tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NanoViricides Inc

NNVC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.520USD
-0.025-1.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
38.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NNVC

Theo dõi tình hình tài chính của NanoViricides Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NanoViricides Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.63
10.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.44%-0.09
19.60%-0.11
54.16%-0.10
32.70%-0.13
12.14%-0.14
22.73%-0.14
-35.70%-0.23
37.10%-0.19
-7.58%-0.16
-19.79%-0.18
-23.99%-0.17
---0.31
---0.15
---0.15
---0.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận ròng
10.26%-1.99M
-9.53%-2.22M
42.91%-1.79M
11.04%-2.10M
-19.54%-2.22M
4.13%-2.03M
-58.82%-3.13M
34.01%-2.36M
-8.91%-1.85M
-21.19%-2.11M
-25.35%-1.97M
-100.56%-3.57M
5.01%-1.70M
9.16%-1.75M
39.89%-1.57M
14.13%-1.78M
14.96%-1.79M
17.55%-1.92M
-13.06%-2.61M
-10.58%-2.07M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.11%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
9.73%-2.03M
-8.46%-2.23M
43.28%-1.80M
11.53%-2.12M
-17.86%-2.25M
5.75%-2.06M
-55.93%-3.17M
34.95%-2.39M
-5.39%-1.91M
-19.13%-2.18M
-25.22%-2.03M
-105.07%-3.68M
-1.28%-1.81M
4.51%-1.83M
37.90%-1.62M
13.57%-1.79M
15.17%-1.79M
16.20%-1.92M
-15.06%-2.61M
-13.24%-2.07M
Lợi nhuận ròng
10.26%-1.99M
-9.53%-2.22M
42.91%-1.79M
11.04%-2.10M
-19.54%-2.22M
4.13%-2.03M
-58.82%-3.13M
34.01%-2.36M
-8.91%-1.85M
-21.19%-2.11M
-25.35%-1.97M
-100.56%-3.57M
5.01%-1.70M
9.16%-1.75M
39.89%-1.57M
14.13%-1.78M
14.96%-1.79M
17.55%-1.92M
-13.06%-2.61M
-10.58%-2.07M
Tài sản ngắn hạn
23.86%3.38M
30.08%5.30M
-69.01%1.25M
-66.39%1.67M
-22.43%2.73M
-23.43%4.07M
-43.42%4.04M
-41.14%4.97M
-64.60%3.52M
-53.97%5.32M
-45.68%7.14M
-41.42%8.45M
-37.72%9.93M
-34.04%11.55M
-33.90%13.15M
-30.77%14.42M
-31.36%15.95M
-5.26%17.52M
-9.68%19.89M
48.89%20.82M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.14%1.07M
1.00%1.20M
-27.58%1.18M
-3.85%1.31M
47.41%1.20M
24.50%1.18M
72.17%1.63M
154.33%1.36M
133.22%813.34K
104.71%951.07K
82.95%948.31K
29.41%534.25K
-9.82%348.74K
34.94%464.59K
-40.38%518.36K
17.57%412.84K
-55.62%386.73K
1.47%344.29K
-53.40%869.47K
-83.72%351.15K
Tổng tài sản
1.86%10.22M
6.02%12.27M
-28.82%8.36M
-31.18%8.82M
-12.50%10.03M
-13.67%11.57M
-23.85%11.74M
-24.12%12.82M
-38.28%11.46M
-34.09%13.40M
-30.18%15.42M
-28.07%16.90M
-26.12%18.58M
-24.15%20.33M
-24.32%22.08M
-22.36%23.49M
-23.25%25.14M
-4.54%26.81M
-8.38%29.18M
26.54%30.26M
Tổng các khoản nợ
-11.14%1.07M
1.00%1.20M
-27.58%1.18M
-3.85%1.31M
47.41%1.20M
24.50%1.18M
-33.31%1.63M
-33.21%1.36M
133.22%813.34K
104.71%951.07K
372.32%2.45M
392.75%2.03M
-9.82%348.74K
34.94%464.59K
-40.38%518.36K
17.57%412.84K
-55.62%386.73K
1.47%344.29K
-53.40%869.47K
-83.72%351.15K
Tổng vốn chủ sở hữu
3.63%9.15M
6.60%11.07M
-29.02%7.17M
-34.43%7.52M
-17.07%8.83M
-16.58%10.39M
-22.06%10.11M
-22.88%11.46M
-41.56%10.65M
-37.34%12.45M
-39.86%12.97M
-35.60%14.87M
-26.37%18.23M
-24.92%19.87M
-23.83%21.56M
-22.83%23.08M
-22.36%24.76M
-4.62%26.47M
-5.58%28.31M
37.47%29.91M
Thu nhập hoạt động ròng
3.03%-1.93M
6.45%-2.05M
38.58%-1.59M
-14.89%-1.70M
-2.44%-1.99M
-27.46%-2.19M
-121.46%-2.59M
1.15%-1.48M
-11.82%-1.94M
-22.74%-1.72M
-13.44%-1.17M
-7.22%-1.50M
-5.01%-1.74M
33.76%-1.40M
-42.61%-1.03M
37.26%-1.40M
-15.36%-1.66M
8.69%-2.11M
67.61%-724.23K
-43.43%-2.23M
Đầu tư ròng
--0.00
--1.00
-80.30%-84.32K
89.61%-10.20K
100.00%0.00
100.00%0.00
-464.03%-46.76K
-3725.53%-98.16K
24.74%-44.63K
87.93%-5.47K
81.37%-8.29K
96.60%-2.57K
-50.80%-59.30K
75.54%-45.34K
-83.05%-44.51K
10.96%-75.36K
64.43%-39.32K
-2060.26%-185.35K
30.50%-24.31K
-1781.35%-84.64K
Tài chính thuần
-101.17%-6.74K
166.11%6.07M
-27.18%1.25M
-76.66%728.08K
--575.50K
--2.28M
--1.71M
--3.12M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
61.16%-23.84K
0.54%-70.95K
53.60%-32.71K
-101.14%-69.29K
94.29%-61.38K
-100.69%-71.34K
-100.77%-70.50K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, tài sản ngắn hạn là 1.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.39.

Tổng tài sản của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NanoViricides Inc là 8.82M, bao gồm 1.67M tài sản ngắn hạn và 7.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, tổng nghĩa vụ của NanoViricides Inc là 1.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NanoViricides Inc là 7.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.43.

Thu nhập hoạt động thuần của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NanoViricides Inc là -9.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.63.

Giá trị đầu tư ròng của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, giá trị đầu tư ròng của NanoViricides Inc là -56.96K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.62.

Giá trị huy động vốn ròng của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, giá trị huy động vốn ròng của NanoViricides Inc là 5.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.37.

Thu nhập ròng của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, lợi nhuận ròng là -9.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -99.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -87.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NanoViricides Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NanoViricides Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.