tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nucor Corp

NUE
Thêm vào danh sách theo dõi
241.150USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
55.05BVốn hóa
23.90P/E TTM

Tình hình tài chính của NUE

Theo dõi tình hình tài chính của Nucor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nucor Corp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
--/4.38
Doanh thu / Dự báo
--/10.14B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
32.49B
5.73%
EPS(YoY)
7.53
-11.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
382.23%3.23
34.29%1.64
150.11%2.63
-2.93%2.60
-80.64%0.67
-61.50%1.22
-77.00%1.05
-53.93%2.68
-22.51%3.46
-35.28%3.17
--4.58
--5.82
--4.47
--4.90
--23.90
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.28%9.50B
8.64%7.69B
14.47%8.52B
4.69%8.46B
-3.77%7.83B
-8.16%7.08B
-15.17%7.44B
-15.18%8.08B
-6.58%8.14B
-11.69%7.70B
-16.43%8.78B
-19.26%9.52B
-16.99%8.71B
-15.83%8.72B
1.82%10.50B
34.19%11.79B
49.54%10.49B
97.04%10.36B
109.28%10.31B
103.11%8.79B
Lợi nhuận ròng
374.36%740.00M
31.66%376.00M
143.17%605.00M
-6.57%600.00M
-81.46%156.00M
-63.49%285.59M
-78.12%248.79M
-55.87%642.16M
-25.73%841.62M
-37.46%782.24M
-32.64%1.14B
-42.93%1.46B
-45.71%1.13B
-44.17%1.25B
-20.32%1.69B
69.99%2.55B
122.74%2.09B
464.80%2.24B
1002.05%2.12B
1287.92%1.50B
Biên lợi nhuận ròng
217.42%9.16%
12.83%5.50%
97.04%8.02%
-5.30%8.35%
-75.51%2.89%
-56.95%4.88%
-70.77%4.07%
-47.10%8.82%
-16.66%11.79%
-25.48%11.33%
--13.92%
--16.67%
--14.14%
--15.20%
--20.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
104.57%15.81%
26.58%11.21%
36.93%13.94%
-2.16%14.46%
-58.72%7.73%
-51.03%8.86%
-53.48%10.18%
-43.72%14.78%
-18.41%18.72%
-24.76%18.09%
--21.89%
--26.27%
--22.94%
--24.04%
--31.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.97%19.99%
-0.94%20.29%
-2.46%19.71%
-0.26%20.11%
12.47%22.71%
5.77%20.48%
3.62%20.20%
0.76%20.16%
-2.40%20.19%
-6.02%19.36%
--19.50%
--20.01%
--20.69%
--20.60%
--20.92%
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.28%9.50B
8.64%7.69B
14.47%8.52B
4.69%8.46B
-3.77%7.83B
-8.16%7.08B
-15.17%7.44B
-15.18%8.08B
-6.58%8.14B
-11.69%7.70B
-16.43%8.78B
-19.26%9.52B
-16.99%8.71B
-15.83%8.72B
1.82%10.50B
34.19%11.79B
49.54%10.49B
97.04%10.36B
109.28%10.31B
103.11%8.79B
Lợi nhuận hoạt động
246.60%1.12B
36.45%528.00M
73.01%888.00M
3.63%919.00M
-72.49%324.00M
-62.75%386.96M
-66.56%513.28M
-56.70%886.83M
-26.77%1.18B
-37.97%1.04B
-34.87%1.54B
-42.16%2.05B
-45.18%1.61B
-44.57%1.67B
-18.16%2.36B
69.72%3.54B
120.35%2.93B
435.27%3.02B
755.39%2.88B
784.30%2.09B
Lợi nhuận ròng
374.36%740.00M
31.66%376.00M
143.17%605.00M
-6.57%600.00M
-81.46%156.00M
-63.49%285.59M
-78.12%248.79M
-55.87%642.16M
-25.73%841.62M
-37.46%782.24M
-32.64%1.14B
-42.93%1.46B
-45.71%1.13B
-44.17%1.25B
-20.32%1.69B
69.99%2.55B
122.74%2.09B
464.80%2.24B
1002.05%2.12B
1287.92%1.50B
Tài sản ngắn hạn
-5.27%12.09B
-5.69%11.77B
-12.67%11.81B
-17.81%11.72B
-12.86%12.76B
-23.87%12.47B
-15.22%13.52B
-6.75%14.26B
2.28%14.64B
11.53%16.39B
11.09%15.95B
8.95%15.29B
-3.15%14.32B
14.78%14.69B
18.42%14.36B
16.41%14.03B
42.00%14.78B
34.89%12.80B
35.22%12.12B
39.62%12.06B
Tổng nợ ngắn hạn
-17.63%4.17B
-19.55%4.00B
-18.40%4.26B
-14.78%4.15B
38.76%5.06B
8.32%4.98B
21.78%5.22B
21.50%4.87B
-4.80%3.65B
6.12%4.59B
-7.52%4.28B
-25.28%4.00B
-25.40%3.83B
-16.05%4.33B
-3.45%4.63B
38.13%5.36B
72.83%5.13B
96.26%5.16B
102.15%4.80B
97.45%3.88B
Tổng tài sản
2.70%35.63B
3.43%35.10B
1.25%34.78B
0.09%34.22B
2.26%34.70B
-3.96%33.94B
0.23%34.35B
2.41%34.19B
5.23%33.93B
8.81%35.34B
6.84%34.27B
5.40%33.38B
12.62%32.25B
25.78%32.48B
28.55%32.07B
37.72%31.67B
35.24%28.63B
28.31%25.82B
27.82%24.95B
22.54%23.00B
Tổng các khoản nợ
-3.66%13.09B
3.65%12.98B
0.43%12.85B
2.52%12.72B
11.28%13.58B
-5.25%12.52B
0.24%12.79B
-0.21%12.41B
-0.89%12.21B
2.38%13.22B
-3.69%12.76B
-9.96%12.44B
-1.39%12.32B
15.06%12.91B
20.45%13.25B
34.32%13.82B
34.14%12.49B
26.15%11.22B
24.96%11.00B
26.32%10.29B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.79%22.55B
3.30%22.12B
1.74%21.93B
-1.29%21.49B
-2.81%21.11B
-3.19%21.42B
0.22%21.56B
3.97%21.77B
9.01%21.73B
13.05%22.12B
14.26%21.51B
17.30%20.94B
23.46%19.93B
34.01%19.57B
34.94%18.82B
40.47%17.85B
36.09%16.14B
30.02%14.60B
30.17%13.95B
19.64%12.71B
Thu nhập hoạt động ròng
143.41%886.00M
8.95%799.00M
2.94%1.34B
-50.72%732.00M
-20.81%364.00M
-51.76%733.37M
-47.21%1.30B
-22.66%1.49B
-61.92%459.65M
-39.99%1.52B
-12.15%2.46B
-15.08%1.92B
-51.17%1.21B
-2.95%2.53B
61.46%2.80B
67.18%2.26B
366.09%2.47B
431.34%2.61B
103.03%1.74B
17.76%1.35B
Đầu tư ròng
62.20%-446.00M
25.61%-717.00M
32.81%-786.00M
23.59%-543.00M
-32.62%-1.18B
-46.94%-963.78M
-153.84%-1.17B
-16.52%-710.60M
-15.58%-889.73M
8.33%-655.89M
-2.21%-460.88M
82.84%-609.88M
21.59%-769.78M
-43.87%-715.52M
73.40%-450.92M
-836.88%-3.55B
-225.07%-981.68M
-14.72%-497.34M
-175.25%-1.70B
17.53%-379.41M
Tài chính thuần
-214.01%-472.00M
90.02%-46.00M
46.43%-273.00M
-103.84%-1.41B
129.67%414.00M
-32.34%-461.15M
22.19%-509.58M
-3.44%-691.72M
-51.58%-1.40B
40.52%-348.47M
50.03%-654.94M
-57.33%-668.72M
-386.33%-920.67M
64.45%-585.84M
-64.44%-1.31B
43.11%-425.03M
53.90%-189.31M
-430.40%-1.65B
-2825.59%-797.08M
-187.65%-747.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tổng doanh thu đạt 32.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.73B.

Tài sản ngắn hạn của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tài sản ngắn hạn là 11.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.69.

Tổng tài sản của Nucor Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nucor Corp là 35.10B, bao gồm 11.77B tài sản ngắn hạn và 23.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tổng nghĩa vụ của Nucor Corp là 12.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Nucor Corp là 22.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nucor Corp là 2.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.74.

Giá trị đầu tư ròng của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, giá trị đầu tư ròng của Nucor Corp là -3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, giá trị huy động vốn ròng của Nucor Corp là -1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.09.

Thu nhập ròng của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, lợi nhuận ròng là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.92.

Biên lợi nhuận ròng của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.88.

Biên lợi nhuận gộp của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, biên lợi nhuận gộp là 11.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nucor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nucor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.