tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neurosense Therapeutics Ltd

NRSN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.465USD
-0.011-2.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRSN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Neurosense Therapeutics Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-95.09%166.00K
-44.87%666.00K
27.95%3.38M
-92.77%344.00K
-82.96%1.21M
-83.34%735.00K
--2.64M
-43.64%4.76M
-31.67%7.09M
-67.89%4.41M
--8.44M
943.66%10.37M
--13.74M
--11.06M
--994.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-95.09%166.00K
-44.87%666.00K
27.95%3.38M
-92.77%344.00K
-82.96%1.21M
-45.92%735.00K
--2.64M
7.89%4.76M
63.00%7.09M
-84.44%1.36M
--4.41M
337.53%4.35M
--8.73M
--11.06M
--994.00K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-38.99%3.05M
--4.03M
--6.03M
--5.00M
----
----
Các khoản phải thu
-46.23%485.00K
125.27%847.00K
443.37%902.00K
31.39%406.00K
-13.36%376.00K
-25.75%421.00K
--166.00K
-27.29%309.00K
-38.61%434.00K
152.00%567.00K
--425.00K
4318.75%707.00K
--225.00K
--310.00K
--16.00K
-Các khoản phải thu khác
-46.23%485.00K
125.27%847.00K
443.37%902.00K
31.39%406.00K
-13.36%376.00K
-25.75%421.00K
--166.00K
-27.29%309.00K
-38.61%434.00K
152.00%567.00K
--425.00K
4318.75%707.00K
--225.00K
--310.00K
--16.00K
Chi phí trả trước
-8.05%80.00K
----
24.29%87.00K
----
----
----
--70.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
34.29%47.00K
22.86%43.00K
-12.50%35.00K
-5.41%35.00K
-7.89%35.00K
-7.69%36.00K
--40.00K
60.87%37.00K
65.22%38.00K
-39.06%39.00K
--23.00K
--23.00K
--64.00K
--39.00K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-82.33%778.00K
-3.89%1.56M
50.96%4.40M
-84.62%785.00K
-78.59%1.62M
-76.25%1.19M
--2.92M
-42.59%5.11M
-31.91%7.56M
-64.23%5.02M
--8.89M
999.41%11.10M
--14.03M
--11.41M
--1.01M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
52.00%228.00K
-47.50%105.00K
-39.27%150.00K
-32.31%176.00K
-29.58%200.00K
-21.43%231.00K
--247.00K
-14.47%260.00K
-9.55%284.00K
-10.64%294.00K
--304.00K
1993.33%314.00K
--329.00K
--19.00K
--15.00K
-Tài sản cố định
44.76%304.00K
----
-26.32%210.00K
----
----
----
--285.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
26.67%76.00K
----
57.89%60.00K
----
----
----
--38.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-4.35%22.00K
4.55%23.00K
4.55%23.00K
9.52%23.00K
-4.35%22.00K
0.00%23.00K
--22.00K
-38.24%21.00K
-34.29%23.00K
--23.00K
--34.00K
-5.41%35.00K
----
----
--37.00K
Tổng tài sản dài hạn
44.51%250.00K
-42.34%128.00K
-35.69%173.00K
-29.18%199.00K
-27.69%222.00K
-19.87%254.00K
--269.00K
-16.86%281.00K
-12.03%307.00K
-3.65%317.00K
--338.00K
571.15%349.00K
--329.00K
--19.00K
--52.00K
Tổng tài sản
-77.53%1.03M
-8.53%1.68M
43.64%4.58M
-81.73%984.00K
-76.60%1.84M
-72.90%1.45M
--3.19M
-41.65%5.39M
-31.30%7.87M
-62.84%5.33M
--9.23M
978.44%11.45M
--14.36M
--11.43M
--1.06M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.72M
-45.19%1.11M
----
26.11%2.39M
5.74%2.02M
56.55%2.15M
----
213.39%1.90M
210.88%1.92M
31.11%1.37M
--605.00K
445.13%616.00K
--1.05M
--558.00K
--113.00K
Chi phí trích trước
113.31%1.62M
----
-60.69%759.00K
----
----
----
--1.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--1.72M
-45.19%1.11M
----
26.11%2.39M
5.74%2.02M
56.55%2.15M
----
213.39%1.90M
210.88%1.92M
31.11%1.37M
--605.00K
445.13%616.00K
--1.05M
--558.00K
--113.00K
Tổng nợ ngắn hạn
26.31%2.52M
-37.20%2.20M
-42.41%1.99M
34.67%3.78M
16.74%3.51M
152.93%4.54M
--3.46M
246.36%2.81M
308.29%3.00M
46.01%1.79M
--811.00K
488.80%736.00K
--1.23M
--597.00K
--125.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--72.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--73.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--72.00K
----
-100.00%0.00
----
----
----
--73.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
630.36%3.85M
--1.41M
572.25%2.69M
812.30%6.30M
-35.42%527.00K
--400.00K
--691.00K
--816.00K
--1.83M
----
Tổng nợ dài hạn
--72.00K
----
-100.00%0.00
-99.31%19.00K
-99.44%36.00K
497.86%3.90M
--1.48M
383.94%2.77M
627.36%6.41M
-36.17%653.00K
--573.00K
--881.00K
--1.02M
--1.83M
----
Tổng các khoản nợ
29.92%2.59M
-37.84%2.20M
-59.71%1.99M
-31.89%3.80M
-62.35%3.54M
245.01%8.44M
--4.94M
303.32%5.58M
482.13%9.41M
8.66%2.45M
--1.38M
1193.60%1.62M
--2.25M
--2.42M
--125.00K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
17.79%46.23M
33.15%40.85M
61.08%39.24M
9.65%31.71M
8.20%30.68M
-11.00%24.53M
--24.36M
13.49%28.92M
15.84%28.36M
18.47%27.56M
--25.48M
191.61%24.48M
--23.27M
--17.45M
--8.39M
Lợi nhuận giữ lại
-30.35%-47.78M
-27.75%-41.37M
-40.35%-36.66M
-18.59%-34.53M
-8.30%-32.38M
-27.76%-31.52M
---26.12M
-65.09%-29.12M
-104.21%-29.90M
-121.08%-24.68M
---17.64M
-96.35%-14.64M
---11.16M
---8.45M
---7.46M
Vốn dự trữ
17.79%46.23M
33.15%40.85M
61.08%39.24M
9.65%31.71M
8.20%30.68M
-11.00%24.53M
--24.36M
13.49%28.92M
15.84%28.36M
18.47%27.56M
--25.48M
191.61%24.48M
--23.27M
--17.45M
--8.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-160.39%-1.56M
69.52%-519.00K
246.84%2.58M
-1337.76%-2.82M
-10.23%-1.70M
-342.06%-6.99M
---1.76M
-102.50%-196.00K
-115.71%-1.54M
-76.14%2.89M
--7.85M
949.73%9.84M
--12.11M
--9.01M
--937.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NRSN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Neurosense Therapeutics Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Neurosense Therapeutics Ltd có 166.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Neurosense Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

Neurosense Therapeutics Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 2.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.52M nợ ngắn hạ và 72.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Neurosense Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neurosense Therapeutics Ltd là 1.03M, bao gồm 778.00K tài sản ngắn hạn và 250.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Neurosense Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

Neurosense Therapeutics Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -1.56M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.