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
46.70B
10.88%
EPS(YoY)
3.48
5.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
85.74%1.71
4.03%0.94
-21.92%0.71
39.57%0.91
11.02%0.92
26.73%0.91
23.23%0.90
2.66%0.65
30.83%0.83
74.89%0.72
--0.73
--0.63
--0.63
--0.41
--1.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.80%15.17B
0.69%12.34B
11.81%11.74B
18.85%11.67B
15.63%11.01B
28.92%12.25B
22.51%10.50B
23.78%9.82B
23.77%9.52B
44.11%9.50B
38.88%8.57B
34.20%7.94B
21.33%7.69B
11.89%6.60B
9.31%6.17B
10.52%5.91B
15.66%6.34B
14.50%5.89B
16.39%5.65B
20.79%5.35B
Lợi nhuận ròng
85.87%7.61B
3.84%4.19B
-22.07%3.13B
39.12%4.03B
10.58%4.09B
27.38%4.04B
22.55%4.02B
1.91%2.89B
29.61%3.70B
70.04%3.17B
68.13%3.28B
48.77%2.84B
33.25%2.86B
11.29%1.86B
1.57%1.95B
-2.78%1.91B
4.71%2.14B
12.21%1.67B
18.91%1.92B
25.16%1.96B
Biên lợi nhuận ròng
34.88%50.15%
3.13%33.98%
-30.30%26.68%
17.05%34.48%
-4.37%37.18%
-1.20%32.95%
0.03%38.28%
-17.66%29.46%
4.72%38.88%
17.99%33.35%
--38.27%
--35.78%
--37.13%
--28.26%
--32.54%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.95%85.96%
-4.65%80.86%
-9.53%76.12%
-1.91%83.29%
-1.57%83.49%
0.00%84.80%
0.82%84.14%
-0.73%84.90%
0.19%84.83%
2.39%84.80%
--83.46%
--85.53%
--84.67%
--82.82%
--84.34%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.85%26.18%
9.31%24.12%
37.83%19.76%
33.28%20.59%
169.42%24.27%
156.97%22.07%
62.11%14.33%
68.72%15.45%
-11.74%9.01%
-19.65%8.59%
--8.84%
--9.16%
--10.21%
--10.69%
--10.69%
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.80%15.17B
0.69%12.34B
11.81%11.74B
18.85%11.67B
15.63%11.01B
28.92%12.25B
22.51%10.50B
23.78%9.82B
23.77%9.52B
44.11%9.50B
38.88%8.57B
34.20%7.94B
21.33%7.69B
11.89%6.60B
9.31%6.17B
10.52%5.91B
15.66%6.34B
14.50%5.89B
16.39%5.65B
20.79%5.35B
Lợi nhuận hoạt động
70.80%9.34B
-3.92%5.05B
4.31%5.20B
13.40%5.18B
17.87%5.47B
36.02%5.25B
26.80%4.98B
30.77%4.57B
28.72%4.64B
64.83%3.86B
43.67%3.93B
32.47%3.49B
24.81%3.60B
11.77%2.34B
13.11%2.73B
10.12%2.64B
18.88%2.89B
17.08%2.10B
20.30%2.42B
17.15%2.39B
Lợi nhuận ròng
85.87%7.61B
3.84%4.19B
-22.07%3.13B
39.12%4.03B
10.58%4.09B
27.38%4.04B
22.55%4.02B
1.91%2.89B
29.61%3.70B
70.04%3.17B
68.13%3.28B
48.77%2.84B
33.25%2.86B
11.29%1.86B
1.57%1.95B
-2.78%1.91B
4.71%2.14B
12.21%1.67B
18.91%1.92B
25.16%1.96B
Tài sản ngắn hạn
8.45%27.42B
21.40%27.12B
-1.93%28.59B
0.80%25.71B
50.08%25.29B
8.05%22.34B
44.58%29.15B
26.48%25.50B
1.59%16.85B
32.75%20.68B
27.99%20.16B
38.88%20.16B
28.81%16.58B
19.01%15.57B
10.94%15.75B
18.02%14.52B
32.95%12.88B
21.15%13.09B
22.44%14.20B
10.89%12.30B
Tổng nợ ngắn hạn
1.72%34.82B
12.29%33.92B
18.36%36.84B
21.45%32.79B
42.85%34.24B
20.24%30.20B
27.20%31.13B
17.60%27.00B
24.78%23.97B
44.28%25.12B
42.46%24.47B
48.50%22.96B
35.03%19.21B
14.42%17.41B
24.89%17.18B
33.18%15.46B
24.57%14.22B
31.91%15.22B
23.11%13.75B
14.44%11.61B
Tổng tài sản
21.94%86.49B
32.02%85.38B
35.64%80.53B
43.54%76.18B
63.95%70.92B
38.90%64.67B
39.51%59.37B
28.96%53.07B
18.87%43.26B
34.07%46.56B
32.90%42.56B
33.33%41.15B
24.07%36.39B
16.78%34.73B
18.13%32.02B
22.44%30.87B
31.51%29.33B
25.02%29.74B
23.01%27.10B
22.84%25.21B
Tổng các khoản nợ
8.35%55.08B
22.59%54.86B
30.11%53.82B
34.47%49.63B
75.64%50.84B
45.37%44.75B
40.85%41.37B
32.31%36.91B
16.88%28.95B
35.55%30.78B
34.05%29.37B
36.94%27.89B
27.47%24.77B
20.03%22.71B
30.33%21.91B
38.04%20.37B
48.59%19.43B
41.28%18.92B
32.84%16.81B
28.67%14.76B
Tổng vốn chủ sở hữu
56.35%31.41B
53.18%30.52B
48.34%26.71B
64.25%26.56B
40.33%20.09B
26.28%19.92B
36.53%18.00B
21.90%16.17B
23.13%14.31B
31.28%15.78B
30.42%13.19B
26.35%13.26B
17.41%11.63B
11.11%12.02B
-1.77%10.11B
0.41%10.50B
7.30%9.90B
4.06%10.82B
9.74%10.29B
15.46%10.45B
Thu nhập hoạt động ròng
5.78%3.67B
-32.48%1.19B
11.81%7.22B
-15.00%6.19B
66.24%3.47B
27.63%1.76B
8.00%6.46B
74.52%7.29B
-51.47%2.09B
41.53%1.38B
82.10%5.98B
21.63%4.18B
20.79%4.30B
309.90%973.84M
-3.69%3.28B
-16.04%3.43B
94.93%3.56B
-1783.79%-463.95M
24.14%3.41B
14.19%4.09B
Đầu tư ròng
-99.43%-1.88B
48.84%-6.67B
21.53%-2.42B
27.67%-2.16B
-263.22%-940.65M
-514.22%-13.05B
-59.27%-3.08B
-120.49%-2.99B
160.16%576.30M
-11.81%-2.12B
-187.62%-1.93B
-125.46%-1.36B
-233.08%-958.00M
40.05%-1.90B
8.54%-672.14M
-28.79%-601.82M
49.04%-287.62M
-53.31%-3.17B
22.75%-734.88M
-131.59%-467.30M
Tài chính thuần
-436.25%-2.58B
-12.79%4.59B
1.20%-2.68B
-391.65%-7.02B
119.99%768.39M
460.85%5.27B
6.38%-2.71B
230.87%2.41B
-29.32%-3.84B
-38.82%-1.46B
-46.73%-2.90B
-23.08%-1.84B
-2.98%-2.97B
-250.33%-1.05B
-6.08%-1.97B
-140.64%-1.49B
-22.97%-2.89B
1312.98%699.54M
-10.85%-1.86B
45.22%-621.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tổng doanh thu đạt 46.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.12B.

Tài sản ngắn hạn của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tài sản ngắn hạn là 27.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.40.

Tổng tài sản của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Novo Nordisk A/S là 85.38B, bao gồm 27.12B tài sản ngắn hạn và 58.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tổng nghĩa vụ của Novo Nordisk A/S là 54.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tổng vốn chủ sở hữu của Novo Nordisk A/S là 30.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Novo Nordisk A/S là 21.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.25.

Giá trị đầu tư ròng của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, giá trị đầu tư ròng của Novo Nordisk A/S là -11.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, giá trị huy động vốn ròng của Novo Nordisk A/S là -4.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -438.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.93.

Thu nhập ròng của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, lợi nhuận ròng là 15.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.67.

Biên lợi nhuận ròng của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, biên lợi nhuận ròng là 33.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.69.

Biên lợi nhuận gộp của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, biên lợi nhuận gộp là 82.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 61.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 20.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Novo Nordisk A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novo Nordisk A/S, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 21.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.