tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Navigator Holdings Ltd

NVGS
Thêm vào danh sách theo dõi
22.350USD
+0.260+1.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.38BVốn hóa
13.60P/E TTM

Tình hình tài chính của NVGS

Theo dõi tình hình tài chính của Navigator Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Navigator Holdings Ltd

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.81
Doanh thu / Dự báo
--/145.13M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
586.96M
3.58%
EPS(YoY)
1.49
23.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
40.14%0.55
-9.17%0.28
92.96%0.50
-2.79%0.31
26.38%0.39
29.54%0.31
0.42%0.26
-11.10%0.32
24.66%0.31
85.96%0.24
--0.26
--0.36
--0.25
--0.13
--0.56
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.13%140.62M
6.11%152.83M
7.95%153.09M
-11.62%129.63M
12.86%151.41M
1.69%144.03M
2.94%141.82M
8.38%146.68M
-1.36%134.16M
14.88%141.63M
28.98%137.77M
9.21%135.34M
13.55%136.00M
-6.81%123.28M
3.96%106.81M
44.60%123.92M
39.68%119.78M
51.32%132.29M
26.30%102.74M
3.92%85.70M
Lợi nhuận ròng
31.17%35.46M
-14.39%18.48M
82.45%33.16M
-7.69%21.45M
19.77%27.04M
21.61%21.59M
-4.92%18.17M
-12.65%23.24M
20.16%22.57M
78.07%17.75M
681.72%19.11M
89.74%26.61M
-30.52%18.79M
124.47%9.97M
-63.45%2.44M
5293.08%14.02M
858.79%27.04M
-1365.03%-40.73M
397.40%6.69M
-91.36%260.00K
Biên lợi nhuận ròng
36.39%25.87%
-21.22%12.50%
70.28%23.39%
-6.25%17.16%
2.13%18.97%
17.41%15.87%
-11.51%13.73%
-9.92%18.30%
34.02%18.57%
62.50%13.52%
--15.52%
--20.32%
--13.86%
--8.32%
--12.73%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.83%29.63%
4.48%32.33%
8.85%31.90%
-31.71%23.67%
-1.36%31.46%
3.69%30.94%
-7.14%29.31%
19.39%34.66%
12.52%31.89%
47.70%29.84%
--31.56%
--29.03%
--28.34%
--20.20%
--16.58%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.29%39.69%
0.91%39.50%
12.66%40.58%
16.48%43.10%
6.35%39.81%
1.12%39.14%
-11.39%36.02%
-11.30%37.01%
-11.33%37.43%
0.66%38.71%
--40.65%
--41.72%
--42.21%
--38.45%
--38.38%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.13%140.62M
6.11%152.83M
7.95%153.09M
-11.62%129.63M
12.86%151.41M
1.69%144.03M
2.94%141.82M
8.38%146.68M
-1.36%134.16M
14.88%141.63M
28.98%137.77M
9.21%135.34M
13.55%136.00M
-6.81%123.28M
3.96%106.81M
44.60%123.92M
39.68%119.78M
51.32%132.29M
26.30%102.74M
3.92%85.70M
Lợi nhuận hoạt động
-20.50%31.41M
13.81%40.02M
25.10%40.27M
-48.33%20.42M
8.81%39.51M
5.44%35.17M
-10.90%32.19M
27.20%39.52M
13.85%36.31M
100.61%33.35M
814.56%36.13M
85.26%31.07M
85.22%31.89M
-42.37%16.63M
-70.48%3.95M
127.68%16.77M
39.59%17.22M
168.14%28.85M
61.06%13.38M
-44.84%7.37M
Lợi nhuận ròng
31.17%35.46M
-14.39%18.48M
82.45%33.16M
-7.69%21.45M
19.77%27.04M
21.61%21.59M
-4.92%18.17M
-12.65%23.24M
20.16%22.57M
78.07%17.75M
681.72%19.11M
89.74%26.61M
-30.52%18.79M
124.47%9.97M
-63.45%2.44M
5293.08%14.02M
858.79%27.04M
-1365.03%-40.73M
397.40%6.69M
-91.36%260.00K
Tài sản ngắn hạn
33.15%306.02M
34.06%295.45M
40.64%302.27M
67.69%373.58M
-15.77%229.83M
-13.70%220.38M
-22.60%214.93M
-19.80%222.79M
0.86%272.85M
11.85%255.37M
16.84%277.71M
12.60%277.80M
2.85%270.51M
6.03%228.32M
14.79%237.69M
51.71%246.71M
64.49%263.02M
57.71%215.34M
59.31%207.06M
29.43%162.61M
Tổng nợ ngắn hạn
26.86%264.27M
-21.28%250.95M
-10.25%257.09M
26.02%235.10M
-12.55%208.32M
71.90%318.77M
61.72%286.44M
2.75%186.56M
36.98%238.21M
16.17%185.44M
-31.32%177.12M
-33.83%181.57M
-22.17%173.90M
-21.88%159.62M
36.54%257.87M
100.12%274.40M
70.58%223.44M
90.57%204.34M
64.16%188.86M
-37.73%137.12M
Tổng tài sản
-0.28%2.26B
4.52%2.28B
8.25%2.30B
11.83%2.38B
3.15%2.27B
-1.00%2.18B
-5.16%2.12B
-5.97%2.13B
-2.11%2.20B
5.05%2.20B
6.95%2.24B
6.59%2.26B
3.66%2.24B
-2.81%2.10B
-6.02%2.09B
15.91%2.12B
17.16%2.17B
17.29%2.16B
20.68%2.23B
-0.71%1.83B
Tổng các khoản nợ
3.59%1.03B
9.43%1.02B
16.68%1.03B
24.36%1.13B
6.13%997.50M
-3.65%934.26M
-13.23%886.44M
-14.71%905.56M
-11.31%939.85M
5.01%969.61M
9.61%1.02B
9.98%1.06B
3.85%1.06B
-11.22%923.33M
-12.91%932.03M
8.92%965.40M
13.10%1.02B
15.94%1.04B
17.81%1.07B
-2.65%886.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.32%1.23B
0.83%1.26B
2.22%1.27B
2.56%1.26B
0.92%1.27B
1.08%1.25B
1.61%1.24B
1.75%1.22B
6.12%1.26B
5.08%1.23B
4.82%1.22B
3.76%1.20B
3.49%1.18B
5.01%1.17B
0.35%1.16B
22.45%1.16B
21.03%1.14B
18.58%1.12B
23.46%1.16B
1.17%946.91M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.95%41.82M
6.43%48.43M
2.01%49.49M
-39.99%40.44M
29.14%63.30M
-22.72%45.50M
9.61%48.51M
110.49%67.39M
24.87%49.02M
60.09%58.88M
27.10%44.26M
24.38%32.02M
14.73%39.26M
11.63%36.78M
238.18%34.82M
4.52%25.74M
17.24%34.22M
487.85%32.95M
-50.11%10.30M
78.60%24.63M
Đầu tư ròng
122.23%23.91M
106.65%4.51M
104.47%1.11M
369.81%20.84M
-17247.90%-107.56M
-388.27%-67.89M
-1152.83%-24.76M
71.88%-7.72M
99.53%-620.00K
32.08%-13.90M
-120.08%-1.98M
-558.61%-27.46M
-487.44%-133.14M
-268.05%-20.47M
-48.24%9.84M
4.92%5.99M
1260.59%34.37M
12404.04%12.18M
333.03%19.02M
174.09%5.71M
Tài chính thuần
-258.33%-70.40M
-281.32%-64.52M
-285.59%-120.45M
189.20%86.29M
232.65%44.46M
154.62%35.58M
28.52%-31.24M
-546.57%-96.73M
-125.61%-33.52M
-274.89%-65.14M
-12.69%-43.70M
68.56%-14.96M
634.71%130.91M
35.11%-17.38M
-95.47%-38.78M
-147.49%-47.58M
-9852.03%-24.48M
-2738.52%-26.78M
-197.29%-19.84M
-73.79%-19.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 586.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 566.68M.

Tài sản ngắn hạn của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 295.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.06.

Tổng tài sản của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Navigator Holdings Ltd là 2.28B, bao gồm 295.45M tài sản ngắn hạn và 1.98B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của Navigator Holdings Ltd là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Navigator Holdings Ltd là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Navigator Holdings Ltd là 140.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.07.

Giá trị đầu tư ròng của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của Navigator Holdings Ltd là -81.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Navigator Holdings Ltd là -54.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.64.

Thu nhập ròng của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là 100.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.00.

Biên lợi nhuận ròng của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là 18.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.63.

Biên lợi nhuận gộp của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 30.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Navigator Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navigator Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 140.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.