tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nano-X Imaging Ltd

NNOX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.980USD
+0.015+1.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
64.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

NNOX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nano-X Imaging Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nano-X Imaging Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
53.14%4.31M
23.97%3.72M
13.72%3.45M
12.63%3.04M
10.26%2.81M
25.16%3.00M
22.27%3.03M
4.53%2.70M
4.33%2.55M
12.43%2.40M
1.68%2.48M
17.36%2.58M
35.34%2.45M
63.50%2.13M
--2.44M
--2.20M
--1.81M
--1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
53.14%4.31M
23.97%3.72M
13.72%3.45M
12.63%3.04M
10.26%2.81M
25.16%3.00M
22.27%3.03M
4.53%2.70M
4.33%2.55M
12.43%2.40M
1.68%2.48M
17.36%2.58M
35.34%2.45M
63.50%2.13M
--2.44M
--2.20M
--1.81M
--1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
17.65%6.90M
24.55%7.34M
8.32%6.33M
13.11%6.28M
27.28%5.86M
43.20%5.89M
41.10%5.84M
29.93%5.55M
16.05%4.61M
6.03%4.11M
6.26%4.14M
8.04%4.27M
6.52%3.97M
37.75%3.88M
--3.90M
--3.96M
--3.73M
--2.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
11.62%18.87M
20.12%21.59M
2.98%17.68M
4.52%17.50M
8.05%16.91M
21.56%17.97M
-0.56%17.17M
-8.17%16.74M
27.32%15.65M
-6.37%14.78M
-7.53%17.27M
-11.54%18.23M
-47.11%12.29M
-18.65%15.79M
45.07%18.67M
52.68%20.61M
84.27%23.23M
1.82%19.41M
16.35%12.87M
109.97%13.50M
71.05%12.61M
--19.06M
--11.06M
574.61%6.43M
941.10%7.37M
--953.00K
--708.00K
Chi phí R&D
-3.62%4.80M
-10.42%4.84M
-3.43%4.59M
0.46%4.83M
-4.64%4.98M
-20.71%5.40M
-21.35%4.75M
-30.39%4.81M
-16.96%5.22M
-3.99%6.81M
-0.84%6.04M
6.47%6.91M
-7.96%6.29M
11.52%7.09M
64.21%6.09M
49.50%6.49M
152.12%6.83M
115.51%6.36M
76.07%3.71M
143.17%4.34M
14.50%2.71M
--2.95M
--2.11M
938.37%1.79M
1308.33%2.37M
--172.00K
--168.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.21%2.82M
-3.00%2.85M
0.92%2.96M
0.72%2.95M
0.14%2.94M
-5.26%2.94M
1.17%2.93M
0.72%2.93M
1.07%2.94M
5.81%3.10M
0.73%2.90M
2.00%2.91M
1.71%2.91M
--2.93M
--2.88M
--2.85M
--2.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-1557.14%-232.00K
15344.44%1.39M
115.00%3.00K
-44.57%51.00K
-255.56%-14.00K
100.34%9.00K
-102.94%-20.00K
-87.99%92.00K
100.19%9.00K
-104.29%-2.67M
--680.00K
--766.00K
-687.97%-4.69M
-210.41%-1.30M
--0.00
--0.00
--798.00K
--1.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-3.32%-14.56M
-19.35%-17.87M
-0.68%-14.23M
-2.96%-14.46M
-7.61%-14.09M
-20.86%-14.97M
4.38%-14.14M
10.27%-14.04M
-33.03%-13.09M
9.30%-12.39M
8.91%-14.79M
14.99%-15.65M
54.06%-9.84M
24.57%-13.66M
-26.13%-16.23M
-36.38%-18.41M
-69.93%-21.43M
5.02%-18.10M
-16.35%-12.87M
-109.97%-13.50M
-71.05%-12.61M
---19.06M
---11.06M
-574.61%-6.43M
-941.10%-7.37M
---953.00K
---708.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--2.00K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---178.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-350940.00%-17.55M
--0.00
92.89%-33.00K
100.00%0.00
-100.29%-5.00K
100.00%0.00
78.73%-464.00K
98.57%-32.00K
104.24%1.70M
-100.45%-7.21M
42.19%-2.18M
-332.50%-2.24M
-952.22%-40.10M
-495.20%-3.59M
-20861.11%-3.77M
-1102.33%-517.00K
---3.81M
---604.00K
---18.00K
---43.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
37.93%120.00K
-14.29%6.00K
-192.31%-60.00K
-29.41%-66.00K
--87.00K
--7.00K
690.91%65.00K
-1600.00%-51.00K
---11.00K
---3.00K
Thu nhập trước thuế
-6.48%-14.19M
-147.74%-35.07M
-0.33%-13.78M
-7.24%-14.64M
-8.03%-13.32M
-37.07%-14.15M
36.07%-13.73M
21.78%-13.65M
-4.05%-12.34M
80.83%-10.33M
-10.03%-21.48M
19.63%-17.45M
45.66%-11.86M
-143.94%-53.87M
-44.96%-19.52M
-59.92%-21.71M
-71.55%-21.82M
-16.39%-22.08M
-21.84%-13.47M
-113.34%-13.58M
-71.34%-12.72M
---18.97M
---11.05M
-560.17%-6.36M
-943.88%-7.42M
---964.00K
---711.00K
Thuế thu nhập
188.37%76.00K
-1702.13%-1.69M
0.00%-94.00K
207.89%82.00K
8.51%-86.00K
-18.99%-94.00K
-18.99%-94.00K
12.64%-76.00K
0.00%-94.00K
92.34%-79.00K
80.15%-79.00K
95.85%-87.00K
37.33%-94.00K
-2050.00%-1.03M
---398.00K
---2.10M
---150.00K
---48.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-7.75%-14.27M
-137.34%-33.37M
-0.33%-13.68M
-8.45%-14.72M
-8.15%-13.24M
-37.21%-14.06M
36.28%-13.64M
21.82%-13.57M
-4.08%-12.24M
80.60%-10.25M
-11.91%-21.40M
11.47%-17.36M
45.72%-11.76M
-139.79%-52.84M
-42.00%-19.13M
-44.46%-19.61M
-70.37%-21.67M
-16.13%-22.04M
-21.84%-13.47M
-113.34%-13.58M
-71.34%-12.72M
---18.97M
---11.05M
-560.17%-6.36M
-943.88%-7.42M
---964.00K
---711.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.75%-14.27M
-137.34%-33.37M
-0.33%-13.68M
-8.45%-14.72M
-8.15%-13.24M
-37.21%-14.06M
36.28%-13.64M
21.82%-13.57M
-4.08%-12.24M
80.60%-10.25M
-11.91%-21.40M
11.47%-17.36M
45.72%-11.76M
-139.79%-52.84M
-42.00%-19.13M
-44.46%-19.61M
-70.37%-21.67M
-16.13%-22.04M
-21.84%-13.47M
-113.34%-13.58M
-71.34%-12.72M
---18.97M
---11.05M
-560.17%-6.36M
-943.88%-7.42M
---964.00K
---711.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-7.75%-14.27M
-137.34%-33.37M
-0.33%-13.68M
-8.45%-14.72M
-8.15%-13.24M
-37.21%-14.06M
36.28%-13.64M
21.82%-13.57M
-4.08%-12.24M
80.60%-10.25M
-11.91%-21.40M
11.47%-17.36M
45.72%-11.76M
-139.79%-52.84M
-42.00%-19.13M
-44.46%-19.61M
-70.37%-21.67M
-16.13%-22.04M
-21.84%-13.47M
-113.34%-13.58M
-71.34%-12.72M
---18.97M
---11.05M
-560.17%-6.36M
-943.88%-7.42M
---964.00K
---711.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-7.75%-14.27M
-137.34%-33.37M
-0.33%-13.68M
-8.45%-14.72M
-8.15%-13.24M
-37.21%-14.06M
36.28%-13.64M
21.82%-13.57M
-4.08%-12.24M
80.60%-10.25M
-11.91%-21.40M
11.47%-17.36M
45.72%-11.76M
-139.79%-52.84M
-42.00%-19.13M
-44.46%-19.61M
-70.37%-21.67M
-16.13%-22.04M
-21.84%-13.47M
-113.34%-13.58M
-71.34%-12.72M
---18.97M
---11.05M
-560.17%-6.36M
-943.88%-7.42M
---964.00K
---711.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1.03%-0.20
-112.79%-0.50
8.56%-0.21
1.57%-0.23
2.07%-0.21
-31.79%-0.23
37.88%-0.23
25.37%-0.23
0.85%-0.21
82.41%-0.18
-2.36%-0.37
16.56%-0.31
48.70%-0.21
-130.66%-1.01
-29.98%-0.37
-32.18%-0.38
-53.10%-0.42
-5.96%-0.44
3.19%-0.28
-98.33%-0.28
-62.39%-0.27
---0.41
---0.29
-560.29%-0.14
-943.63%-0.17
---0.02
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1.03%-0.20
-112.79%-0.50
8.56%-0.21
1.57%-0.23
2.07%-0.21
-31.79%-0.23
37.88%-0.23
25.37%-0.23
0.85%-0.21
82.41%-0.18
-2.36%-0.37
16.56%-0.31
48.70%-0.21
-130.66%-1.01
-29.98%-0.37
-32.18%-0.38
-53.10%-0.42
-5.96%-0.44
3.19%-0.28
-98.33%-0.28
-62.39%-0.27
---0.41
---0.29
-560.29%-0.14
-943.63%-0.17
---0.02
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nano-X Imaging Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NNOX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nano-X Imaging Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Nano-X Imaging Ltd báo cáo doanh thu là 13.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.28M của năm trước.

Doanh thu mà Nano-X Imaging Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nano-X Imaging Ltd báo cáo doanh thu là 4.31M cho quý gần nhất, tăng 53.14% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nano-X Imaging Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Nano-X Imaging Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -75.02M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nano-X Imaging Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Nano-X Imaging Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -14.27M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nano-X Imaging Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nano-X Imaging Ltd là -60.44M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.