tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NU Skin Enterprises Inc

NUS
Thêm vào danh sách theo dõi
5.190USD
-0.040-0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
251.98MVốn hóa
4.60P/E TTM

Tình hình tài chính của NUS

Theo dõi tình hình tài chính của NU Skin Enterprises Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NU Skin Enterprises Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/345.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.49B
-14.26%
EPS(YoY)
3.25
210.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-98.24%0.04
141.08%0.30
107.01%0.35
117.95%0.43
20179.00%2.16
-618.76%-0.73
122.53%0.17
-541.90%-2.38
-104.70%-0.01
-88.37%0.14
---0.74
--0.54
--0.23
--1.20
--0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.04%320.61M
-16.89%370.32M
-15.33%364.21M
-12.06%386.14M
-12.66%364.49M
-8.82%445.55M
-13.76%430.14M
-12.23%439.08M
-13.33%417.31M
-6.45%488.64M
-7.26%498.77M
-10.77%500.26M
-20.41%481.46M
-22.44%522.34M
-16.12%537.80M
-20.37%560.62M
-10.65%604.90M
-9.99%673.44M
-8.84%641.15M
14.97%704.05M
Lợi nhuận ròng
-98.29%1.84M
140.14%14.49M
105.72%17.08M
117.86%21.12M
20271.67%107.52M
-595.81%-36.10M
122.47%8.30M
-539.75%-118.26M
-104.69%-533.00K
-87.27%7.28M
-45.55%-36.95M
-21.45%26.89M
-70.62%11.38M
719.81%57.22M
-151.06%-25.39M
-42.30%34.24M
-18.37%38.72M
-112.56%-9.23M
-11.68%49.73M
41.78%59.34M
Biên lợi nhuận ròng
-98.06%0.57%
148.29%3.91%
142.96%4.69%
120.31%5.47%
23195.35%29.50%
-643.76%-8.10%
126.05%1.93%
-601.02%-26.93%
-105.41%-0.13%
-86.39%1.49%
---7.41%
--5.38%
--2.36%
--10.95%
--2.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.27%66.89%
12.92%70.74%
0.58%70.49%
-1.63%68.82%
-3.85%67.76%
-13.13%62.65%
19.60%70.08%
-4.04%69.96%
-2.47%70.47%
0.59%72.12%
--58.60%
--72.91%
--72.25%
--71.70%
--71.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.36%16.24%
-40.47%15.95%
-41.28%16.08%
-40.34%17.24%
-38.14%17.16%
-3.77%26.80%
-2.36%27.38%
7.78%28.90%
20.48%27.74%
25.99%27.85%
--28.05%
--26.81%
--23.02%
--22.10%
--24.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.04%320.61M
-16.89%370.32M
-15.33%364.21M
-12.06%386.14M
-12.66%364.49M
-8.82%445.55M
-13.76%430.14M
-12.23%439.08M
-13.33%417.31M
-6.45%488.64M
-7.26%498.77M
-10.77%500.26M
-20.41%481.46M
-22.44%522.34M
-16.12%537.80M
-20.37%560.62M
-10.65%604.90M
-9.99%673.44M
-8.84%641.15M
14.97%704.05M
Lợi nhuận hoạt động
-61.44%5.87M
422.61%23.24M
18.71%21.64M
29.37%30.78M
-4.67%15.21M
-127.64%-7.21M
169.15%18.23M
-44.02%23.79M
-38.28%15.96M
-43.12%26.07M
-367.94%-26.36M
-17.51%42.51M
-50.42%25.85M
-36.52%45.83M
-84.95%9.84M
-39.65%51.53M
-17.12%52.15M
-18.61%72.19M
-11.91%65.38M
47.01%85.38M
Lợi nhuận ròng
-98.29%1.84M
140.14%14.49M
105.72%17.08M
117.86%21.12M
20271.67%107.52M
-595.81%-36.10M
122.47%8.30M
-539.75%-118.26M
-104.69%-533.00K
-87.27%7.28M
-45.55%-36.95M
-21.45%26.89M
-70.62%11.38M
719.81%57.22M
-151.06%-25.39M
-42.30%34.24M
-18.37%38.72M
-112.56%-9.23M
-11.68%49.73M
41.78%59.34M
Tài sản ngắn hạn
-0.38%522.89M
1.69%547.70M
-16.11%548.14M
-12.66%571.55M
-18.91%524.86M
-23.26%538.60M
-6.81%653.37M
-17.43%654.41M
-16.33%647.26M
-7.63%701.87M
-9.86%701.12M
-10.23%792.58M
-8.91%773.56M
-12.95%759.87M
-12.69%777.84M
-8.18%882.89M
-5.74%849.21M
-3.35%872.95M
15.36%890.87M
22.36%961.52M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.27%257.00M
-11.08%263.73M
-25.02%254.44M
-8.00%283.91M
-15.84%260.30M
-9.81%296.61M
-21.81%339.35M
-30.66%308.59M
-17.02%309.31M
-8.45%328.87M
18.73%434.01M
15.85%445.04M
-24.61%372.77M
-32.18%359.24M
-32.38%365.54M
-37.67%384.14M
-11.95%494.46M
-2.42%529.69M
15.92%540.60M
27.17%616.30M
Tổng tài sản
-1.05%1.38B
-4.33%1.41B
-10.01%1.42B
-8.97%1.44B
-20.12%1.39B
-18.69%1.47B
-11.72%1.58B
-16.25%1.59B
-4.53%1.74B
-0.80%1.81B
1.70%1.79B
-0.37%1.89B
-3.57%1.82B
-4.49%1.82B
-10.70%1.76B
-7.27%1.90B
-2.97%1.89B
-2.59%1.91B
8.68%1.97B
14.24%2.05B
Tổng các khoản nợ
-8.59%582.71M
-26.59%600.07M
-28.70%624.61M
-27.10%655.94M
-31.58%637.44M
-16.97%817.46M
-9.77%876.02M
-9.88%899.81M
0.00%931.71M
6.58%984.50M
5.39%970.90M
4.02%998.43M
-2.75%931.67M
-7.05%923.67M
-11.24%921.24M
-15.22%959.87M
-11.18%958.05M
-6.50%993.71M
4.92%1.04B
12.94%1.13B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.32%794.09M
23.61%805.24M
13.15%799.79M
14.81%787.75M
-6.94%753.97M
-20.74%651.46M
-14.03%706.88M
-23.36%686.16M
-9.27%810.21M
-8.40%821.97M
-2.35%822.19M
-4.86%895.35M
-4.41%892.97M
-1.70%897.30M
-10.10%841.93M
2.53%941.03M
7.20%934.20M
2.07%912.77M
13.17%936.48M
15.89%917.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-1107.46%-3.92M
-35.54%16.62M
-12.57%27.48M
-30.10%35.80M
-88.28%389.00K
-52.40%25.79M
-38.40%31.43M
44.16%51.21M
115.03%3.32M
112.21%54.17M
79.41%51.03M
-23.70%35.52M
-392.76%-22.08M
-76.69%25.52M
-5.87%28.44M
124.74%46.55M
139.99%7.54M
15.65%109.51M
-74.47%30.21M
-78.66%20.71M
Đầu tư ròng
-107.87%-14.29M
28.35%-9.76M
-51.44%-9.91M
203.07%8.79M
2060.10%181.54M
11.53%-13.62M
45.01%-6.55M
90.78%-8.53M
36.98%-9.26M
-15.04%-15.40M
52.77%-11.91M
-404.09%-92.50M
-45.03%-14.70M
14.07%-13.38M
-40.73%-25.21M
49.64%-18.35M
46.09%-10.13M
47.18%-15.58M
16.48%-17.91M
-291.61%-36.44M
Tài chính thuần
87.73%-20.40M
57.59%-18.50M
6.61%-26.88M
132.16%9.27M
-420.40%-166.29M
-115.28%-43.63M
25.01%-28.78M
-142.38%-28.82M
-2415.58%-31.95M
60.10%-20.27M
37.20%-38.37M
47.30%67.99M
104.09%1.38M
-41.42%-50.79M
23.63%-61.11M
57.06%46.16M
-85.95%-33.76M
14.16%-35.92M
27.78%-80.02M
142.25%29.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tổng doanh thu đạt 1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.73B.

Tài sản ngắn hạn của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tài sản ngắn hạn là 547.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.69.

Tổng tài sản của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NU Skin Enterprises Inc là 1.41B, bao gồm 547.70M tài sản ngắn hạn và 857.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tổng nghĩa vụ của NU Skin Enterprises Inc là 600.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NU Skin Enterprises Inc là 805.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.61.

Thu nhập hoạt động thuần của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NU Skin Enterprises Inc là 90.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.98.

Giá trị đầu tư ròng của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, giá trị đầu tư ròng của NU Skin Enterprises Inc là 170.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 549.56.

Giá trị huy động vốn ròng của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, giá trị huy động vốn ròng của NU Skin Enterprises Inc là -202.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.10.

Thu nhập ròng của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, lợi nhuận ròng là 160.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 209.28.

Biên lợi nhuận ròng của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 227.45.

Biên lợi nhuận gộp của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, biên lợi nhuận gộp là 69.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NU Skin Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NU Skin Enterprises Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 90.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.