tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Natuzzi SpA

NTZ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.220USD
-0.010-0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
67.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NTZ

Theo dõi tình hình tài chính của Natuzzi SpA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Natuzzi SpA

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
347.52M
0.79%
EPS(YoY)
-3.06
-105.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-373.52%-1.54
27.71%-0.56
-163.20%-0.62
-133.50%-0.39
65.69%-0.32
-190.90%-0.78
-491.42%-0.23
48.00%-0.17
-79.77%-0.95
-153.09%-0.27
---0.04
---0.32
---0.53
--0.50
--0.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.97%90.23M
5.53%86.96M
-2.33%88.72M
-10.51%82.11M
-11.74%79.88M
1.15%82.40M
-0.04%90.83M
-0.62%91.76M
-23.82%90.50M
-30.66%81.47M
-27.06%90.87M
-30.55%92.33M
-10.11%118.79M
-2.10%117.48M
-4.53%124.58M
8.64%132.94M
10.92%132.16M
21.74%120.00M
92.47%130.49M
34.49%122.37M
Lợi nhuận ròng
-373.51%-16.92M
27.71%-6.19M
-163.20%-6.80M
-133.51%-4.31M
66.01%-3.57M
-191.82%-8.57M
-493.35%-2.58M
47.84%-1.85M
-73.51%-10.51M
-153.97%-2.94M
59.15%-435.32K
-415.44%-3.54M
-456.73%-6.06M
228.21%5.44M
-195.09%-1.07M
-84.74%1.12M
136.73%1.70M
13.48%-4.24M
96.31%-361.14K
186.60%7.35M
Biên lợi nhuận ròng
-275.90%-19.99%
31.45%-6.85%
-176.51%-7.54%
-146.44%-5.25%
54.19%-5.32%
-177.41%-10.00%
-658.49%-2.73%
44.42%-2.13%
-154.49%-11.61%
-171.24%-3.60%
---0.36%
---3.83%
---4.56%
--5.06%
--0.30%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-20.64%30.20%
13.04%36.02%
-10.62%34.10%
-7.41%34.19%
26.25%38.05%
-9.93%31.87%
4.79%38.15%
3.89%36.92%
-18.60%30.14%
-6.03%35.38%
--36.41%
--35.54%
--37.03%
--37.65%
--32.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.26%37.93%
----
----
----
3.25%31.28%
----
----
----
13.51%30.30%
----
----
----
--26.69%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.97%90.23M
5.53%86.96M
-2.33%88.72M
-10.51%82.11M
-11.74%79.88M
1.15%82.40M
-0.04%90.83M
-0.62%91.76M
-23.82%90.50M
-30.66%81.47M
-27.06%90.87M
-30.55%92.33M
-10.11%118.79M
-2.10%117.48M
-4.53%124.58M
8.64%132.94M
10.92%132.16M
21.74%120.00M
92.47%130.49M
34.49%122.37M
Lợi nhuận hoạt động
-456.78%-15.85M
52.41%-1.99M
-610.65%-3.06M
-229.10%-841.10K
63.75%-2.85M
-195.27%-4.17M
---430.49K
167.51%651.52K
-540.03%-7.85M
-134.23%-1.41M
-100.00%0.00
-157.35%-965.14K
168.16%1.78M
976.11%4.13M
-35.08%1.17M
-57.70%1.68M
-76.69%665.53K
-0.94%-471.52K
121.31%1.81M
172.15%3.98M
Lợi nhuận ròng
-373.51%-16.92M
27.71%-6.19M
-163.20%-6.80M
-133.51%-4.31M
66.01%-3.57M
-191.82%-8.57M
-493.35%-2.58M
47.84%-1.85M
-73.51%-10.51M
-153.97%-2.94M
59.15%-435.32K
-415.44%-3.54M
-456.73%-6.06M
228.21%5.44M
-195.09%-1.07M
-84.74%1.12M
136.73%1.70M
13.48%-4.24M
96.31%-361.14K
186.60%7.35M
Tài sản ngắn hạn
-3.52%143.26M
-4.90%148.66M
2.51%161.00M
-8.38%150.90M
-10.14%148.49M
-6.99%156.32M
-11.58%157.05M
-11.30%164.70M
-19.17%165.24M
-18.79%168.06M
-21.26%177.61M
-20.85%185.67M
-10.26%204.43M
-6.24%206.96M
-3.66%225.57M
-0.64%234.58M
8.42%227.81M
22.56%220.73M
52.84%234.14M
50.53%236.08M
Tổng nợ ngắn hạn
3.35%169.42M
8.48%180.57M
13.46%190.23M
2.87%172.31M
-3.95%163.94M
2.72%166.45M
-1.93%167.66M
-5.54%167.51M
-11.78%170.69M
-15.37%162.04M
-19.62%170.96M
50.48%177.33M
-14.35%193.48M
-10.53%191.47M
-6.02%212.68M
-48.42%117.84M
4.69%225.89M
22.50%214.02M
46.23%226.31M
46.70%228.46M
Tổng tài sản
-4.39%315.78M
-4.01%338.14M
-1.48%355.59M
-7.26%339.22M
-11.55%330.29M
-1.74%352.28M
-3.50%360.92M
-3.94%365.77M
-5.35%373.40M
-8.21%358.54M
-10.37%373.99M
-14.05%380.78M
-11.03%394.49M
-8.23%390.59M
-6.68%417.29M
-1.42%443.04M
1.98%443.39M
5.92%425.60M
19.10%447.17M
17.23%449.42M
Tổng các khoản nợ
5.69%285.38M
2.58%292.03M
5.91%303.84M
-2.29%281.57M
-7.69%270.02M
5.96%284.70M
2.48%286.89M
0.97%288.17M
-0.99%292.52M
-7.24%268.69M
-12.00%279.95M
-16.50%285.39M
-15.12%295.43M
-12.36%289.66M
-8.38%318.13M
-2.53%341.80M
1.56%348.07M
7.41%330.52M
24.72%347.23M
26.57%350.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
-49.56%30.40M
-31.77%46.11M
-30.10%51.74M
-25.70%57.65M
-25.49%60.26M
-24.78%67.58M
-21.29%74.03M
-18.64%77.60M
-18.35%80.88M
-10.98%89.85M
-5.16%94.04M
-5.79%95.38M
3.92%99.05M
6.15%100.93M
-0.78%99.16M
2.53%101.24M
3.56%95.32M
1.05%95.08M
2.99%99.94M
-7.12%98.75M
Thu nhập hoạt động ròng
-78.80%1.54M
60.68%-1.99M
-75.36%1.25M
3.18%-5.47M
1080.02%7.28M
-302.03%-5.05M
-29.58%5.06M
-5.31%-5.65M
-105.73%-742.38K
159.11%2.50M
-49.32%7.18M
-54.17%-5.36M
70.75%12.96M
-997.48%-4.23M
256.79%14.17M
70.56%-3.48M
-24.82%7.59M
110.09%471.52K
-34.38%3.97M
-565.77%-11.81M
Đầu tư ròng
-171.75%-824.13K
70.45%-584.41K
9.76%-2.04M
474.38%6.10M
383.92%1.15M
37.30%-1.98M
52.80%-2.26M
-659.44%-1.63M
83.09%-404.54K
-340.81%-3.15M
-220.96%-4.79M
91.31%-214.48K
-136.68%-2.39M
-20.63%1.31M
-719.68%-1.49M
-132.50%-2.47M
-154.78%-1.01M
-21.49%1.65M
143.75%240.76K
1477.36%7.60M
Tài chính thuần
155.96%3.38M
-41.85%-4.68M
129.24%1.70M
-25.52%1.05M
-332.23%-6.04M
64.35%-3.30M
-233.76%-5.81M
130.61%1.41M
81.07%-1.40M
-108.54%-9.25M
64.48%-1.74M
-252.23%-4.61M
-14.88%-7.38M
-135.05%-4.43M
-13.12%-4.90M
-71.45%3.03M
-241.59%-6.42M
-118.15%-1.89M
-337.50%-4.33M
180.16%10.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tổng doanh thu đạt 347.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 344.80M.

Tài sản ngắn hạn của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tài sản ngắn hạn là 143.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.52.

Tổng tài sản của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Natuzzi SpA là 315.78M, bao gồm 143.26M tài sản ngắn hạn và 172.52M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tổng nghĩa vụ của Natuzzi SpA là 285.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tổng vốn chủ sở hữu của Natuzzi SpA là 30.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Natuzzi SpA là -14.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.62.

Giá trị đầu tư ròng của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, giá trị đầu tư ròng của Natuzzi SpA là 3.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, giá trị huy động vốn ròng của Natuzzi SpA là 1.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.97.

Thu nhập ròng của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, lợi nhuận ròng là -33.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.97.

Biên lợi nhuận ròng của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, biên lợi nhuận ròng là -9.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.71.

Biên lợi nhuận gộp của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, biên lợi nhuận gộp là 33.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -81.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -227.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Natuzzi SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natuzzi SpA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.