tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Norfolk Southern Corp

NSC
Thêm vào danh sách theo dõi
348.540USD
+17.600+5.32%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
78.21BVốn hóa
28.64P/E TTM

Tình hình tài chính của NSC

Theo dõi tình hình tài chính của Norfolk Southern Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Norfolk Southern Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
3.26/3.31
Doanh thu / Dự báo
3.46B/3.37B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.18B
0.47%
EPS(YoY)
12.76
10.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.26%3.26
-26.58%2.43
-11.38%2.87
-34.79%3.17
4.68%3.41
1338.49%3.31
38.92%3.23
130.60%4.86
108.11%3.26
-88.72%0.23
-32.15%2.33
--2.11
--1.56
--2.04
--3.43
--10.49
----
----
----
----
Doanh thu
11.41%3.46B
0.17%3.00B
-1.65%2.97B
1.70%3.10B
2.17%3.11B
-0.37%2.99B
-1.59%3.02B
2.69%3.05B
2.15%3.04B
-4.09%3.00B
-5.07%3.07B
-11.13%2.97B
-8.31%2.98B
7.44%3.13B
13.50%3.24B
17.22%3.34B
16.11%3.25B
10.46%2.92B
10.84%2.85B
13.81%2.85B
Lợi nhuận ròng
-4.43%733.00M
-27.10%546.00M
-12.16%643.00M
-35.30%711.00M
4.21%767.00M
1340.38%749.00M
39.16%732.00M
130.40%1.10B
106.74%736.00M
-88.82%52.00M
-33.33%526.00M
-50.21%477.00M
-56.48%356.00M
-33.85%465.00M
3.82%789.00M
27.39%958.00M
-0.12%818.00M
4.61%703.00M
13.26%760.00M
32.63%752.00M
Biên lợi nhuận ròng
-14.22%21.18%
-27.19%18.25%
-10.66%21.65%
-36.39%22.91%
1.99%24.69%
1320.30%25.06%
41.34%24.24%
123.89%36.02%
102.67%24.21%
-88.14%1.76%
-29.73%17.15%
--16.09%
--11.95%
--14.88%
--24.41%
--26.08%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.67%34.52%
-2.45%31.32%
-9.63%33.32%
-16.32%35.90%
4.78%36.59%
6.70%32.11%
18.27%36.87%
38.70%42.90%
4.90%34.92%
-14.16%30.09%
-14.55%31.17%
--30.93%
--33.29%
--35.06%
--36.48%
--38.16%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.37%36.82%
-3.55%37.91%
-4.10%37.77%
-3.63%38.32%
-4.85%39.33%
-5.83%39.30%
-4.50%39.39%
-2.32%39.76%
7.27%41.34%
9.07%41.74%
5.64%41.24%
--40.71%
--38.53%
--38.26%
--39.04%
--38.34%
----
----
----
----
Doanh thu
11.41%3.46B
0.17%3.00B
-1.65%2.97B
1.70%3.10B
2.17%3.11B
-0.37%2.99B
-1.59%3.02B
2.69%3.05B
2.15%3.04B
-4.09%3.00B
-5.07%3.07B
-11.13%2.97B
-8.31%2.98B
7.44%3.13B
13.50%3.24B
17.22%3.34B
16.11%3.25B
10.46%2.92B
10.84%2.85B
13.81%2.85B
Lợi nhuận hoạt động
5.10%1.20B
-2.29%939.00M
-11.12%991.00M
-25.58%1.11B
7.06%1.14B
6.31%961.00M
16.39%1.11B
62.89%1.50B
7.16%1.06B
-17.67%904.00M
-18.88%958.00M
-27.75%919.00M
-21.95%992.00M
1.20%1.10B
4.61%1.18B
11.97%1.27B
8.91%1.27B
6.90%1.08B
14.74%1.13B
35.24%1.14B
Lợi nhuận ròng
-4.43%733.00M
-27.10%546.00M
-12.16%643.00M
-35.30%711.00M
4.21%767.00M
1340.38%749.00M
39.16%732.00M
130.40%1.10B
106.74%736.00M
-88.82%52.00M
-33.33%526.00M
-50.21%477.00M
-56.48%356.00M
-33.85%465.00M
3.82%789.00M
27.39%958.00M
-0.12%818.00M
4.61%703.00M
13.26%760.00M
32.63%752.00M
Tài sản ngắn hạn
-3.65%2.80B
11.96%3.02B
0.31%3.20B
12.86%3.04B
26.17%2.91B
14.64%2.70B
-2.54%3.19B
-14.39%2.69B
13.44%2.30B
11.03%2.36B
62.98%3.27B
15.73%3.14B
-28.91%2.03B
-29.62%2.12B
-7.38%2.01B
-0.26%2.71B
-5.15%2.86B
30.92%3.02B
-6.51%2.17B
5.54%2.72B
Tổng nợ ngắn hạn
-8.10%3.37B
-3.33%3.33B
6.49%3.77B
-4.16%3.52B
0.00%3.67B
0.09%3.45B
34.69%3.54B
26.18%3.68B
22.81%3.67B
22.06%3.45B
-0.64%2.63B
4.15%2.91B
14.45%2.99B
-10.26%2.82B
5.08%2.65B
16.10%2.80B
-6.69%2.61B
39.93%3.15B
16.71%2.52B
20.20%2.41B
Tổng tài sản
2.19%45.12B
3.00%45.11B
3.56%45.24B
3.06%44.58B
3.75%44.16B
3.97%43.80B
4.87%43.68B
6.18%43.26B
8.40%42.56B
7.55%42.13B
7.12%41.65B
3.65%40.74B
-0.19%39.26B
-0.49%39.17B
1.02%38.88B
1.82%39.31B
1.50%39.34B
3.75%39.36B
1.40%38.49B
1.11%38.60B
Tổng các khoản nợ
-1.70%28.87B
0.07%29.31B
1.07%29.69B
-0.11%29.44B
-0.71%29.37B
-1.02%29.29B
1.75%29.38B
4.79%29.47B
11.11%29.58B
11.91%29.59B
10.40%28.87B
7.01%28.12B
1.68%26.62B
2.09%26.44B
5.23%26.15B
6.33%26.28B
7.14%26.18B
11.19%25.90B
7.25%24.85B
6.36%24.72B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.91%16.25B
8.91%15.80B
8.67%15.55B
9.84%15.14B
13.93%14.79B
15.75%14.51B
11.93%14.31B
9.27%13.79B
2.68%12.98B
-1.50%12.54B
0.38%12.78B
-3.14%12.62B
-3.91%12.64B
-5.45%12.73B
-6.66%12.73B
-6.21%13.02B
-8.12%13.15B
-8.07%13.46B
-7.77%13.64B
-7.05%13.89B
Thu nhập hoạt động ròng
-2.14%1.05B
-63.79%344.00M
11.78%1.06B
3.67%1.27B
3.96%1.08B
13.23%950.00M
41.31%951.00M
85.76%1.23B
53.94%1.04B
-28.47%839.00M
-15.66%673.00M
-53.29%660.00M
-33.82%673.00M
18.01%1.17B
-15.29%798.00M
16.20%1.41B
-6.01%1.02B
-2.07%994.00M
8.28%942.00M
20.52%1.22B
Đầu tư ròng
-0.48%-416.00M
79.14%-213.00M
-5954.55%-644.00M
-115.63%-483.00M
42.74%-414.00M
44.63%-1.02B
101.40%11.00M
65.70%-224.00M
-106.57%-723.00M
-371.61%-1.84B
-45.12%-788.00M
-88.73%-653.00M
7.65%-350.00M
-16.72%-391.00M
-44.80%-543.00M
-8.81%-346.00M
-15.90%-379.00M
-65.84%-335.00M
-5.04%-375.00M
-14.39%-318.00M
Tài chính thuần
-148.63%-910.00M
43.26%-320.00M
-3.72%-307.00M
1.90%-673.00M
-19.61%-366.00M
-733.71%-564.00M
-267.23%-296.00M
-172.75%-686.00M
4.08%-306.00M
112.97%89.00M
117.47%177.00M
184.80%943.00M
66.42%-319.00M
-1039.73%-686.00M
15.09%-1.01B
-0.82%-1.11B
-1044.58%-950.00M
107.85%73.00M
-57.60%-1.19B
-114.17%-1.10B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tổng doanh thu đạt 12.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.12B.

Tài sản ngắn hạn của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tài sản ngắn hạn là 3.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.31.

Tổng tài sản của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Norfolk Southern Corp là 45.24B, bao gồm 3.20B tài sản ngắn hạn và 42.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tổng nghĩa vụ của Norfolk Southern Corp là 29.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Norfolk Southern Corp là 15.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Norfolk Southern Corp là 4.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.19.

Giá trị đầu tư ròng của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, giá trị đầu tư ròng của Norfolk Southern Corp là -2.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, giá trị huy động vốn ròng của Norfolk Southern Corp là -1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 12.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.12.

Thu nhập ròng của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, lợi nhuận ròng là 2.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.58.

Biên lợi nhuận ròng của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, biên lợi nhuận ròng là 23.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.06.

Biên lợi nhuận gộp của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, biên lợi nhuận gộp là 34.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Norfolk Southern Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norfolk Southern Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.