tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nutanix Inc

NTNX
Thêm vào danh sách theo dõi
59.010USD
-0.250-0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.67BVốn hóa
59.35P/E TTM

NTNX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nutanix Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nutanix Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2015Q2
FY2015Q1
Tổng doanh thu
10.03%703.07M
10.40%722.83M
13.47%670.58M
19.22%653.27M
21.81%638.98M
15.83%654.72M
15.63%590.96M
10.87%547.95M
16.94%524.58M
16.18%565.23M
17.86%511.05M
28.19%494.21M
11.13%448.58M
17.77%486.50M
14.55%433.61M
--385.54M
--403.66M
--413.08M
--378.52M
--327.87M
--318.27M
--346.77M
--314.77M
--56.80M
--46.05M
Doanh thu
10.03%703.07M
10.40%722.83M
13.47%670.58M
19.22%653.27M
21.81%638.98M
15.83%654.72M
15.63%590.96M
10.87%547.95M
16.94%524.58M
16.18%565.23M
17.86%511.05M
28.19%494.21M
11.13%448.58M
17.77%486.50M
14.55%433.61M
--385.54M
--403.66M
--413.08M
--378.52M
--327.87M
--318.27M
--346.77M
--314.77M
--56.80M
--46.05M
Chi phí doanh thu
11.19%92.28M
7.02%91.27M
5.81%87.47M
3.53%83.83M
4.24%82.99M
4.58%85.29M
1.36%82.67M
0.65%80.98M
-3.41%79.62M
-6.15%81.56M
-0.53%81.56M
0.98%80.46M
3.23%82.43M
8.67%86.91M
0.67%82.00M
--79.67M
--79.85M
--79.97M
--81.45M
--66.97M
--72.29M
--75.22M
--72.20M
--23.81M
--19.82M
Chi phí hoạt động
7.30%629.61M
8.31%636.54M
9.66%616.68M
10.61%619.09M
9.79%586.79M
11.23%587.72M
12.41%562.34M
10.75%559.70M
5.44%534.46M
4.73%528.39M
0.87%500.26M
-0.42%505.38M
1.80%506.91M
-0.40%504.51M
-3.84%495.95M
--507.54M
--497.94M
--506.55M
--515.77M
--499.23M
--548.45M
--553.83M
--535.11M
--82.99M
--72.64M
Chi phí R&D
5.20%196.10M
10.65%202.26M
7.77%187.48M
15.69%193.67M
17.08%186.41M
13.96%182.78M
16.22%173.96M
14.50%167.40M
11.33%159.22M
12.80%160.40M
1.82%149.68M
1.34%146.20M
0.48%143.02M
0.23%142.20M
1.89%147.00M
--144.27M
--142.33M
--141.87M
--144.27M
--135.34M
--141.35M
--139.09M
--138.21M
--16.72M
--14.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.80%17.16M
-1.09%18.05M
1.07%18.37M
0.20%18.25M
-3.08%18.02M
0.25%18.25M
-0.04%18.18M
2.89%18.21M
-5.11%18.60M
-7.32%18.20M
-8.33%18.19M
-15.01%17.70M
-9.02%19.60M
-11.89%19.64M
-13.09%19.84M
--20.83M
--21.54M
--22.29M
--22.83M
--24.07M
--24.18M
--23.08M
--22.46M
--4.03M
--3.63M
Chi phí hoạt động khác
16.84%-2.95M
-36.67%-2.14M
-233.58%-4.56M
-573.70%-2.97M
-107.67%-3.54M
-78300.00%-1.57M
---1.37M
-150.57%-441.00K
-443.63%-1.71M
99.99%-2.00K
----
98.48%-176.00K
-119.90%-314.00K
-2887.82%-38.99M
---920.00K
---11.55M
--1.58M
---1.30M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
40.75%73.46M
28.76%86.28M
88.33%53.90M
390.96%34.18M
628.19%52.19M
81.85%67.01M
165.12%28.62M
-5.16%-11.75M
83.06%-9.88M
304.51%36.85M
117.32%10.79M
90.84%-11.17M
38.13%-58.33M
80.72%-18.02M
54.58%-62.34M
---122.00M
---94.28M
---93.47M
---137.26M
---171.35M
---230.17M
---207.06M
---220.34M
---26.19M
---26.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.69%17.50M
28.53%17.92M
66.18%19.83M
15.81%19.29M
-4.30%17.99M
-21.02%13.94M
-22.43%11.94M
30.22%16.66M
68.14%18.80M
97.28%17.65M
179.14%15.39M
398.44%12.79M
895.46%11.18M
1613.79%8.95M
894.95%5.51M
--2.57M
--1.12M
--522.00K
--554.00K
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.79%1.40M
-61.37%338.00K
-71.92%337.00K
-98.75%1.39M
-74.42%1.39M
-83.81%875.00K
-77.32%1.20M
1952.64%111.64M
-1.18%5.44M
2.35%5.41M
0.74%5.29M
4.18%5.44M
5.99%5.50M
2.34%5.28M
6.66%5.25M
--5.22M
--5.19M
--5.16M
--4.92M
--8.02M
--7.89M
--7.76M
--7.60M
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-2.25%-1.59M
-232.54%-2.66M
-588.08%-2.66M
79.44%-1.62M
86.37%-1.56M
92.89%-799.00K
96.51%-386.00K
27.65%-7.86M
-7.04%-11.44M
-6.03%-11.24M
-5.52%-11.05M
-5.47%-10.87M
-5.46%-10.69M
-6.42%-10.61M
-6.56%-10.48M
---10.30M
---10.13M
---9.96M
---9.83M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
16.84%-2.95M
-36.67%-2.14M
-233.58%-4.56M
-573.70%-2.97M
-107.67%-3.54M
-891.92%-1.57M
91.72%-1.37M
-104.07%-441.00K
-443.63%-1.71M
100.51%198.00K
7.92%-16.50M
191.95%10.82M
-119.90%-314.00K
-2849.50%-38.49M
93.18%-17.92M
---11.77M
--1.58M
---1.30M
---262.95M
--0.00
--0.00
---2.46M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-504.37%-3.70M
87.69%-1.55M
22.42%-602.00K
33.19%-2.35M
172.64%916.00K
-1249.45%-12.62M
82.01%-776.00K
-8.94%-3.51M
41.57%-1.26M
134.63%1.10M
-34.90%-4.31M
-291.10%-3.22M
-46.40%-2.16M
-335.58%-3.17M
-128.92%-3.20M
--1.69M
---1.47M
---728.00K
---1.40M
---1.73M
--2.25M
--4.37M
--2.56M
---1.27M
---1.69M
Thu nhập trước thuế
25.88%81.31M
49.82%97.50M
78.08%65.57M
138.08%45.14M
691.08%64.60M
66.28%65.08M
435.33%36.82M
-1573.00%-118.55M
83.39%-10.93M
158.75%39.14M
88.28%-10.98M
95.11%-7.09M
39.28%-65.81M
39.50%-66.62M
77.47%-93.67M
---145.04M
---108.38M
---110.11M
---415.81M
---181.11M
---235.81M
---212.92M
---225.38M
---27.46M
---28.28M
Thuế thu nhập
646.52%9.23M
-163.74%-5.52M
-49.57%3.48M
-14.02%6.49M
-73.63%1.24M
36.40%8.66M
41.56%6.90M
21.79%7.55M
-9.18%4.69M
52.18%6.35M
-10.49%4.87M
-1.52%6.20M
42.92%5.16M
-21.45%4.17M
34.49%5.44M
--6.30M
--3.61M
--5.31M
--4.05M
--4.24M
--4.86M
--4.64M
--3.92M
--350.00K
--244.00K
Doanh thu sau thuế
13.77%72.09M
82.58%103.02M
107.50%62.10M
130.65%38.65M
505.76%63.36M
72.06%56.43M
288.77%29.93M
-849.06%-126.10M
78.00%-15.62M
146.33%32.80M
84.01%-15.85M
91.22%-13.29M
36.63%-70.97M
38.67%-70.79M
76.39%-99.12M
---151.34M
---111.99M
---115.42M
---419.85M
---185.35M
---240.67M
---217.56M
---229.30M
---27.81M
---28.52M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.77%72.09M
82.58%103.02M
107.50%62.10M
130.65%38.65M
505.76%63.36M
72.06%56.43M
288.77%29.93M
-849.06%-126.10M
78.00%-15.62M
146.33%32.80M
84.01%-15.85M
91.22%-13.29M
36.63%-70.97M
38.67%-70.79M
76.39%-99.12M
---151.34M
---111.99M
---115.42M
---419.85M
---185.35M
---240.67M
---217.56M
---229.30M
---27.81M
---28.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
13.77%72.09M
82.58%103.02M
107.50%62.10M
130.65%38.65M
505.76%63.36M
72.06%56.43M
288.77%29.93M
-849.06%-126.10M
78.00%-15.62M
146.33%32.80M
84.01%-15.85M
91.22%-13.29M
36.63%-70.97M
38.67%-70.79M
76.39%-99.12M
---151.34M
---111.99M
---115.42M
---419.85M
---185.35M
---240.67M
---217.56M
---229.30M
---27.81M
---28.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
13.77%72.09M
82.58%103.02M
107.50%62.10M
130.65%38.65M
505.76%63.36M
72.06%56.43M
288.77%29.93M
-849.06%-126.10M
78.00%-15.62M
146.33%32.80M
84.01%-15.85M
91.22%-13.29M
36.63%-70.97M
38.67%-70.79M
76.39%-99.12M
---151.34M
---111.99M
---115.42M
---419.85M
---185.35M
---240.67M
---217.56M
---229.30M
---27.81M
---28.52M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
14.46%0.27
81.80%0.38
104.94%0.23
128.28%0.14
472.69%0.24
57.06%0.21
271.01%0.11
-810.60%-0.51
78.98%-0.06
144.06%0.13
84.86%-0.07
91.68%-0.06
39.94%-0.30
42.13%-0.31
77.74%-0.43
---0.67
---0.50
---0.53
---1.95
---0.93
---1.23
---1.13
---1.21
---0.20
---0.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
17.23%0.25
83.19%0.36
103.77%0.21
126.27%0.13
441.82%0.22
77.25%0.19
259.31%0.10
-810.60%-0.51
78.98%-0.06
135.99%0.11
84.86%-0.07
91.68%-0.06
39.94%-0.30
42.13%-0.31
77.74%-0.43
---0.67
---0.50
---0.53
---1.95
---0.93
---1.23
---1.13
---1.21
---0.20
---0.21
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nutanix Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NTNX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nutanix Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Nutanix Inc báo cáo doanh thu là 2.54B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.15B của năm trước.

Doanh thu mà Nutanix Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nutanix Inc báo cáo doanh thu là 703.07M cho quý gần nhất, tăng 10.03% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nutanix Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nutanix Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 188.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nutanix Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nutanix Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 72.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nutanix Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nutanix Inc là 181.99M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.