tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NRX Pharmaceuticals Inc

NRXP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.150USD
+0.030+0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
105.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NRXP

Theo dõi tình hình tài chính của NRX Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NRX Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/0.29
Doanh thu / Dự báo
1.07M/25.57M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.23M
--
EPS(YoY)
-1.34
43.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.83%-0.04
101.68%0.01
-79.13%-0.26
-30.56%-0.98
95.45%-0.34
-37.75%-0.74
80.01%-0.15
36.93%-0.75
-350.62%-7.37
65.09%-0.54
45.88%-0.74
---1.19
---1.64
---1.54
---1.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.07M
--983.00K
--242.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
74.06%-1.43M
103.97%360.00K
-262.91%-5.89M
-122.63%-17.58M
15.56%-5.51M
-109.12%-9.08M
73.23%-1.62M
9.41%-7.90M
40.86%-6.53M
57.61%-4.34M
33.26%-6.06M
-24.85%-8.72M
17.91%-11.04M
66.74%-10.24M
75.48%-9.08M
97.27%-6.98M
-1404.73%-13.45M
-2731.67%-30.79M
-29355.90%-37.05M
-171095.97%-255.94M
Biên lợi nhuận ròng
---133.90%
--36.62%
---2433.88%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--35.02%
--54.22%
--49.17%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-55.11%67.09%
29.54%211.49%
-38.18%110.63%
43.84%180.14%
94.60%149.46%
154.81%163.26%
219.78%178.96%
207.18%125.24%
--76.80%
--64.07%
--55.96%
--40.77%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.07M
--983.00K
--242.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-26.71%-4.75M
-26.42%-4.59M
-36.27%-4.12M
47.09%-3.73M
37.53%-3.75M
17.52%-3.63M
47.97%-3.02M
11.19%-7.05M
36.43%-6.00M
55.44%-4.41M
36.46%-5.81M
17.31%-7.94M
39.92%-9.44M
81.33%-9.89M
54.52%-9.14M
43.91%-9.60M
-6566.53%-15.71M
-11999.79%-52.98M
-11791.02%-20.10M
-9343.29%-17.12M
Lợi nhuận ròng
74.06%-1.43M
103.97%360.00K
-262.91%-5.89M
-122.63%-17.58M
15.56%-5.51M
-109.12%-9.08M
73.23%-1.62M
9.41%-7.90M
40.86%-6.53M
57.61%-4.34M
33.26%-6.06M
-24.85%-8.72M
17.91%-11.04M
66.74%-10.24M
75.48%-9.08M
97.27%-6.98M
-1404.73%-13.45M
-2731.67%-30.79M
-29355.90%-37.05M
-171095.97%-255.94M
Tài sản ngắn hạn
1.45%7.36M
169.29%8.89M
190.96%11.95M
-5.94%4.59M
116.79%7.26M
-52.03%3.30M
-68.63%4.11M
-75.34%4.88M
-84.62%3.35M
-73.31%6.88M
-47.22%13.09M
-38.95%19.79M
-50.08%21.76M
-21.15%25.80M
-45.17%24.80M
74.89%32.41M
72875.69%43.58M
39573.53%32.71M
46483.52%45.23M
50259.98%18.53M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.13%25.18M
30.71%28.58M
99.98%40.59M
71.01%40.45M
73.68%32.75M
14.78%21.86M
5.03%20.30M
4.59%23.66M
-14.53%18.86M
22.22%19.05M
140.33%19.33M
219.40%22.62M
85.22%22.06M
30.71%15.59M
-78.13%8.04M
-87.75%7.08M
1750.57%11.91M
1856.16%11.92M
9596.59%36.77M
19346.26%57.80M
Tổng tài sản
56.82%11.90M
254.86%12.96M
236.08%15.00M
-8.09%4.84M
100.37%7.59M
-50.09%3.65M
-65.96%4.46M
-73.43%5.26M
-82.61%3.79M
-71.66%7.32M
-47.19%13.11M
-38.92%19.81M
-50.05%21.78M
-21.12%25.82M
-45.14%24.82M
74.87%32.43M
623.34%43.60M
440.94%32.73M
650.20%45.25M
195.47%18.55M
Tổng các khoản nợ
-21.47%25.72M
7.51%28.89M
75.02%40.75M
71.01%40.45M
73.68%32.75M
41.09%26.87M
20.47%23.28M
4.59%23.66M
-14.53%18.86M
3.48%19.05M
140.33%19.33M
219.40%22.62M
85.22%22.06M
54.38%18.41M
-78.13%8.04M
-87.86%7.08M
147.77%11.91M
202.87%11.92M
1199.01%36.77M
2099.87%58.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
45.09%-13.82M
31.37%-15.94M
-36.83%-25.75M
-93.65%-35.62M
-66.97%-25.16M
-97.93%-23.22M
-202.75%-18.82M
-554.95%-18.39M
-5205.99%-15.07M
-258.36%-11.73M
-137.05%-6.22M
-111.08%-2.81M
-100.90%-284.00K
-64.39%7.41M
97.87%16.78M
163.75%25.35M
2497.37%31.69M
884.31%20.81M
164.93%8.48M
-1196.66%-39.77M
Thu nhập hoạt động ròng
-23.42%-4.29M
-76.98%-3.71M
-25.37%-2.89M
-57.22%-4.03M
5.20%-3.48M
34.27%-2.10M
49.47%-2.31M
67.20%-2.56M
39.71%-3.67M
61.63%-3.19M
27.16%-4.56M
47.18%-7.81M
41.34%-6.09M
26.26%-8.32M
47.85%-6.27M
-3.95%-14.79M
-5702.25%-10.38M
-4867.85%-11.28M
-18479.47%-12.01M
-6074.35%-14.23M
Đầu tư ròng
---213.00K
---249.00K
---2.56M
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
0.00%1.00K
60.00%-2.00K
166.67%2.00K
-33.33%-4.00K
357.73%1.00K
-30.58%-5.00K
-7.80%-3.00K
---3.00K
98.83%-388.00
-101.25%-3.83K
88.02%-2.78K
Tài chính thuần
-54.86%3.42M
141.42%4.58M
373.52%9.73M
-55.75%1.39M
1820.25%7.58M
269.80%1.90M
236.84%2.05M
-49.93%3.14M
-84.48%395.00K
-111.03%-1.12M
-5260.71%-1.50M
829.42%6.27M
-88.93%2.54M
819495.14%10.12M
-100.07%-28.00K
-103.34%-860.00K
12762.28%22.98M
-99.44%1.24K
18722.63%37.52M
14797.88%25.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 1.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23M.

Tài sản ngắn hạn của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 8.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.29.

Tổng tài sản của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NRX Pharmaceuticals Inc là 12.96M, bao gồm 8.89M tài sản ngắn hạn và 4.06M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của NRX Pharmaceuticals Inc là 28.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NRX Pharmaceuticals Inc là -15.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.37.

Thu nhập hoạt động thuần của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NRX Pharmaceuticals Inc là -16.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.84.

Giá trị huy động vốn ròng của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của NRX Pharmaceuticals Inc là 23.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.34.

Thu nhập ròng của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -28.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -344.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NRX Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NRX Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.