tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Novocure Ltd

NVCR
Thêm vào danh sách theo dõi
16.310USD
-0.720-4.23%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.89BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NVCR

Theo dõi tình hình tài chính của Novocure Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Novocure Ltd

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.33
Doanh thu / Dự báo
183.58M/172.44M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
655.35M
8.28%
EPS(YoY)
-1.22
21.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.48%-0.13
-100.26%-0.62
64.10%-0.22
-17.93%-0.33
-16.09%-0.36
13.88%-0.31
-38.22%-0.61
39.06%-0.28
42.64%-0.31
28.04%-0.36
-23.94%-0.44
---0.46
---0.54
---0.50
---0.36
---0.53
----
----
----
----
Doanh thu
15.60%183.58M
12.30%174.06M
8.11%174.35M
7.81%167.20M
5.62%158.81M
11.91%154.99M
20.54%161.27M
21.81%155.09M
19.28%150.36M
13.36%138.50M
4.17%133.78M
-2.81%127.32M
-10.52%126.05M
-11.17%122.18M
-3.59%128.43M
-1.95%131.00M
5.50%140.87M
2.12%137.55M
-7.46%133.21M
0.71%133.61M
Lợi nhuận ròng
60.99%-15.66M
-107.28%-71.14M
62.84%-24.50M
-21.92%-37.27M
-20.27%-40.14M
11.46%-34.32M
-40.02%-65.92M
38.22%-30.57M
41.87%-33.38M
26.95%-38.76M
-26.21%-47.08M
-86.20%-49.48M
-139.16%-57.42M
-1041.83%-53.06M
-40.99%-37.30M
-102.50%-26.58M
-63.98%-24.01M
-12.57%-4.65M
-638.09%-26.46M
-241.36%-13.12M
Biên lợi nhuận ròng
66.26%-8.53%
-84.58%-40.87%
65.63%-14.05%
-13.09%-22.29%
-13.87%-25.28%
20.88%-22.14%
-16.16%-40.88%
49.29%-19.71%
51.27%-22.20%
35.56%-27.98%
-21.16%-35.19%
---38.87%
---45.55%
---43.43%
---29.05%
---13.49%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.89%77.61%
3.31%77.63%
-4.32%75.82%
-5.11%73.25%
-2.92%74.70%
-0.75%75.15%
4.73%79.25%
3.21%77.19%
5.40%76.95%
-0.06%75.71%
-2.38%75.67%
--74.79%
--73.01%
--75.76%
--77.51%
--79.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-53.31%24.63%
-52.81%24.81%
-54.10%24.25%
3.60%55.49%
-2.12%52.77%
3.48%52.56%
6.44%52.83%
8.10%53.56%
10.17%53.91%
5.33%50.80%
4.58%49.63%
--49.55%
--48.93%
--48.22%
--47.46%
--48.09%
----
----
----
----
Doanh thu
15.60%183.58M
12.30%174.06M
8.11%174.35M
7.81%167.20M
5.62%158.81M
11.91%154.99M
20.54%161.27M
21.81%155.09M
19.28%150.36M
13.36%138.50M
4.17%133.78M
-2.81%127.32M
-10.52%126.05M
-11.17%122.18M
-3.59%128.43M
-1.95%131.00M
5.50%140.87M
2.12%137.55M
-7.46%133.21M
0.71%133.61M
Lợi nhuận hoạt động
72.37%-10.56M
-89.57%-67.42M
43.34%-35.75M
-12.24%-36.02M
-13.73%-38.22M
9.94%-35.56M
-22.03%-63.10M
44.90%-32.09M
46.37%-33.61M
34.46%-39.49M
-21.28%-51.71M
-136.66%-58.24M
-196.57%-62.66M
-7375.06%-60.25M
-82.21%-42.63M
-187.78%-24.61M
-71.84%-21.13M
-815.91%-806.00K
-293.50%-23.40M
-156.93%-8.55M
Lợi nhuận ròng
60.99%-15.66M
-107.28%-71.14M
62.84%-24.50M
-21.92%-37.27M
-20.27%-40.14M
11.46%-34.32M
-40.02%-65.92M
38.22%-30.57M
41.87%-33.38M
26.95%-38.76M
-26.21%-47.08M
-86.20%-49.48M
-139.16%-57.42M
-1041.83%-53.06M
-40.99%-37.30M
-102.50%-26.58M
-63.98%-24.01M
-12.57%-4.65M
-638.09%-26.46M
-241.36%-13.12M
Tài sản ngắn hạn
-41.06%638.52M
-42.01%631.66M
-41.56%646.73M
9.55%1.20B
-0.87%1.08B
8.64%1.09B
6.98%1.11B
4.51%1.10B
2.57%1.09B
-7.92%1.00B
-6.94%1.03B
-4.93%1.05B
-2.66%1.07B
0.78%1.09B
3.54%1.11B
3.12%1.10B
4.69%1.09B
6.44%1.08B
7.41%1.07B
178.76%1.07B
Tổng nợ ngắn hạn
-70.56%220.71M
-70.73%217.58M
-70.49%223.23M
5.58%776.01M
343.10%749.63M
363.90%743.30M
322.29%756.38M
367.67%735.00M
12.72%169.18M
7.70%160.23M
12.81%179.12M
11.40%157.16M
10.85%150.09M
16.41%148.78M
11.34%158.78M
13.27%141.08M
16.52%135.40M
15.67%127.80M
25.52%142.60M
30.64%124.55M
Tổng tài sản
-36.17%795.19M
-36.91%787.93M
-35.18%804.33M
11.39%1.36B
2.78%1.25B
11.36%1.25B
8.26%1.24B
6.60%1.22B
4.59%1.21B
-4.51%1.12B
-3.82%1.15B
-2.37%1.15B
-0.31%1.16B
2.10%1.17B
4.58%1.19B
4.80%1.17B
5.98%1.16B
7.73%1.15B
8.32%1.14B
159.94%1.12B
Tổng các khoản nợ
-49.01%457.10M
-48.45%457.21M
-47.32%463.86M
18.42%1.02B
5.41%896.43M
16.37%886.85M
12.37%880.61M
14.42%861.21M
14.41%850.42M
2.68%762.07M
4.42%783.63M
3.27%752.65M
3.10%743.33M
3.90%742.19M
2.95%750.48M
3.04%728.81M
3.03%721.00M
2.71%714.33M
26.68%729.00M
470.34%707.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.25%338.09M
-8.63%330.72M
-5.47%340.47M
-5.39%341.33M
-3.40%349.44M
0.72%361.96M
-0.64%360.18M
-8.36%360.78M
-12.97%361.75M
-16.84%359.36M
-17.83%362.50M
-11.61%393.70M
-5.88%415.68M
-0.86%432.15M
7.47%441.17M
7.80%445.40M
11.18%441.67M
17.13%435.88M
-13.86%410.49M
34.56%413.16M
Thu nhập hoạt động ròng
151.03%8.13M
62.10%-13.52M
-421.70%-18.00M
98.28%20.57M
-826.51%-15.94M
-12.96%-35.66M
76.29%-3.45M
153.72%10.38M
92.44%-1.72M
-88.76%-31.57M
-292.72%-14.56M
-186.15%-19.31M
-244.25%-22.74M
-353.68%-16.73M
-125.74%-3.71M
-8.11%22.42M
-39.78%15.76M
-120.74%-3.69M
-73.07%14.40M
-21.21%24.40M
Đầu tư ròng
-117.72%-6.38M
219.70%7.75M
1614.23%336.33M
600.83%71.44M
109.61%35.99M
-102.63%-6.47M
-122.55%-22.21M
-40.94%10.19M
-2594.39%-374.44M
199.22%246.22M
176.92%98.50M
111.49%17.26M
-108.92%-13.90M
572.64%82.29M
74.34%-128.06M
-149.63%-150.24M
6049.47%155.76M
-132.14%-17.41M
18.67%-499.09M
105.62%302.70M
Tài chính thuần
90.53%4.55M
-103.16%-166.00K
-20937.77%-559.49M
100417.00%100.52M
-97.27%2.39M
2363.38%5.25M
40.58%2.69M
-91.46%100.00K
1063.92%87.32M
-95.91%213.00K
-43.99%1.91M
-72.15%1.17M
58.40%7.50M
65.68%5.20M
-6.63%3.41M
38.47%4.20M
-57.18%4.74M
-60.52%3.14M
-99.36%3.65M
102.16%3.04M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tổng doanh thu đạt 655.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 605.22M.

Tài sản ngắn hạn của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tài sản ngắn hạn là 646.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.56.

Tổng tài sản của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Novocure Ltd là 804.33M, bao gồm 646.73M tài sản ngắn hạn và 157.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tổng nghĩa vụ của Novocure Ltd là 463.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Novocure Ltd là 340.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Novocure Ltd là -146.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.73.

Giá trị đầu tư ròng của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, giá trị đầu tư ròng của Novocure Ltd là 437.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 411.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Novocure Ltd là -451.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -599.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.85.

Thu nhập ròng của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, lợi nhuận ròng là -136.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.

Biên lợi nhuận ròng của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, biên lợi nhuận ròng là -20.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.39.

Biên lợi nhuận gộp của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, biên lợi nhuận gộp là 74.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -38.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Novocure Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novocure Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -146.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.