tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

enVVeno Medical Corp

NVNO
Thêm vào danh sách theo dõi
10.570USD
-0.056-0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NVNO

Theo dõi tình hình tài chính của enVVeno Medical Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của enVVeno Medical Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-5.37/-4.69
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.16K
-2497.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1531.18%-5.37
-2559.91%-5.89
-1880.35%-6.05
-2144.62%-7.88
-6.63%-0.33
28.83%-0.22
16.07%-0.31
21.14%-0.35
46.49%-0.31
45.38%-0.31
33.80%-0.36
---0.45
---0.58
---0.57
---0.55
---1.65
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
46.22%-3.60M
14.52%-3.85M
40.02%-3.74M
19.55%-4.54M
-35.07%-6.69M
9.80%-4.50M
-10.27%-6.23M
-12.82%-5.64M
23.45%-4.96M
21.90%-4.99M
8.59%-5.65M
17.98%-5.00M
8.33%-6.47M
-19.92%-6.39M
31.24%-6.18M
-155.18%-6.10M
-196.99%-7.06M
-92.22%-5.33M
-81.30%-8.99M
-19.55%-2.39M
Lợi nhuận hoạt động
46.15%-3.80M
18.01%-4.06M
40.10%-4.01M
20.86%-4.88M
-29.24%-7.05M
9.98%-4.95M
-6.71%-6.70M
-15.35%-6.17M
19.96%-5.45M
19.04%-5.50M
2.82%-6.28M
13.04%-5.35M
2.46%-6.81M
-27.40%-6.80M
28.16%-6.46M
-127.27%-6.15M
-192.86%-6.99M
-89.98%-5.33M
-116.24%-8.99M
-40.80%-2.71M
Lợi nhuận ròng
46.22%-3.60M
14.52%-3.85M
40.02%-3.74M
19.55%-4.54M
-35.07%-6.69M
9.80%-4.50M
-10.27%-6.23M
-12.82%-5.64M
23.45%-4.96M
21.90%-4.99M
8.59%-5.65M
17.98%-5.00M
8.33%-6.47M
-19.92%-6.39M
31.24%-6.18M
-155.18%-6.10M
-196.99%-7.06M
-92.22%-5.33M
-81.30%-8.99M
-19.55%-2.39M
Tài sản ngắn hạn
-37.98%22.08M
-35.44%25.49M
-34.09%28.83M
-35.78%31.50M
-9.95%35.60M
-8.71%39.48M
-6.80%43.73M
87.10%49.05M
31.31%39.54M
25.29%43.25M
18.99%46.92M
-35.60%26.22M
-20.26%30.11M
-33.17%34.52M
-28.35%39.44M
-30.06%40.71M
-8.88%37.76M
16.95%51.65M
475.19%55.04M
873.74%58.21M
Tổng nợ ngắn hạn
-37.41%1.89M
29.02%2.14M
1.29%2.12M
7.67%2.40M
77.88%3.02M
11.70%1.66M
52.81%2.10M
9.75%2.23M
-18.00%1.69M
27.42%1.49M
-10.39%1.37M
55.75%2.03M
13.82%2.07M
-8.11%1.17M
-3.17%1.53M
16.62%1.30M
30.34%1.82M
-32.23%1.27M
-50.41%1.58M
-41.62%1.12M
Tổng tài sản
-38.05%22.66M
-35.69%26.10M
-34.24%29.56M
-35.80%32.35M
-10.78%36.58M
-9.48%40.58M
-7.57%44.95M
79.36%50.39M
27.77%40.99M
22.44%44.83M
16.74%48.63M
-38.20%28.09M
-35.74%32.09M
-32.48%36.61M
-27.80%41.66M
-23.18%45.46M
17.90%49.93M
20.35%54.22M
447.54%57.70M
740.19%59.17M
Tổng các khoản nợ
-43.47%1.99M
3.52%2.35M
-12.99%2.43M
-3.81%2.90M
36.59%3.52M
-7.72%2.27M
14.78%2.79M
-5.00%3.02M
-21.29%2.58M
-0.97%2.46M
-16.95%2.44M
14.15%3.18M
-2.96%3.27M
-14.55%2.48M
-11.01%2.93M
149.08%2.79M
128.30%3.37M
42.28%2.91M
-4.22%3.29M
-50.25%1.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.47%20.67M
-38.01%23.75M
-35.65%27.13M
-37.84%29.45M
-13.95%33.06M
-9.59%38.31M
-8.75%42.16M
90.13%47.37M
33.34%38.42M
24.14%42.37M
19.29%46.20M
-41.61%24.91M
-38.12%28.81M
-33.49%34.13M
-28.81%38.73M
-26.50%42.67M
13.91%46.56M
19.31%51.32M
666.49%54.40M
1110.73%58.05M
Thu nhập hoạt động ròng
4.47%-3.55M
19.41%-3.24M
32.56%-3.44M
-2.71%-4.39M
4.94%-3.71M
-13.21%-4.02M
-2.65%-5.11M
-1.50%-4.28M
14.35%-3.91M
30.53%-3.55M
-28.97%-4.97M
6.02%-4.21M
-15.26%-4.56M
-53.84%-5.11M
-24.41%-3.86M
-100.69%-4.48M
-48.22%-3.96M
13.55%-3.32M
-18.58%-3.10M
13.81%-2.23M
Đầu tư ròng
29.94%3.67M
-46.74%2.77M
137.83%4.18M
-41.30%3.65M
-28.99%2.82M
136.73%5.20M
50.07%-11.06M
39.93%6.22M
-43.26%3.97M
-22.29%2.20M
-501.45%-22.14M
362.71%4.45M
118.28%7.00M
4197.10%2.83M
8619.31%5.52M
-1008.53%-1.69M
-30188.10%-38.31M
-187.18%-69.00K
-135.10%-64.75K
-511.39%-152.63K
Tài chính thuần
----
----
--782.00K
-98.23%241.00K
----
----
-100.00%0.00
--13.59M
--0.00
--46.00K
--25.79M
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.08%-5.05K
227.75%19.24M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, tài sản ngắn hạn là 28.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.09.

Tổng tài sản của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của enVVeno Medical Corp là 29.56M, bao gồm 28.83M tài sản ngắn hạn và 736.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, tổng nghĩa vụ của enVVeno Medical Corp là 2.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, tổng vốn chủ sở hữu của enVVeno Medical Corp là 27.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.65.

Thu nhập hoạt động thuần của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của enVVeno Medical Corp là -20.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.28.

Giá trị đầu tư ròng của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, giá trị đầu tư ròng của enVVeno Medical Corp là 15.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1087.72.

Giá trị huy động vốn ròng của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, giá trị huy động vốn ròng của enVVeno Medical Corp là 1.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1157.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2497.30.

Thu nhập ròng của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, lợi nhuận ròng là -19.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -56.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -52.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của enVVeno Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của enVVeno Medical Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -20.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.